Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Oleksandr Andrievsky 35 | |
Vladyslav Sharay (Kiến tạo: Wesley Moreira) 45 | |
Maksym Bragaru (Thay: Oleksandr Andrievsky) 62 | |
Oleh Fedor (Thay: Lindon Emerllahu) 62 | |
Mykola Gayduchyk (Thay: Igor Krasnopir) 62 | |
Vladyslav Sharay 64 | |
Oleh Fedor 64 | |
Guilherme Lima (Thay: Wesley Moreira) 66 | |
Sergiy Sten (Thay: Denys Ndukve) 66 | |
Fabricio Yan (Thay: Dmytro Klyots) 78 | |
Bogdan Lednev (Thay: Oleksandr Nazarenko) 90 | |
Sergiy Sten 90+5' |
Thống kê trận đấu Polissya Zhytomyr vs Veres Rivne


Diễn biến Polissya Zhytomyr vs Veres Rivne
Thẻ vàng cho Sergiy Sten.
Oleksandr Nazarenko rời sân và được thay thế bởi Bogdan Lednev.
Dmytro Klyots rời sân và được thay thế bởi Fabricio Yan.
Denys Ndukve rời sân và được thay thế bởi Sergiy Sten.
Wesley Moreira rời sân và được thay thế bởi Guilherme Lima.
Thẻ vàng cho Oleh Fedor.
Thẻ vàng cho Vladyslav Sharay.
Igor Krasnopir rời sân và được thay thế bởi Mykola Gayduchyk.
Lindon Emerllahu rời sân và được thay thế bởi Oleh Fedor.
Oleksandr Andrievsky rời sân và được thay thế bởi Maksym Bragaru.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Wesley Moreira đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vladyslav Sharay đã ghi bàn!
V À A A O O O - Oleksandr Andrievsky đã ghi bàn!
V À A A A O O O Polissya Zhytomyr ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Polissya Zhytomyr vs Veres Rivne
Polissya Zhytomyr (4-5-1): Yevgen Volynets (23), Giorgi Maisuradze (31), Serhii Chobotenko (44), Eduard Sarapii (5), Bogdan Mykhaylichenko (15), Oleksii Gutsuliak (11), Oleksandr Andriyevskiy (18), Ruslan Babenko (8), Lindon Emerllahu (14), Oleksandr Nazarenko (7), Igor Krasnopir (95)
Veres Rivne (4-2-3-1): Valentyn Horokh (91), Konstantinos Stamoulis (22), Kai Cipot (4), Roman Goncharenko (33), Maksym Smiyan (2), Igor Kharatin (14), Dmytro Klyots (10), Vladyslav Sharay (77), Vitaliy Boyko (18), Wesley Pomba (11), Denys Ndukve (30)


| Thay người | |||
| 62’ | Lindon Emerllahu Oleg Fedor | 66’ | Wesley Moreira Guilherme de Jesus Lima |
| 62’ | Oleksandr Andrievsky Maksym Bragaru | 66’ | Denys Ndukve Serhii Sten |
| 62’ | Igor Krasnopir Mykola Haiduchyk | 78’ | Dmytro Klyots Fabricio Yan |
| 90’ | Oleksandr Nazarenko Bogdan Lednev | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bohdan Yevhenovych Panchyshyn | Pavlo Stefanyuk | ||
Georgiy Bushchan | Andriy Kozhukhar | ||
Oleg Kudryk | Mikhaylo Protasevych | ||
Oleksandr Filippov | Danyil Checher | ||
Ilir Krasniqi | Semen Vovchenko | ||
Volodymyr Shepelev | Dmytro Matkivskyi | ||
Oleg Fedor | Dmytro Godya | ||
Bogdan Lednev | Fabricio Yan | ||
Maksym Bragaru | Ignat Pushkutsa | ||
Maksym Melnychenko | Guilherme de Jesus Lima | ||
Mykola Haiduchyk | Serhii Sten | ||
Kiril Koberniuk | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Polissya Zhytomyr
Thành tích gần đây Veres Rivne
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 16 | 2 | 4 | 21 | 50 | B T T T T | |
| 2 | 21 | 15 | 5 | 1 | 39 | 50 | T T T T T | |
| 3 | 22 | 13 | 4 | 5 | 22 | 43 | T B T T H | |
| 4 | 22 | 12 | 5 | 5 | 25 | 41 | T T T T B | |
| 5 | 21 | 9 | 8 | 4 | 11 | 35 | T T B T H | |
| 6 | 22 | 9 | 7 | 6 | 2 | 34 | T H B T B | |
| 7 | 22 | 8 | 9 | 5 | 0 | 33 | T B H T H | |
| 8 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B T H H | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 4 | 29 | B H T T T | |
| 10 | 22 | 6 | 7 | 9 | -16 | 25 | T H B B H | |
| 11 | 21 | 5 | 8 | 8 | -8 | 23 | B B H B H | |
| 12 | 21 | 5 | 6 | 10 | -11 | 21 | H T H H B | |
| 13 | 21 | 6 | 2 | 13 | -10 | 20 | B B T T B | |
| 14 | 22 | 6 | 1 | 15 | -19 | 19 | B B B B B | |
| 15 | 22 | 2 | 6 | 14 | -26 | 12 | B B B B H | |
| 16 | 22 | 2 | 4 | 16 | -37 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch