Thứ Sáu, 11/09/2026
Haji Mnoga
17
Will Wright (Thay: Cole Stockton)
35
Antwoine Hackford (Kiến tạo: Ronan Curtis)
43
Rosaire Longelo (Thay: Luke Garbutt)
46
Rekeem Harper
52
Jemiah Umolu (Thay: Antwoine Hackford)
65
Will Wright
71
(Pen) Hakeeb Adelakun
77
Jack Shorrock (Thay: Sam Hart)
79
Ethan Chislett (Thay: Rekeem Harper)
80
Ben Heneghan (Thay: Kyle John)
87
Ronan Curtis
90+6'

Thống kê trận đấu Port Vale vs Salford City

số liệu thống kê
Port Vale
Port Vale
Salford City
Salford City
48 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
23 Ném biên 25
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 4
8 Phát bóng 5

Diễn biến Port Vale vs Salford City

Tất cả (17)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ronan Curtis nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ronan Curtis nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

87'

Kyle John rời sân và được thay thế bởi Ben Heneghan.

80'

Rekeem Harper rời sân và được thay thế bởi Ethan Chislett.

79'

Sam Hart rời sân và được thay thế bởi Jack Shorrock.

77' V À A A O O O - Hakeeb Adelakun từ Salford City đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Hakeeb Adelakun từ Salford City đã thực hiện thành công quả phạt đền!

71' Thẻ vàng cho Will Wright.

Thẻ vàng cho Will Wright.

65'

Antwoine Hackford rời sân và được thay thế bởi Jemiah Umolu.

52' V À A A O O O - Rekeem Harper đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rekeem Harper đã ghi bàn!

46'

Luke Garbutt rời sân và được thay thế bởi Rosaire Longelo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Ronan Curtis đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Antwoine Hackford đã ghi bàn!

V À A A O O O - Antwoine Hackford đã ghi bàn!

35'

Cole Stockton rời sân và được thay thế bởi Will Wright.

17' Thẻ vàng cho Haji Mnoga.

Thẻ vàng cho Haji Mnoga.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Port Vale vs Salford City

Port Vale (3-5-2): Ben Amos (13), Jesse Debrah (22), Connor Hall (5), Nathan Smith (6), Kyle John (24), Ryan Croasdale (18), Rakeem Harper (45), George Byers (7), Sam Hart (42), Antwoine Hackford (32), Ronan Curtis (11)

Salford City (3-4-1-2): Jamie Jones (1), Haji Mnoga (19), Curtis Tilt (16), Luke Garbutt (29), Jon Taylor (11), Lewis Warrington (28), Matty Lund (8), Tyrese Fornah (6), Hakeeb Adelakun (31), Cole Stockton (9), Kylian Kouassi (27)

Port Vale
Port Vale
3-5-2
13
Ben Amos
22
Jesse Debrah
5
Connor Hall
6
Nathan Smith
24
Kyle John
18
Ryan Croasdale
45
Rakeem Harper
7
George Byers
42
Sam Hart
32
Antwoine Hackford
11
Ronan Curtis
27
Kylian Kouassi
9
Cole Stockton
31
Hakeeb Adelakun
6
Tyrese Fornah
8
Matty Lund
28
Lewis Warrington
11
Jon Taylor
29
Luke Garbutt
16
Curtis Tilt
19
Haji Mnoga
1
Jamie Jones
Salford City
Salford City
3-4-1-2
Thay người
65’
Antwoine Hackford
Jemiah Umolu
35’
Cole Stockton
Will Wright
79’
Sam Hart
Jack Shorrock
46’
Luke Garbutt
Rosaire Longelo
80’
Rekeem Harper
Ethan Chislett
87’
Kyle John
Ben Heneghan
Cầu thủ dự bị
Jemiah Umolu
Tom Edwards
Rico Richards
Kevin Berkoe
Jack Shorrock
Stephan Negru
Jason Lowe
Kyrell Malcolm
Ethan Chislett
Rosaire Longelo
Ben Heneghan
Will Wright
Nathan Broome

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
10/08 - 2024
22/02 - 2025
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Port Vale

Hạng 4 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
29/04 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Salford City

Hạng 4 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Giao hữu
25/07 - 2026
Hạng 4 Anh
25/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bristol RoversBristol Rovers5401612B T T T T
2Swindon TownSwindon Town5311210H T B T T
3BarnetBarnet523049T T H H H
4Tranmere RoversTranmere Rovers523049T H H H T
5WalsallWalsall523049T H T H H
6Fleetwood TownFleetwood Town523039T H H H T
7Crewe AlexandraCrewe Alexandra523029T T H H H
8Cheltenham TownCheltenham Town522118T B H T H
9York CityYork City522118T H T B H
10Oldham AthleticOldham Athletic521227T B T H B
11Grimsby TownGrimsby Town514017T H H H H
12Colchester UnitedColchester United5212-27H T T B B
13GillinghamGillingham513106B H H H T
14Northampton TownNorthampton Town513106H B H H T
15Salford CitySalford City5203-26B B B T T
16Exeter CityExeter City512205B T B H H
17Rotherham UnitedRotherham United5122-15B H T H B
18ChesterfieldChesterfield5122-15B T B H H
19Accrington StanleyAccrington Stanley5122-25H B B H T
20Newport CountyNewport County5113-14T B H B B
21Crawley TownCrawley Town5113-34B T B H B
22RochdaleRochdale5104-53B B B T B
23Shrewsbury TownShrewsbury Town5104-83B B T B B
24Port ValePort Vale5023-52B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow