Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Maciej Wojciechowski 3 | |
(Pen) Roberto Alves 10 | |
Dimitrios Keramitsis 17 | |
Christos Donis 25 | |
Lukas Willen (Thay: Benjamin Mendy) 37 | |
Dimitrios Keramitsis 41 | |
Alessandro Pio Riccio 45+3' | |
Kamil Grosicki (Thay: Jan Bieganski) 46 | |
Kamil Grosicki (Kiến tạo: Paul Mukairu) 49 | |
Kamil Grosicki 55 | |
Fernand Goure (Thay: Guilherme Luiz) 60 | |
Luquinhas (Thay: Rafal Wolski) 60 | |
Kellyn Acosta (Thay: Maciej Wojciechowski) 64 | |
Ibrahima Camara (Thay: Christos Donis) 73 | |
Che Nunnely (Thay: Ronaldo Lumungo) 73 | |
Jan Grzesik (Kiến tạo: Fernand Goure) 74 | |
Isaiah Eichie (Thay: Paul Mukairu) 78 | |
Natan Lawa 78 | |
Ibrahima Camara 89 | |
Abdoul Tapsoba 90 |
Thống kê trận đấu Pogon Szczecin vs Radomiak Radom


Diễn biến Pogon Szczecin vs Radomiak Radom
Conrado rời sân và được thay thế bởi Abdoul Tapsoba.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ibrahima Camara nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ibrahima Camara nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Darko Churlinov rời sân và được thay thế bởi Natan Lawa.
Darko Churlinov rời sân và được thay thế bởi Natan Lawa.
Paul Mukairu rời sân và được thay thế bởi Isaiah Eichie.
Fernand Goure đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jan Grzesik đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Ronaldo Lumungo rời sân và được thay thế bởi Che Nunnely.
Christos Donis rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Camara.
Maciej Wojciechowski rời sân và được thay thế bởi Kellyn Acosta.
Rafal Wolski rời sân và được thay thế bởi Luquinhas.
Guilherme Luiz rời sân và được thay thế bởi Fernand Goure.
V À A A O O O - Kamil Grosicki đã ghi bàn!
Paul Mukairu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kamil Grosicki đã ghi bàn!
Jan Bieganski rời sân và được thay thế bởi Kamil Grosicki.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Pogon Szczecin vs Radomiak Radom
Pogon Szczecin (4-2-3-1): Valentin Cojocaru (77), Alessandro Riccio (4), Dimitrios Keramitsis (13), Attila Szalai (41), Benjamin Mendy (23), Patryk Dziczek (16), Jan Bieganski (6), Darko Churlinov (21), Maciej Wojciechowski (35), Paul Mukairu (18), Jordi Sánchez (22)
Radomiak Radom (4-2-3-1): Filip Majchrowicz (1), Zie Ouattara (24), Steve Kingue (14), Filip Koperski (72), Conrado Buchanelli Holz (97), Roberto Alves (10), Christos Donis (77), Jan Grzesik (13), Rafal Wolski (27), Ronaldo Afonso (90), Guilherme Luiz Oliveira da Silva (80)


| Thay người | |||
| 37’ | Benjamin Mendy Lukas Willen | 60’ | Guilherme Luiz Fernand Goure |
| 46’ | Jan Bieganski Kamil Grosicki | 73’ | Christos Donis Ibrahima |
| 64’ | Maciej Wojciechowski Kellyn Acosta | 73’ | Ronaldo Lumungo Che Nunnely |
| 79’ | Darko Churlinov Natan Lawa | 90’ | Conrado Abdoul Fessal Tapsoba |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nikolaos Botis | Ibrahima | ||
Jacek Czaplinski | Emanuel Fernando Candimba Gonçalves | ||
Kevin Dabrowski | Adrian Dieguez | ||
Isaiah Eichie | Fernand Goure | ||
Kamil Grosicki | Bartlomiej Gradecki | ||
Rajmund Molnar | Kacper Karasek | ||
Jean-Pierre Nsame | Lucas Lima Linhares | ||
Kellyn Acosta | Che Nunnely | ||
Lukas Willen | Kryspin Szczesniak | ||
Filip Cuic | Abdoul Fessal Tapsoba | ||
Natan Lawa | Cezary Wolowiec | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pogon Szczecin
Thành tích gần đây Radomiak Radom
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 9 | 1 | 1 | 19 | 28 | B T T T T | |
| 2 | 12 | 8 | 3 | 1 | 10 | 27 | T H T H H | |
| 3 | 11 | 7 | 3 | 1 | 10 | 24 | T T T T T | |
| 4 | 12 | 6 | 5 | 1 | 12 | 23 | H T T H B | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B H T | |
| 6 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 0 | 19 | T B B T H | |
| 8 | 12 | 6 | 0 | 6 | 5 | 18 | T T T B B | |
| 9 | 12 | 5 | 3 | 4 | -4 | 18 | B T B B T | |
| 10 | 11 | 5 | 0 | 6 | -3 | 15 | B B B B T | |
| 11 | 11 | 4 | 2 | 5 | -6 | 14 | T T B T B | |
| 12 | 12 | 3 | 4 | 5 | -4 | 13 | B H T T H | |
| 13 | 12 | 3 | 3 | 6 | -5 | 12 | B B T H B | |
| 14 | 12 | 1 | 8 | 3 | -1 | 11 | H H B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 3 | 7 | -6 | 9 | B B B B T | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -7 | 8 | H T B B B | |
| 17 | 12 | 2 | 2 | 8 | -16 | 8 | B B B B B | |
| 18 | 12 | 2 | 0 | 10 | -12 | 6 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch