Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Igor Krasnopir (Kiến tạo: Sergiy Chobotenko) 34 | |
Yvan Dibango 40 | |
Bogdan Mykhaylychenko 61 | |
Ilir Krasniqi (Thay: Ruslan Babenko) 62 | |
Oleh Fedor (Thay: Lindon Emerllahu) 62 | |
Mykola Gayduchyk (Thay: Igor Krasnopir) 62 | |
Oleksandr Nazarenko (Kiến tạo: Oleh Fedor) 75 | |
Assane Seck (Thay: Giovany Herbert) 77 | |
Volodymyr Mulyk (Thay: Bar Lin) 77 | |
Maksym Bragaru (Thay: Oleksandr Nazarenko) 78 | |
Vladimir Shepelev (Thay: Oleksandr Andrievsky) 81 | |
Oleksandr Kamenskyi (Thay: Yaroslav Shevchenko) 84 | |
Jhoel Maya (Thay: Gleiker Mendoza) 90 | |
Yevhen Maiakov (Thay: Volodymyr Vilivald) 90 | |
Yevhen Maiakov 90+4' |
Thống kê trận đấu Polissya Zhytomyr vs Kryvbas


Diễn biến Polissya Zhytomyr vs Kryvbas
Thẻ vàng cho Yevhen Maiakov.
Volodymyr Vilivald rời sân và được thay thế bởi Yevhen Maiakov.
Gleiker Mendoza rời sân và được thay thế bởi Jhoel Maya.
Yaroslav Shevchenko rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Kamenskyi.
Oleksandr Andrievsky rời sân và được thay thế bởi Vladimir Shepelev.
Oleksandr Nazarenko rời sân và được thay thế bởi Maksym Bragaru.
Bar Lin rời sân và được thay thế bởi Volodymyr Mulyk.
Giovany Herbert rời sân và được thay thế bởi Assane Seck.
Oleh Fedor đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oleksandr Nazarenko đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Igor Krasnopir rời sân và được thay thế bởi Mykola Gayduchyk.
Lindon Emerllahu rời sân và được thay thế bởi Oleh Fedor.
Ruslan Babenko rời sân và được thay thế bởi Ilir Krasniqi.
Thẻ vàng cho Bogdan Mykhaylychenko.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Yvan Dibango.
Sergiy Chobotenko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Igor Krasnopir ghi bàn!
Đội hình xuất phát Polissya Zhytomyr vs Kryvbas
Polissya Zhytomyr (4-1-4-1): Yevgen Volynets (23), Bogdan Mykhaylichenko (15), Serhii Chobotenko (44), Eduard Sarapii (5), Borys Krushynskyi (55), Ruslan Babenko (8), Oleksii Gutsuliak (11), Oleksandr Andriyevskiy (18), Lindon Emerllahu (14), Oleksandr Nazarenko (7), Igor Krasnopir (95)
Kryvbas (4-3-2-1): Oleksandr Kemkin (12), Jan Jurcec (2), Volodymyr Vilivald (4), Joseph Jones (15), Yvan Dibango (55), Giovany Herbert (10), Andrusw Araujo (6), Yaroslav Shevchenko (8), Bar Lin (18), Gleiker Mendoza (7), Maksym Zaderaka (94)


| Thay người | |||
| 62’ | Ruslan Babenko Ilir Krasniqi | 77’ | Bar Lin Volodymyr Mulyk |
| 62’ | Lindon Emerllahu Oleg Fedor | 77’ | Giovany Herbert Assan Seck |
| 62’ | Igor Krasnopir Mykola Haiduchyk | 84’ | Yaroslav Shevchenko Oleksandr Kamenskyi |
| 78’ | Oleksandr Nazarenko Maksym Bragaru | 90’ | Volodymyr Vilivald Yevhen Maiakov |
| 81’ | Oleksandr Andrievsky Volodymyr Shepelev | 90’ | Gleiker Mendoza Jhoel Maya |
| Cầu thủ dự bị | |||
Georgiy Bushchan | Volodymyr Makhankov | ||
Oleg Kudryk | Bogdan Khoma | ||
Oleksandr Filippov | Yevhen Maiakov | ||
Ilir Krasniqi | Yegor Korobka | ||
Volodymyr Shepelev | Oleksandr Kamenskyi | ||
Oleg Fedor | Volodymyr Mulyk | ||
Borel Tomandzoto | Jhoel Maya | ||
Bogdan Lednev | Matviy Bodnar | ||
Giorgi Maisuradze | Carlos Rojas | ||
Maksym Bragaru | Assan Seck | ||
Maksym Melnychenko | Tymur Butenko | ||
Mykola Haiduchyk | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Polissya Zhytomyr
Thành tích gần đây Kryvbas
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 14 | 5 | 1 | 36 | 47 | T T T T T | |
| 2 | 20 | 14 | 2 | 4 | 17 | 44 | T T B T T | |
| 3 | 20 | 12 | 3 | 5 | 20 | 39 | T T T B T | |
| 4 | 20 | 11 | 5 | 4 | 21 | 38 | T T T T T | |
| 5 | 20 | 8 | 7 | 5 | 4 | 31 | H H T H B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 9 | 31 | T H T T B | |
| 7 | 20 | 7 | 8 | 5 | -1 | 29 | H B T B H | |
| 8 | 20 | 7 | 7 | 6 | 3 | 28 | B H B T H | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -12 | 24 | B B T H B | |
| 10 | 20 | 5 | 8 | 7 | -1 | 23 | B B B H T | |
| 11 | 19 | 5 | 7 | 7 | -7 | 22 | B T B B H | |
| 12 | 20 | 5 | 6 | 9 | -9 | 21 | H H T H H | |
| 13 | 20 | 6 | 2 | 12 | -9 | 20 | B B B T T | |
| 14 | 20 | 6 | 1 | 13 | -15 | 19 | T B B B B | |
| 15 | 20 | 2 | 5 | 13 | -21 | 11 | B H B B B | |
| 16 | 20 | 2 | 3 | 15 | -35 | 9 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch