Thứ Sáu, 31/07/2026
Max
5
Lucas Cunha
20
Leo Gomes (Kiến tạo: Elvis)
21
Wilinton Aponza (Thay: Gian Cabezas)
46
Diogo Batista
49
Douglas Pele (Thay: Diogo Batista)
54
Diego Porfirio
58
Felipe Negrucci (Thay: Jhan Torres)
60
(Pen) Ian Luccas
67
Miguel (Thay: David da Hora)
68
Jhonatan
69
Dixon Vera (Thay: Carlinhos)
70
Yarlen (Thay: Max)
70
Nicholas Silva (Thay: Diego Porfirio)
76
Dixon Vera
83
Julio
83
Andre Lima
85
Ian Luccas
86
Joao Damiao (Thay: Leo Gomes)
87
Rodrigo Souza (Thay: Danilo)
87

Thống kê trận đấu Ponte Preta vs Athletic Club

số liệu thống kê
Ponte Preta
Ponte Preta
Athletic Club
Athletic Club
54 Kiểm soát bóng 46
6 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 1
0 Việt vị 8
21 Phạm lỗi 18
4 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Ponte Preta vs Athletic Club

Tất cả (26)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Danilo rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Souza.

87'

Leo Gomes rời sân và được thay thế bởi Joao Damiao.

86' Thẻ vàng cho Ian Luccas.

Thẻ vàng cho Ian Luccas.

85' Thẻ vàng cho Andre Lima.

Thẻ vàng cho Andre Lima.

83' Thẻ vàng cho Julio.

Thẻ vàng cho Julio.

83' Thẻ vàng cho Dixon Vera.

Thẻ vàng cho Dixon Vera.

76'

Diego Porfirio rời sân và được thay thế bởi Nicholas Silva.

70'

Max rời sân và được thay thế bởi Yarlen.

70'

Carlinhos rời sân và được thay thế bởi Dixon Vera.

69' Thẻ vàng cho Jhonatan.

Thẻ vàng cho Jhonatan.

68'

David da Hora rời sân và được thay thế bởi Miguel.

67' V À A A O O O - Ian Luccas từ Athletic Club đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Ian Luccas từ Athletic Club đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

60'

Jhan Torres rời sân và được thay thế bởi Felipe Negrucci.

58' Thẻ vàng cho Diego Porfirio.

Thẻ vàng cho Diego Porfirio.

54'

Diogo Batista rời sân và được thay thế bởi Douglas Pele.

49' Thẻ vàng cho Diogo Batista.

Thẻ vàng cho Diogo Batista.

46'

Gian Cabezas rời sân và được thay thế bởi Wilinton Aponza.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

21' V À A A O O O - Leo Gomes ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Gomes ghi bàn!

Đội hình xuất phát Ponte Preta vs Athletic Club

Ponte Preta (3-4-2-1): Vinicius Ferrari (30), Sergio Palacios (23), Lucas Cunha (3), Danilo (14), Julio (2), Leo Gomes (16), Andre Lima (8), Diego Porfirio (13), Kevyson (32), Elvis (10), David (18)

Athletic Club (4-1-4-1): Luan Polli (1), Diogo Batista de Souza (22), Jhonatan (3), Jhan Torres (19), Enzo (23), Joao Miguel (16), Max (11), Gian Franco Cabezas (8), Ian Luccas (5), Kauan (17), Carlinhos (9)

Ponte Preta
Ponte Preta
3-4-2-1
30
Vinicius Ferrari
23
Sergio Palacios
3
Lucas Cunha
14
Danilo
2
Julio
16
Leo Gomes
8
Andre Lima
13
Diego Porfirio
32
Kevyson
10
Elvis
18
David
9
Carlinhos
17
Kauan
5
Ian Luccas
8
Gian Franco Cabezas
11
Max
16
Joao Miguel
23
Enzo
19
Jhan Torres
3
Jhonatan
22
Diogo Batista de Souza
1
Luan Polli
Athletic Club
Athletic Club
4-1-4-1
Thay người
68’
David da Hora
Miguel
46’
Gian Cabezas
Wilinton Aponza
76’
Diego Porfirio
Nicholas Silva
54’
Diogo Batista
Douglas Pele
87’
Danilo
Rodrigo Souza
60’
Jhan Torres
Felipe Negrucci
87’
Leo Gomes
Joao Damiao
70’
Carlinhos
Dixon Vera
70’
Max
Yarlen
Cầu thủ dự bị
Guilherme Viana
Wilinton Aponza
Gustavo Almeida
Dixon Vera
Rodrigo Souza
Lucas Belezi
Juan
Glauco
Joao Damiao
Douglas Pele
Miguel
Zeca
Gustavo Lopes
Yarlen
Nicholas Silva
Felipe Negrucci
Marcelo Henrique
Jota
Pedro Oliveira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
29/07 - 2026

Thành tích gần đây Ponte Preta

Hạng 2 Brazil
29/07 - 2026
23/07 - 2026
19/07 - 2026
09/07 - 2026
03/07 - 2026
29/06 - 2026
23/06 - 2026
14/06 - 2026
10/06 - 2026
02/06 - 2026

Thành tích gần đây Athletic Club

Hạng 2 Brazil
29/07 - 2026
24/07 - 2026
19/07 - 2026
14/07 - 2026
29/06 - 2026
20/06 - 2026
15/06 - 2026
11/06 - 2026
31/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CriciumaCriciuma2011721140T T T T H
2JuventudeJuventude2010551035H T T B T
3Operario FerroviarioOperario Ferroviario201055335T T H T B
4FortalezaFortaleza201046434T B T B T
5Vila NovaVila Nova201046334T B B T B
6NovorizontinoNovorizontino209651333T B B B T
7Atletico GOAtletico GO20875331B T H T T
8CRBCRB20857-129B H T T T
9GoiasGoias20857-529T H T H B
10Sport RecifeSport Recife206113629B H H H H
11Athletic ClubAthletic Club206104128B H H T H
12Sao BernardoSao Bernardo20767527B H H B B
13NauticoNautico20749025H B B T H
14CuiabaCuiaba205105025T H B B H
15Botafogo SPBotafogo SP20668324T H H T B
16CearaCeara20578-522B H H B T
17Londrina ECLondrina EC205510-420T H H B B
18Avai FCAvai FC205510-620B T H T B
19America MGAmerica MG202513-1711B H H B T
20Ponte PretaPonte Preta202315-249B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow