Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lindon Emerllahu 21 | |
(Pen) Oleksiy Hutsuliak 40 | |
Matviy Ponomarenko 45 | |
Matviy Ponomarenko 45+2' | |
Matviy Ponomarenko (Kiến tạo: Oleksandr Pikhalyonok) 60 | |
Oleksandr Tymchyk (Thay: Oleksandr Karavaev) 63 | |
Mykola Gayduchyk (Thay: Igor Krasnopir) 65 | |
Oleh Fedor (Thay: Oleksandr Andrievsky) 65 | |
Ilir Krasniqi (Thay: Ruslan Babenko) 65 | |
Mykola Mykhaylenko (Thay: Mykola Shaparenko) 73 | |
Oleksandr Yatsyk (Thay: Oleksandr Pikhalyonok) 81 | |
Eduardo Guerrero (Thay: Matviy Ponomarenko) 81 | |
Giorgi Maisuradze (Thay: Oleksandr Nazarenko) 82 | |
Vladimir Shepelev (Thay: Lindon Emerllahu) 82 |
Thống kê trận đấu Polissya Zhytomyr vs Dynamo Kyiv


Diễn biến Polissya Zhytomyr vs Dynamo Kyiv
Lindon Emerllahu rời sân và được thay thế bởi Vladimir Shepelev.
Oleksandr Nazarenko rời sân và được thay thế bởi Giorgi Maisuradze.
Matviy Ponomarenko rời sân và được thay thế bởi Eduardo Guerrero.
Oleksandr Pikhalyonok rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Yatsyk.
Mykola Shaparenko rời sân và được thay thế bởi Mykola Mykhaylenko.
Ruslan Babenko rời sân và được thay thế bởi Ilir Krasniqi.
Oleksandr Andrievsky rời sân và được thay thế bởi Oleh Fedor.
Igor Krasnopir rời sân và được thay thế bởi Mykola Gayduchyk.
Oleksandr Karavaev rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Tymchyk.
Oleksandr Pikhalyonok đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matviy Ponomarenko đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Matviy Ponomarenko đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matviy Ponomarenko.
V À A A O O O - Oleksiy Hutsuliak từ Polissya Zhytomyr thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Polissya Zhytomyr ghi bàn từ chấm phạt đền.
Bogdan Mykhaylychenko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lindon Emerllahu ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Polissya Zhytomyr vs Dynamo Kyiv
Polissya Zhytomyr (4-1-4-1): Yevgen Volynets (23), Bogdan Mykhaylichenko (15), Serhii Chobotenko (44), Eduard Sarapii (5), Borys Krushynskyi (55), Ruslan Babenko (8), Oleksii Gutsuliak (11), Oleksandr Andriyevskiy (18), Lindon Emerllahu (14), Oleksandr Nazarenko (7), Igor Krasnopir (95)
Dynamo Kyiv (4-1-4-1): Ruslan Neshcheret (35), Maksym Korobov (13), Kristian Bilovar (40), Taras Mykhavko (32), Oleksandr Karavaev (20), Volodymyr Brazhko (6), Nazar Voloshyn (9), Oleksandr Pikhalyonok (8), Mykola Shaparenko (10), Bogdan Redushko (70), Matvii Ponomarenko (11)


| Thay người | |||
| 65’ | Igor Krasnopir Mykola Haiduchyk | 63’ | Oleksandr Karavaev Oleksandr Tymchyk |
| 65’ | Ruslan Babenko Ilir Krasniqi | 73’ | Mykola Shaparenko Mykola Mykhailenko |
| 65’ | Oleksandr Andrievsky Oleg Fedor | 81’ | Matviy Ponomarenko Eduardo Guerrero |
| 82’ | Oleksandr Nazarenko Giorgi Maisuradze | 81’ | Oleksandr Pikhalyonok Oleksandr Yatsyk |
| 82’ | Lindon Emerllahu Volodymyr Shepelev | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mykola Haiduchyk | Oleksandr Tymchyk | ||
Maksym Melnychenko | Valentyn Rubchynskyi | ||
Giorgi Maisuradze | Denys Popov | ||
Bogdan Lednev | Elijah Oluwashola Ogundana | ||
Borel Tomandzoto | Mykola Mykhailenko | ||
Oleksandr Ivanov | Vladyslav Zakharchenko | ||
Volodymyr Shepelev | Eduardo Guerrero | ||
Ilir Krasniqi | Vitaliy Buyalskiy | ||
Oleksandr Filippov | Valentin Morgun | ||
Oleg Kudryk | Viacheslav Surkis | ||
Georgiy Bushchan | Oleksandr Yatsyk | ||
Oleg Fedor | Andriy Yarmolenko | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Polissya Zhytomyr
Thành tích gần đây Dynamo Kyiv
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 14 | 5 | 1 | 36 | 47 | T T T T T | |
| 2 | 20 | 14 | 2 | 4 | 17 | 44 | T T B T T | |
| 3 | 20 | 12 | 3 | 5 | 20 | 39 | T T T B T | |
| 4 | 20 | 11 | 5 | 4 | 21 | 38 | T T T T T | |
| 5 | 20 | 8 | 7 | 5 | 4 | 31 | H H T H B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 9 | 31 | T H T T B | |
| 7 | 20 | 7 | 8 | 5 | -1 | 29 | H B T B H | |
| 8 | 20 | 7 | 7 | 6 | 3 | 28 | B H B T H | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -12 | 24 | B B T H B | |
| 10 | 20 | 5 | 8 | 7 | -1 | 23 | B B B H T | |
| 11 | 19 | 5 | 7 | 7 | -7 | 22 | B T B B H | |
| 12 | 20 | 5 | 6 | 9 | -9 | 21 | H H T H H | |
| 13 | 20 | 6 | 2 | 12 | -9 | 20 | B B B T T | |
| 14 | 20 | 6 | 1 | 13 | -15 | 19 | T B B B B | |
| 15 | 20 | 2 | 5 | 13 | -21 | 11 | B H B B B | |
| 16 | 20 | 2 | 3 | 15 | -35 | 9 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch