Pordenone Calcio thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ AC Monza.
Mattia Valoti (Kiến tạo: Luca Mazzitelli) 19 | |
Davis Mensah 20 | |
Andrea Colpani (Kiến tạo: Pedro Pereira) 24 | |
Luca Mazzitelli 35 | |
Mario Sampirisi 38 | |
Francesco Deli 42 | |
Alessio Sabbione 45 | |
Nicolo Cambiaghi (Thay: Francesco Deli) 46 | |
Giuseppe Di Serio (Thay: Davis Mensah) 46 | |
Lorenzo Pirola (Thay: Carlos Augusto) 58 | |
Matteo Perri (Thay: Armando Anastasio) 62 | |
Mattia Valoti 64 | |
Patrick Ciurria (Thay: Andrea Colpani) 64 | |
Christian Gytkjaer (Thay: Leonardo Mancuso) 64 | |
Alberto Barison (Thay: Alessio Sabbione) 66 | |
Christian Gytkjaer (Kiến tạo: Mattia Valoti) 67 | |
Giuseppe Di Serio 68 | |
Alessandro Lovisa 74 | |
Roberto Zammarini (Thay: Alessandro Lovisa) 77 | |
Andrea Barberis (Thay: Mattia Valoti) 79 | |
Andrea Favilli (Thay: Jose Machin) 79 |
Thống kê trận đấu Pordenone Calcio vs Monza


Diễn biến Pordenone Calcio vs Monza
Ném biên dành cho Pordenone Calcio ở gần khu vực penalty.
Ném biên dành cho Pordenone Calcio trong hiệp của họ.
AC Monza được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho AC Monza tại Stadio Guido Teghil.
AC Monza cần phải thận trọng. Pordenone Calcio thực hiện quả ném biên tấn công.
Pordenone Calcio được hưởng quả phạt góc của Marco Serra.
Pordenone Calcio thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ AC Monza.
Bóng đi ra khỏi khung thành của Pordenone Calcio.
Marco Serra trao quả ném biên cho đội khách.
Đá phạt cho Pordenone Calcio trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho AC Monza trong hiệp một của Pordenone Calcio.
AC Monza có một quả phát bóng lên.
Alberto Barison (Pordenone Calcio) đoạt được bóng trong khoảng cách nhưng lại đi chệch cột dọc trong gang tấc.
Phạt góc cho Pordenone Calcio.
Marco Serra ra hiệu cho AC Monza một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Liệu Pordenone Calcio có thể đưa bóng lên vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của AC Monza được không?
Ném biên dành cho AC Monza ở gần khu vực cấm địa.
Pordenone Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Giovanni Stroppa đang có sự thay thế thứ năm của đội tại Stadio Guido Teghil với Andrea Favilli thay thế Pepin.
Giovanni Stroppa (AC Monza) thay người thứ tư, Andrea Barberis thay Mattia Valoti.
Đội hình xuất phát Pordenone Calcio vs Monza
Pordenone Calcio (4-3-1-2): Giacomo Bindi (1), Hamza El Kaouakibi (2), Alessio Sabbione (3), Christian Dalle Mura (30), Armando Anastasio (16), Alessandro Lovisa (5), Emanuele Torrasi (23), Francesco Deli (10), Davide Gavazzi (79), Karlo Butic (32), Davis Mensah (7)
Monza (3-5-2): Michele Di Gregorio (16), Mario Sampirisi (31), Gabriel Paletta (29), Carlos Augusto (30), Pedro Pereira (13), Andrea Colpani (28), Luca Mazzitelli (4), Jose Machin (7), Salvatore Molina (79), Mattia Valoti (10), Leonardo Mancuso (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Francesco Deli Nicolo Cambiaghi | 58’ | Carlos Augusto Lorenzo Pirola |
| 46’ | Davis Mensah Giuseppe Di Serio | 64’ | Andrea Colpani Patrick Ciurria |
| 62’ | Armando Anastasio Matteo Perri | 64’ | Leonardo Mancuso Christian Gytkjaer |
| 66’ | Alessio Sabbione Alberto Barison | 79’ | Jose Machin Andrea Favilli |
| 77’ | Alessandro Lovisa Roberto Zammarini | 79’ | Mattia Valoti Andrea Barberis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolo Cambiaghi | Patrick Ciurria | ||
Roberto Zammarini | Dany Mota | ||
Alberto Barison | Valentin Antov | ||
Giuseppe Di Serio | Giulio Donati | ||
Cristian Andreoni | Andrea Favilli | ||
Simone Pasa | Davide Bettella | ||
Alessandro Bassoli | Andrea Barberis | ||
Leonardo Candellone | Luca Caldirola | ||
Samuele Perisan | Lorenzo Pirola | ||
Dejan Vokic | Daniele Sommariva | ||
Daniele Iacoponi | Christian Gytkjaer | ||
Matteo Perri | Antonis Siatounis | ||
Nhận định Pordenone Calcio vs Monza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pordenone Calcio
Thành tích gần đây Monza
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T H T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T T B H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H B T | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T T B | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | -4 | 6 | T B B T | |
| 12 | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 5 | T B H H | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | B H T B | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | B B H T | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 4 | B H B T | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B T H | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 18 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 2 | B T B H | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
