Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
F. Ojo 62 | |
Funso Ojo 62 | |
Andre Gray (Thay: Ben Waine) 63 | |
Dajaune Brown (Thay: Martin Sherif) 63 | |
Mickel Miller (Thay: Cameron Ashia) 65 | |
George Hall (Thay: Jaheim Headley) 73 | |
Will Alves (Thay: Lasse Soerensen) 73 | |
Jordan Gabriel 74 | |
Bobby Wales (Thay: David Kasumu) 84 | |
Dajaune Brown 87 | |
Murray Wallace 89 | |
Ethon Archer (Thay: Rhys Walters) 90 |
Thống kê trận đấu Port Vale vs Huddersfield


Diễn biến Port Vale vs Huddersfield
Rhys Walters rời sân và được thay thế bởi Ethon Archer.
Thẻ vàng cho Murray Wallace.
Thẻ vàng cho Dajaune Brown.
David Kasumu rời sân và được thay thế bởi Bobby Wales.
Thẻ vàng cho Jordan Gabriel.
Lasse Soerensen rời sân và được thay thế bởi Will Alves.
Jaheim Headley rời sân và được thay thế bởi George Hall.
Cameron Ashia rời sân và được thay thế bởi Mickel Miller.
Martin Sherif rời sân và được thay thế bởi Dajaune Brown.
Ben Waine rời sân và được thay thế bởi Andre Gray.
Thẻ vàng cho Funso Ojo.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Phạt góc, Huddersfield Town. Bị Jaheim Headley phá ra.
Josh Feeney (Huddersfield Town) đánh đầu trúng xà ngang từ trung tâm vòng cấm. Được hỗ trợ bởi Lasse Sørensen với một quả tạt sau quả phạt góc.
Cú sút bị cản phá. Marcus Harness (Huddersfield Town) sút bằng chân phải từ cự ly rất gần bị Joe Gauci (Port Vale) cản phá ở trung tâm khung thành.
Phạm lỗi bởi Seán Roughan (Huddersfield Town).
Joe Gauci (Port Vale) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị cản phá. Cameron Ashia (Huddersfield Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Joe Gauci (Port Vale) cản phá ở trung tâm khung thành. Được hỗ trợ bởi Murray Wallace.
Trọng tài thứ tư thông báo có 7 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Port Vale vs Huddersfield
Port Vale (3-4-2-1): Joe Gauci (46), Tyler Magloire (35), Elijah Campbell (27), Jaheim Headley (3), Jordan Lawrence-Gabriel (6), Rhys Walters (12), Funso Ojo (14), Liam Gordon (15), Ben Waine (19), Jordan Shipley (26), Martin Sherif (21)
Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (22), Josh Feeney (20), Murray Wallace (3), Sean Roughan (23), Lasse Sørensen (2), David Kasumu (18), Cameron Humphreys (8), Bali Mumba (19), Cameron Ashia (36), Marcus Harness (10), Ryan Hardie (29)


| Thay người | |||
| 63’ | Martin Sherif Dajaune Brown | 65’ | Cameron Ashia Mikel Miller |
| 63’ | Ben Waine Andre Gray | 73’ | Lasse Soerensen William Alves |
| 73’ | Jaheim Headley George Hall | 84’ | David Kasumu Bobby Wales |
| 90’ | Rhys Walters Ethon Archer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Amos | Jak Alnwick | ||
Dajaune Brown | Ryan Ledson | ||
Ethon Archer | Jack Whatmough | ||
Grant Ward | Mikel Miller | ||
George Hall | Antony Evans | ||
Andre Gray | Bobby Wales | ||
Onel Hernández | William Alves | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Port Vale
Thành tích gần đây Huddersfield
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 24 | 8 | 5 | 37 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 7 | 7 | 34 | 76 | B T B H T | |
| 3 | 37 | 17 | 14 | 6 | 17 | 65 | H H T T H | |
| 4 | 37 | 19 | 7 | 11 | 6 | 64 | T B T T B | |
| 5 | 36 | 16 | 9 | 11 | 3 | 57 | B T T B T | |
| 6 | 37 | 16 | 8 | 13 | 10 | 56 | B T B T H | |
| 7 | 35 | 16 | 8 | 11 | 2 | 56 | B T B B B | |
| 8 | 37 | 14 | 13 | 10 | 6 | 55 | H T T B H | |
| 9 | 37 | 14 | 11 | 12 | 12 | 53 | T T T B B | |
| 10 | 37 | 16 | 5 | 16 | 3 | 53 | T B T T H | |
| 11 | 37 | 14 | 9 | 14 | 2 | 51 | H H B H T | |
| 12 | 35 | 13 | 10 | 12 | 0 | 49 | T B T H H | |
| 13 | 36 | 14 | 7 | 15 | -4 | 49 | T H T T B | |
| 14 | 36 | 14 | 4 | 18 | 0 | 46 | B B H H B | |
| 15 | 35 | 11 | 12 | 12 | 3 | 45 | B H H T H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -10 | 43 | T B H B T | |
| 17 | 36 | 12 | 7 | 17 | -19 | 43 | T B B H T | |
| 18 | 37 | 11 | 9 | 17 | -7 | 42 | B H B B B | |
| 19 | 36 | 12 | 6 | 18 | -11 | 42 | T B B T T | |
| 20 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B T H B T | |
| 21 | 37 | 10 | 8 | 19 | -18 | 38 | H B H B B | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -15 | 36 | B T H B H | |
| 23 | 37 | 9 | 8 | 20 | -19 | 35 | B B H B B | |
| 24 | 34 | 6 | 10 | 18 | -20 | 28 | H T H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch