Đến đây thôi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
David Miguel 7 | |
Joao Basso (Kiến tạo: Pepe) 36 | |
Danilo 40 | |
Lucas Cunha 41 | |
Tarik Boschetti 45+3' | |
Daniel Baianinho (Thay: Jonathan Cafu) 46 | |
Luisao (Thay: David Miguel) 56 | |
Kauan Cristtyan (Thay: Vinicius Silva) 56 | |
Eric Melo (Thay: Marlon) 64 | |
Weverson (Thay: Calebe) 64 | |
Kauan Cristtyan (Kiến tạo: Rodrigo Rodrigues) 65 | |
Miguel (Thay: Leo Gomes) 69 | |
Gustavo Lopes (Thay: David da Hora) 69 | |
Kevyson (Thay: Danilo) 75 | |
William Pottker 76 | |
Luiz Otavio (Thay: Pepe) 83 | |
Brandao (Thay: William Pottker) 84 | |
Elvis 85 | |
Daniel Baianinho 90+7' |
Thống kê trận đấu Ponte Preta vs Cuiaba


Diễn biến Ponte Preta vs Cuiaba
ANH ẤY RỜI SÂN! - Daniel Baianinho nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Elvis.
William Pottker rời sân và được thay thế bởi Brandao.
Pepe rời sân và được thay thế bởi Luiz Otavio.
Thẻ vàng cho William Pottker.
Danilo rời sân và được thay thế bởi Kevyson.
David da Hora rời sân và được thay thế bởi Gustavo Lopes.
Leo Gomes rời sân và được thay thế bởi Miguel.
Rodrigo Rodrigues đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kauan Cristtyan đã ghi bàn!
Calebe rời sân và được thay thế bởi Weverson.
Marlon rời sân và được thay thế bởi Eric Melo.
Vinicius Silva rời sân và được thay thế bởi Kauan Cristtyan.
David Miguel rời sân và được thay thế bởi Luisao.
Jonathan Cafu rời sân và được thay thế bởi Daniel Baianinho.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A A O O O - Tarik Boschetti đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lucas Cunha.
Đội hình xuất phát Ponte Preta vs Cuiaba
Ponte Preta (4-2-3-1): Diogo Silva (12), Julio (20), Sergio Palacios (23), Lucas Cunha (3), Danilo (14), Tarik (38), Leo Gomes (16), Jonathan Cafu (19), Elvis (10), David (18), William Pottker (9), Vinicius Ferrari (30), Justen (2), Diego Porfirio (13), Miguel (17), Brandao (21), Thalys (22), Daniel Baianinho (26), Kevyson (32), Gustavo Lopes (35), Rodriguinho (90), Diego Leao (4), Juan (6)
Cuiaba (4-1-4-1): Marcelo Carne (31), Railan (37), Joao Basso (13), Vitor Mendes (4), Marlon (6), Raul (30), Pepe (8), Calebe (5), David Miguel (88), Farofa (27), Vinicius Silva (29), Joao Carlos (1), Eric Almeida de Melo (14), Victor Hugo da Silva Barbara (17), Mateus Santos (19), Joao Victor (26), Kauan Cristtyan (41), Weverson (53), Luiz Otavio (97), Luisao (91), Marcos Junior (23)


Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ponte Preta
Thành tích gần đây Cuiaba
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 7 | 25 | B T T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 3 | 2 | 10 | 24 | T H T H T | |
| 3 | 12 | 6 | 5 | 1 | 8 | 23 | T B T T H | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | H B T B T | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | T H T H T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | H H H T T | |
| 7 | 12 | 6 | 1 | 5 | 4 | 19 | T T T B B | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | -1 | 19 | B B H T T | |
| 9 | 12 | 4 | 6 | 2 | 2 | 18 | H H T T H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 2 | 17 | T T T B B | |
| 11 | 12 | 5 | 2 | 5 | -5 | 17 | T T T H B | |
| 12 | 12 | 4 | 4 | 4 | 2 | 16 | H H B T B | |
| 13 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | B T B B T | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | T H B H T | |
| 15 | 12 | 3 | 7 | 2 | 2 | 16 | H H B T T | |
| 16 | 12 | 2 | 4 | 6 | -1 | 10 | B B B H B | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -5 | 10 | H B B B B | |
| 18 | 12 | 2 | 2 | 8 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 19 | 12 | 2 | 2 | 8 | -12 | 8 | B B B H B | |
| 20 | 12 | 0 | 3 | 9 | -17 | 3 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch