Thứ Sáu, 11/09/2026
Ryan Croasdale (Thay: Ben Garrity)
63
Tyreece Simpson (Thay: Ben Waine)
70
Jaheim Headley (Thay: Oliver Lynch)
70
Calum Agius (Thay: Jordan Gibson)
78
Joe White (Thay: Jack Lankester)
78
Mickey Demetriou
80
Adrien Thibaut (Thay: Joel Tabiner)
87
Charlie McNeill (Thay: Josh March)
87
Matthew Craig (Thay: Rhys Walters)
88
Conor Thomas (Thay: Mickey Demetriou)
90

Thống kê trận đấu Port Vale vs Crewe Alexandra

số liệu thống kê
Port Vale
Port Vale
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
60 Kiểm soát bóng 40
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 1
0 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 14
6 Chuyền dài 3
3 Cú sút bị chặn 5
6 Phát bóng 9

Diễn biến Port Vale vs Crewe Alexandra

Tất cả (69)
90+4'

Mickey Demetriou rời sân và được thay thế bởi Conor Thomas.

90+3'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

88'

Rhys Walters rời sân và được thay thế bởi Matthew Craig.

87'

Josh March rời sân và được thay thế bởi Charlie McNeill.

87'

Joel Tabiner rời sân và được thay thế bởi Adrien Thibaut.

80' Thẻ vàng cho Mickey Demetriou.

Thẻ vàng cho Mickey Demetriou.

78'

Jack Lankester rời sân và được thay thế bởi Joe White.

78'

Jordan Gibson rời sân và được thay thế bởi Calum Agius.

70'

Oliver Lynch rời sân và được thay thế bởi Jaheim Headley.

70'

Ben Waine rời sân và được thay thế bởi Tyreece Simpson.

63'

Ben Garrity rời sân và được thay thế bởi Ryan Croasdale.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+2'

Cú sút không thành công. Connor Hall (Port Vale) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm gần, nhưng đã bỏ lỡ sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Kyle Dempsey với một đường chuyền sau tình huống đá phạt.

45+2'

Hiệp một kết thúc, Port Vale 0, Crewe Alexandra 0.

45+1'

Phạm lỗi của Joel Tabiner (Crewe Alexandra).

45+1'

Liam Gordon (Port Vale) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.

45'

Cú sút không thành công. Jordan Gibson (Crewe Alexandra) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm gần, nhưng đã bỏ lỡ góc trên bên phải. Được hỗ trợ bởi Reece Hutchinson sau tình huống đá phạt.

45'

Trọng tài thứ tư đã thông báo có 1 phút bù giờ.

45'

Cú sút không thành công. Jordan Gibson (Crewe Alexandra) sút chân phải từ ngoài vòng cấm sau tình huống đá phạt.

44'

Reece Hutchinson (Crewe Alexandra) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.

Đội hình xuất phát Port Vale vs Crewe Alexandra

Port Vale (4-2-3-1): Jackson William Smith (1), Jordan Lawrence-Gabriel (6), Cameron Humphreys (25), Connor Hall (5), Liam Gordon (15), Rhys Walters (38), Kyle Dempsey (10), Onel Hernández (11), Ben Garrity (8), Ben Waine (19), Oliver Lynch (14)

Crewe Alexandra (4-2-3-1): Tom Booth (1), Lewis Billington (2), Mickey Demetriou (5), Josh Stephenson (12), Reece Hutchinson (3), Luke Offord (6), Matús Holícek (17), Joel Tabiner (11), Jack Lankester (7), Jordan Gibson (14), Josh March (9)

Port Vale
Port Vale
4-2-3-1
1
Jackson William Smith
6
Jordan Lawrence-Gabriel
25
Cameron Humphreys
5
Connor Hall
15
Liam Gordon
38
Rhys Walters
10
Kyle Dempsey
11
Onel Hernández
8
Ben Garrity
19
Ben Waine
14
Oliver Lynch
9
Josh March
14
Jordan Gibson
7
Jack Lankester
11
Joel Tabiner
17
Matús Holícek
6
Luke Offord
3
Reece Hutchinson
12
Josh Stephenson
5
Mickey Demetriou
2
Lewis Billington
1
Tom Booth
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
4-2-3-1
Thay người
63’
Ben Garrity
Ryan Croasdale
78’
Jack Lankester
Joe White
70’
Oliver Lynch
Jaheim Headley
78’
Jordan Gibson
Calum Agius
70’
Ben Waine
Tyreece Simpson
87’
Josh March
Charlie McNiell
88’
Rhys Walters
Matthew Craig
87’
Joel Tabiner
Adrien Thibaut
90’
Mickey Demetriou
Conor Thomas
Cầu thủ dự bị
Mason Terry
Ian Lawlor
Jaheim Headley
Kyle Ure
Aaron McGowan
Conor Thomas
Tyreece Simpson
Joe White
Ryan Croasdale
Calum Agius
Lewis Montsma
Charlie McNiell
Matthew Craig
Adrien Thibaut

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
30/08 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-0
Hạng 4 Anh
29/03 - 2025
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Port Vale

Hạng 4 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
29/04 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 4 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
Giao hữu
25/07 - 2026
18/07 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bristol RoversBristol Rovers5401612B T T T T
2Swindon TownSwindon Town5311210H T B T T
3BarnetBarnet523049T T H H H
4Tranmere RoversTranmere Rovers523049T H H H T
5WalsallWalsall523049T H T H H
6Fleetwood TownFleetwood Town523039T H H H T
7Crewe AlexandraCrewe Alexandra523029T T H H H
8Cheltenham TownCheltenham Town522118T B H T H
9York CityYork City522118T H T B H
10Oldham AthleticOldham Athletic521227T B T H B
11Grimsby TownGrimsby Town514017T H H H H
12Colchester UnitedColchester United5212-27H T T B B
13GillinghamGillingham513106B H H H T
14Northampton TownNorthampton Town513106H B H H T
15Salford CitySalford City5203-26B B B T T
16Exeter CityExeter City512205B T B H H
17Rotherham UnitedRotherham United5122-15B H T H B
18ChesterfieldChesterfield5122-15B T B H H
19Accrington StanleyAccrington Stanley5122-25H B B H T
20Newport CountyNewport County5113-14T B H B B
21Crawley TownCrawley Town5113-34B T B H B
22RochdaleRochdale5104-53B B B T B
23Shrewsbury TownShrewsbury Town5104-83B B T B B
24Port ValePort Vale5023-52B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow