Thứ Ba, 05/05/2026
Naim Garcia
45
Oriol Rey (Thay: Alvaro Sanz)
64
Jose Naranjo (Thay: Eduardo Espiau)
64
Hugo Vallejo (Thay: Daniel Ojeda)
64
Jose Amo
65
Agus Medina
72
Yuri
74
Yuri (Thay: Naim Garcia)
74
Roberto Lopez (Thay: Cesar Gelabert Pina)
75
Jose Salinas
76
Javier Llabres (Thay: Jofre Carreras)
84
Benat Prados
87
Amir Abedzadeh
90+6'

Thống kê trận đấu Ponferradina vs Mirandes

số liệu thống kê
Ponferradina
Ponferradina
Mirandes
Mirandes
2 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 2
24 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 11

Diễn biến Ponferradina vs Mirandes

Tất cả (80)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7' Thẻ vàng cho Amir Abedzadeh.

Thẻ vàng cho Amir Abedzadeh.

90+7' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+6' Thẻ vàng cho Amir Abedzadeh.

Thẻ vàng cho Amir Abedzadeh.

88' NGÀI ĐANG TẮT! - Benat Prados nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

NGÀI ĐANG TẮT! - Benat Prados nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

87' NGÀI ĐANG TẮT! - Benat Prados nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

NGÀI ĐANG TẮT! - Benat Prados nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

84'

Jofre Carreras rời sân nhường chỗ cho Javier Llabres.

76' Thẻ vàng cho Jose Salinas.

Thẻ vàng cho Jose Salinas.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Cesar Gelabert Pina rời sân, nhường chỗ cho Roberto Lopez.

74'

Naim Garcia rời sân nhường chỗ cho Yuri.

74'

Naim Garcia rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72' Thẻ vàng cho Agus Medina.

Thẻ vàng cho Agus Medina.

65'

Daniel Ojeda rời sân nhường chỗ cho Hugo Vallejo.

65' Thẻ vàng cho Jose Amo.

Thẻ vàng cho Jose Amo.

64'

Daniel Ojeda rời sân nhường chỗ cho Hugo Vallejo.

64'

Eduardo Espiau rời sân nhường chỗ cho Jose Naranjo.

64'

Alvaro Sanz rời sân nhường chỗ cho Oriol Rey.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

45' Thẻ vàng cho Naim Garcia.

Thẻ vàng cho Naim Garcia.

Đội hình xuất phát Ponferradina vs Mirandes

Ponferradina (4-4-2): Amir Abedzadeh (1), Paris Adot (22), Sofiane Chakla (6), Jose Maria Amo (5), Adrian Castellano (15), Daniel Ojeda (7), Kelechi Nwakali (11), Agustin Medina (8), Naim Garcia (34), Eduardo Espiau (19), Derik Lacerda (23)

Mirandes (5-4-1): Alfonso Herrero (13), Juanlu Sanchez (8), Benat Prados Diaz (6), Nikolaos Michelis (27), Alejandro Barbudo Lorenzo (3), Jose Salinas (12), Jofre Carreras (22), Cesar Gelabert (10), Alvaro Sanz (18), Pinchi (14), Raul (9)

Ponferradina
Ponferradina
4-4-2
1
Amir Abedzadeh
22
Paris Adot
6
Sofiane Chakla
5
Jose Maria Amo
15
Adrian Castellano
7
Daniel Ojeda
11
Kelechi Nwakali
8
Agustin Medina
34
Naim Garcia
19
Eduardo Espiau
23
Derik Lacerda
9
Raul
14
Pinchi
18
Alvaro Sanz
10
Cesar Gelabert
22
Jofre Carreras
12
Jose Salinas
3
Alejandro Barbudo Lorenzo
27
Nikolaos Michelis
6
Benat Prados Diaz
8
Juanlu Sanchez
13
Alfonso Herrero
Mirandes
Mirandes
5-4-1
Thay người
64’
Eduardo Espiau
Jose Naranjo
64’
Alvaro Sanz
Oriol Rey
64’
Daniel Ojeda
Hugo Vallejo
75’
Cesar Gelabert Pina
Roberto Lopez
74’
Naim Garcia
Yuri
84’
Jofre Carreras
Javier Llabres
Cầu thủ dự bị
Jose Naranjo
Ziga Frelih
Yuri
Juan Duran Duenas
Moi
Oriol Rey
Heriberto Tavares
Nicolas Serrano
Hugo Vallejo
Javier Llabres
Alex Diez
Simon Moreno
Alexandru Pascanu
Roberto Lopez
Adrian Dieguez
David Vicente Robles
Sabit Abdulai
Sergio Santos
Miguel San Roman

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
26/05 - 2013
01/09 - 2013
02/02 - 2014
12/10 - 2014
05/12 - 2021
27/03 - 2022
17/12 - 2022
26/03 - 2023

Thành tích gần đây Ponferradina

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
31/10 - 2025
Giao hữu
20/07 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/01 - 2025
06/12 - 2024
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
31/10 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Giao hữu
19/09 - 2024
01/08 - 2024
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
01/11 - 2023

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
05/05 - 2026
26/04 - 2026
21/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-2
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander38226102272
2AlmeriaAlmeria38217102070
3DeportivoDeportivo38191181868
4Las PalmasLas Palmas38181281966
5CastellonCastellon381810101764
6MalagaMalaga38189111763
7Burgos CFBurgos CF381711101162
8EibarEibar381710111161
9CordobaCordoba3816913-257
10FC AndorraFC Andorra38151013855
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC3815914-1254
12Sporting GijonSporting Gijon3815716252
13AlbaceteAlbacete38131114-250
14GranadaGranada38121214-148
15ValladolidValladolid38111017-943
16LeganesLeganes38101216-542
17Real Sociedad BReal Sociedad B3811918-842
18CadizCadiz3810919-1939
19HuescaHuesca389920-2036
20MirandesMirandes389920-2236
21Real ZaragozaReal Zaragoza3881119-1835
22LeonesaLeonesa388921-2733
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow