Thứ Tư, 29/07/2026
Karol Angielski
58
F. Čuić (Thay: K. Angielski)
61
Filip Cuic (Thay: Karol Angielski)
61
B. Mendy (Thay: L. Koútris)
62
M. Agger (Thay: José Pozo)
62
Benjamin Mendy (Thay: Leonardo Koutris)
62
Mads Agger (Thay: Jose Pozo)
62
Dimitrios Keramitsis
64
Andi Zeqiri (Thay: Juljan Shehu)
74
Steve Kapuadi (Thay: Stelios Andreou)
74
Angel Baena (Thay: Fran Alvarez)
74
Leo Borges (Thay: Kamil Grosicki)
75
Marcel Krajewski (Thay: Carlos Munoz)
85
Samuel Kozlovsky (Thay: Christopher Cheng)
85
Danijel Loncar (Thay: Paul Mukairu)
87
Kellyn Acosta
90+2'
Valentin Cojocaru
90+5'
Bartlomiej Dragowski
90+5'
Attila Szalai
90+5'
Marcel Krajewski
90+5'

Thống kê trận đấu Pogon Szczecin vs Widzew Lodz

số liệu thống kê
Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
Widzew Lodz
Widzew Lodz
43 Kiểm soát bóng 57
2 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 6

Diễn biến Pogon Szczecin vs Widzew Lodz

Tất cả (23)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Marcel Krajewski.

Thẻ vàng cho Marcel Krajewski.

90+5' Thẻ vàng cho Attila Szalai.

Thẻ vàng cho Attila Szalai.

90+5' Thẻ vàng cho Bartlomiej Dragowski.

Thẻ vàng cho Bartlomiej Dragowski.

90+5' Thẻ vàng cho Valentin Cojocaru.

Thẻ vàng cho Valentin Cojocaru.

90+2' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kellyn Acosta nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kellyn Acosta nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

87'

Paul Mukairu rời sân và được thay thế bởi Danijel Loncar.

85'

Christopher Cheng rời sân và được thay thế bởi Samuel Kozlovsky.

85'

Carlos Munoz rời sân và được thay thế bởi Marcel Krajewski.

75'

Kamil Grosicki rời sân và được thay thế bởi Leo Borges.

74'

Fran Alvarez rời sân và được thay thế bởi Angel Baena.

74'

Stelios Andreou rời sân và được thay thế bởi Steve Kapuadi.

74'

Juljan Shehu rời sân và được thay thế bởi Andi Zeqiri.

64' Thẻ vàng cho Dimitrios Keramitsis.

Thẻ vàng cho Dimitrios Keramitsis.

62'

Jose Pozo rời sân và được thay thế bởi Mads Agger.

62'

Leonardo Koutris rời sân và được thay thế bởi Benjamin Mendy.

61'

Karol Angielski rời sân và được thay thế bởi Filip Cuic.

58' V À A A O O O - Karol Angielski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Karol Angielski đã ghi bàn!

58'

Karol Angielski đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A A O O O Pogon Szczecin ghi bàn.

V À A A A O O O Pogon Szczecin ghi bàn.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Pogon Szczecin vs Widzew Lodz

Pogon Szczecin (4-2-3-1): Valentin Cojocaru (77), Hussein Ali (15), Dimitrios Keramitsis (13), Attila Szalai (41), Leonardo Koutris (32), Fredrik Ulvestad (8), Kellyn Acosta (3), Paul Mukairu (18), José Pozo (14), Kamil Grosicki (11), Karol Angielski (24), Karol Angielski (24)

Widzew Lodz (4-4-2): Bartlomiej Dragowski (1), Carlos Isaac (2), Stelios Andreou (5), Przemyslaw Wisniewski (25), Christopher Cheng (17), Osman Bukari (22), Lukas Lerager (21), Juljan Shehu (6), Fran Alvarez (10), Emil Kornvig (8), Sebastian Bergier (99)

Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
4-2-3-1
77
Valentin Cojocaru
15
Hussein Ali
13
Dimitrios Keramitsis
41
Attila Szalai
32
Leonardo Koutris
8
Fredrik Ulvestad
3
Kellyn Acosta
18
Paul Mukairu
14
José Pozo
11
Kamil Grosicki
24
Karol Angielski
24
Karol Angielski
99
Sebastian Bergier
8
Emil Kornvig
10
Fran Alvarez
6
Juljan Shehu
21
Lukas Lerager
22
Osman Bukari
17
Christopher Cheng
25
Przemyslaw Wisniewski
5
Stelios Andreou
2
Carlos Isaac
1
Bartlomiej Dragowski
Widzew Lodz
Widzew Lodz
4-4-2
Thay người
61’
Karol Angielski
Filip Cuic
74’
Juljan Shehu
Andi Zeqiri
62’
Jose Pozo
Mads Agger
74’
Stelios Andreou
Steve Kapuadi
62’
Leonardo Koutris
Benjamin Mendy
74’
Fran Alvarez
Angel Baena
75’
Kamil Grosicki
Leo Borges
85’
Christopher Cheng
Samuel Kozlovsky
87’
Paul Mukairu
Danijel Loncar
85’
Carlos Munoz
Marcel Krajewski
Cầu thủ dự bị
Filip Cuic
Veljko Ilic
Mads Agger
Maciej Kikolski
Igor Brzyski
Samuel Kozlovsky
Jacek Czaplinski
Mateusz Zyro
Natan Lawa
Andi Zeqiri
Sebastian Rojek
Ricardo Visus
Filip Cuic
Lindon Selahi
Mads Agger
Bartlomiej Pawlowski
Krzysztof Kaminski
Steve Kapuadi
Danijel Loncar
Angel Baena
Benjamin Mendy
Marcel Krajewski
Leo Borges
Jan Bieganski
Kacper Smolinski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
17/07 - 2022
28/01 - 2023
31/07 - 2023
16/12 - 2023
18/08 - 2024
22/02 - 2025
23/08 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
03/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Pogon Szczecin

VĐQG Ba Lan
25/07 - 2026
Giao hữu
15/07 - 2026
12/07 - 2026
VĐQG Ba Lan
23/05 - 2026
15/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
14/04 - 2026

Thành tích gần đây Widzew Lodz

VĐQG Ba Lan
26/07 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin110023T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze110013T
3Radomiak RadomRadomiak Radom110013T
4Wisla KrakowWisla Krakow110013T
5Wisla PlockWisla Plock110013T
6Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok110013T
7Legia WarszawaLegia Warszawa110013T
8Motor LublinMotor Lublin101001H
9Widzew LodzWidzew Lodz101001H
10CracoviaCracovia101001H
11Lech PoznanLech Poznan101001H
12GKS KatowiceGKS Katowice1001-10B
13Rakow CzestochowaRakow Czestochowa1001-10B
14Slask WroclawSlask Wroclaw1001-10B
15Wieczysta KrakowWieczysta Krakow1001-10B
16Korona KielceKorona Kielce1001-10B
17Pogon SzczecinPogon Szczecin1001-10B
18Piast GliwicePiast Gliwice1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow