Thứ Năm, 03/09/2026
Ivan Calero
13
Jairo (Kiến tạo: Pepe)
42
(og) Alexandru Pascanu
51
Alexandru Pascanu
61
Isak Jansson (Thay: Oscar Urena Garci)
65
Isak Jansson (Thay: Oscar Urena)
65
Sofian Chakla (Thay: Alexandru Pascanu)
68
Derik Lacerda
68
Derik Lacerda (Thay: Jose Naranjo)
68
Ivan Martos
69
Moi
74
Moi (Thay: Adri Castellano)
74
Alex Diez (Thay: Paris Adot)
74
Alex Diez
75
Mikel Rico (Thay: Borja Valle)
76
Armando Sadiku (Thay: Pepe)
76
Armando Sadiku (Kiến tạo: Jairo)
82
Yan Brice Eteki (Thay: Pablo De Blasis)
86
Dario Poveda (Thay: Jairo)
86

Thống kê trận đấu Ponferradina vs Cartagena

số liệu thống kê
Ponferradina
Ponferradina
Cartagena
Cartagena
53 Kiểm soát bóng 47
5 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 4
0 Việt vị 4
14 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
25 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
3 Phát bóng 12

Diễn biến Ponferradina vs Cartagena

Tất cả (48)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

86'

Pablo De Blasis rời sân nhường chỗ cho Yan Brice Eteki.

86'

Jairo rời sân và anh ấy được thay thế bởi Dario Poveda.

85'

Pablo De Blasis rời sân nhường chỗ cho Yan Brice Eteki.

85'

Pablo De Blasis rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82'

Jairo kiến tạo thành bàn.

82' G O O O A A A L - Armando Sadiku đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Armando Sadiku đã trúng mục tiêu!

76'

Pepe rời sân nhường chỗ cho Armando Sadiku.

76'

Pepe rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76'

Borja Valle rời sân, Mikel Rico vào thay.

75'

Paris Adot rời sân nhường chỗ cho Alex Diez.

74'

Paris Adot rời sân nhường chỗ cho Alex Diez.

74'

Adri Castellano rời sân và anh ấy được thay thế bởi Moi.

70' Thẻ vàng cho Ivan Martos.

Thẻ vàng cho Ivan Martos.

70' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

69' Thẻ vàng cho Ivan Martos.

Thẻ vàng cho Ivan Martos.

68'

Jose Naranjo rời sân, vào thay là Derik Lacerda.

68'

Jose Naranjo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Alexandru Pascanu rời sân, vào thay là Sofian Chakla.

68'

Alexandru Pascanu rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Oscar Urena rời sân nhường chỗ cho Isak Jansson.

Đội hình xuất phát Ponferradina vs Cartagena

Ponferradina (4-4-2): Amir Abedzadeh (1), Paris Adot (22), Jose Maria Amo (5), Alexandru Pascanu (4), Adrian Castellano (15), Naim Garcia (34), Kelechi Nwakali (11), Agustin Medina (8), Jose Naranjo (20), Eduardo Espiau (19), Yuri (10)

Cartagena (4-1-4-1): Aaron Escandell (13), Ivan Calero (16), Pedro Alcala (4), Pablo Vasquez (5), Ivan Martos (3), Damian Marcelo Musto (18), Jairo (20), Pepe (23), Pablo De Blasis (8), Oscar Urena Garci (38), Borja Valle Balonga (10)

Ponferradina
Ponferradina
4-4-2
1
Amir Abedzadeh
22
Paris Adot
5
Jose Maria Amo
4
Alexandru Pascanu
15
Adrian Castellano
34
Naim Garcia
11
Kelechi Nwakali
8
Agustin Medina
20
Jose Naranjo
19
Eduardo Espiau
10
Yuri
10
Borja Valle Balonga
38
Oscar Urena Garci
8
Pablo De Blasis
23
Pepe
20
Jairo
18
Damian Marcelo Musto
3
Ivan Martos
5
Pablo Vasquez
4
Pedro Alcala
16
Ivan Calero
13
Aaron Escandell
Cartagena
Cartagena
4-1-4-1
Thay người
68’
Jose Naranjo
Derik Lacerda
65’
Oscar Urena
Isak Jansson
68’
Alexandru Pascanu
Sofiane Chakla
76’
Borja Valle
Mikel Rico
74’
Paris Adot
Alex Diez
76’
Pepe
Armando Sadiku
74’
Adri Castellano
Moi
86’
Jairo
Darío Poveda
86’
Pablo De Blasis
Yan Eteki
Cầu thủ dự bị
Alex Diez
Luca Sangalli
Derik Lacerda
Alfredo Ortuno
Hugo Vallejo
Darío Poveda
Moi
Sanghyeok Lee
Sofiane Chakla
Franchu
Miguel San Roman
Mikel Rico
Ibrahim Janis
Armando Sadiku
Sabit Abdulai
Yan Eteki
Isak Jansson
Miguelon
Marc Martinez
Farru

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
31/10 - 2021
01/05 - 2022
16/08 - 2022
06/03 - 2023

Thành tích gần đây Ponferradina

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
31/10 - 2025
Giao hữu
20/07 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/01 - 2025
06/12 - 2024
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
31/10 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Giao hữu
19/09 - 2024
01/08 - 2024
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
01/11 - 2023

Thành tích gần đây Cartagena

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025
30/10 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/06 - 2025
25/05 - 2025
17/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
26/04 - 2025
20/04 - 2025
14/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GranadaGranada321047H T T
2CastellonCastellon321027T H T
3LeganesLeganes321027H T T
4Sporting GijonSporting Gijon321027H T T
5MallorcaMallorca320136T B T
6TenerifeTenerife320126T T B
7Las PalmasLas Palmas320106T T B
8EibarEibar320106B T T
9SabadellSabadell312015H H T
10GironaGirona311124H B T
11Celta Vigo BCelta Vigo B311114H T B
12Burgos CFBurgos CF311104T B H
13Real Sociedad BReal Sociedad B311104B T H
14Real OviedoReal Oviedo311104H B T
15FC AndorraFC Andorra310213T B B
16AlmeriaAlmeria310213T B B
17CadizCadiz303003H H H
18CordobaCordoba3102-23B T B
19ValladolidValladolid3012-31B B H
20CD EldenseCD Eldense3012-41B H B
21AlbaceteAlbacete3003-30B B B
22AD Ceuta FCAD Ceuta FC3003-90B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow