Thứ Hai, 26/10/2026
Martin Sherif (Thay: Dajaune Brown)
46
Ryan Trevitt (Thay: Dara Costelloe)
60
Jordan Gabriel (Thay: Onel Hernandez)
68
Jaheim Headley (Thay: Liam Gordon)
71
Harrison Bettoni (Thay: Matthew Smith)
74
Joseph Hungbo (Thay: Raphael Borges Rodrigues)
74
George Hall (Thay: Ryan Croasdale)
78
Ben Waine (Thay: Jordan Shipley)
78
Christian Saydee (Thay: Callum Wright)
86
J. Carragher
90+8'
James Carragher
90+8'

Thống kê trận đấu Port Vale vs Wigan Athletic

số liệu thống kê
Port Vale
Port Vale
Wigan Athletic
Wigan Athletic
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 6
8 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 21
7 Chuyền dài 2
6 Cú sút bị chặn 1
12 Phát bóng 9

Diễn biến Port Vale vs Wigan Athletic

Tất cả (52)
90+8' Thẻ vàng cho James Carragher.

Thẻ vàng cho James Carragher.

86'

Callum Wright rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.

78'

Jordan Shipley rời sân và được thay thế bởi Ben Waine.

78'

Ryan Croasdale rời sân và được thay thế bởi George Hall.

74'

Raphael Borges Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Joseph Hungbo.

74'

Matthew Smith rời sân và được thay thế bởi Harrison Bettoni.

71'

Liam Gordon rời sân và được thay thế bởi Jaheim Headley.

68'

Onel Hernandez rời sân và được thay thế bởi Jordan Gabriel.

60'

Dara Costelloe rời sân và được thay thế bởi Ryan Trevitt.

46'

Dajaune Brown rời sân và được thay thế bởi Martin Sherif.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Ryan Croasdale (Port Vale) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.

43'

Matt Smith (Wigan Athletic) phạm lỗi.

41'

Cú sút không thành công. Liam Gordon (Port Vale) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên phải. Được hỗ trợ bởi Ben Garrity.

38'

Phạt góc, Port Vale. Do James Carragher phá bóng.

36'

Trận đấu bị trì hoãn (Wigan Athletic).

36'

Trận đấu đã tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

36'

Connor Hall (Port Vale) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

36'

Lỗi của Joe Taylor (Wigan Athletic).

34'

Ethon Archer (Port Vale) phạm lỗi.

Đội hình xuất phát Port Vale vs Wigan Athletic

Port Vale (4-2-3-1): Joe Gauci (46), Onel Hernández (50), Cameron Humphreys (25), Connor Hall (5), Elijah Campbell (27), Jordan Shipley (26), Liam Gordon (15), Ryan Croasdale (18), Ben Garrity (8), Ethon Archer (11), Dajaune Brown (10)

Wigan Athletic (3-4-1-2): Sam Tickle (1), James Carragher (23), Will Aimson (4), Morgan Fox (3), Raphael Borges Rodrigues (21), Jensen Weir (6), Matt Smith (17), Fraser Murray (7), Callum Wright (8), Joe Taylor (10), Dara Costelloe (11)

Port Vale
Port Vale
4-2-3-1
46
Joe Gauci
50
Onel Hernández
25
Cameron Humphreys
5
Connor Hall
27
Elijah Campbell
26
Jordan Shipley
15
Liam Gordon
18
Ryan Croasdale
8
Ben Garrity
11
Ethon Archer
10
Dajaune Brown
11
Dara Costelloe
10
Joe Taylor
8
Callum Wright
7
Fraser Murray
17
Matt Smith
6
Jensen Weir
21
Raphael Borges Rodrigues
3
Morgan Fox
4
Will Aimson
23
James Carragher
1
Sam Tickle
Wigan Athletic
Wigan Athletic
3-4-1-2
Thay người
46’
Dajaune Brown
Martin Sherif
60’
Dara Costelloe
Ryan Trevitt
68’
Onel Hernandez
Jordan Lawrence-Gabriel
74’
Raphael Borges Rodrigues
Joseph Hungbo
71’
Liam Gordon
Jaheim Headley
74’
Matthew Smith
Harrison Bettoni
78’
Jordan Shipley
Ben Waine
86’
Callum Wright
Christian Saydee
78’
Ryan Croasdale
George Hall
Cầu thủ dự bị
Ben Amos
Toby Savin
Jaheim Headley
Luke Robinson
Jordan Lawrence-Gabriel
Owen Moxon
Rhys Walters
Ryan Trevitt
Ben Waine
Joseph Hungbo
Martin Sherif
Harrison Bettoni
George Hall
Christian Saydee

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
18/10 - 2025
19/04 - 2026

Thành tích gần đây Port Vale

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Wigan Athletic

Hạng 3 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HuddersfieldHuddersfield127411325T H T T T
2Stockport CountyStockport County127231223T T T T H
3Bradford CityBradford City12642522H H T H H
4Plymouth ArgylePlymouth Argyle13715222T T B B T
5ReadingReading126331221H T B T T
6Cambridge UnitedCambridge United12552320H T T H B
7Oxford UnitedOxford United10541819H T H T H
8Sheffield WednesdaySheffield Wednesday11533818H H T B B
9Mansfield TownMansfield Town11533418H T H T T
10Luton TownLuton Town11524217B T B T T
11Burton AlbionBurton Albion13454-117B B H H T
12StevenageStevenage11434415B T B T B
13LeicesterLeicester11434015H B T T B
14Wycombe WanderersWycombe Wanderers12363-415H B T H H
15Leyton OrientLeyton Orient12426214B H T B B
16AFC WimbledonAFC Wimbledon12345-1113H B B B H
17Doncaster RoversDoncaster Rovers11335-112T T B B T
18MK DonsMK Dons11263-612H B T B T
19Notts CountyNotts County11254-311B B B T H
20BlackpoolBlackpool11326-411B B B T B
21Peterborough UnitedPeterborough United12246-1010B T H B H
22BromleyBromley11236-169T B B B H
23BarnsleyBarnsley11227-108H B B B B
24Wigan AthleticWigan Athletic11218-97B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow