Callum Wright rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.
Martin Sherif (Thay: Dajaune Brown) 46 | |
Ryan Trevitt (Thay: Dara Costelloe) 60 | |
Jordan Gabriel (Thay: Onel Hernandez) 68 | |
Jaheim Headley (Thay: Liam Gordon) 71 | |
Harrison Bettoni (Thay: Matthew Smith) 74 | |
Joseph Hungbo (Thay: Raphael Borges Rodrigues) 74 | |
George Hall (Thay: Ryan Croasdale) 78 | |
Ben Waine (Thay: Jordan Shipley) 78 | |
Christian Saydee (Thay: Callum Wright) 86 |
Đang cập nhậtDiễn biến Port Vale vs Wigan Athletic
Jordan Shipley rời sân và được thay thế bởi Ben Waine.
Ryan Croasdale rời sân và được thay thế bởi George Hall.
Raphael Borges Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Joseph Hungbo.
Matthew Smith rời sân và được thay thế bởi Harrison Bettoni.
Liam Gordon rời sân và được thay thế bởi Jaheim Headley.
Onel Hernandez rời sân và được thay thế bởi Jordan Gabriel.
Dara Costelloe rời sân và được thay thế bởi Ryan Trevitt.
Dajaune Brown rời sân và được thay thế bởi Martin Sherif.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ryan Croasdale (Port Vale) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Matt Smith (Wigan Athletic) phạm lỗi.
Cú sút không thành công. Liam Gordon (Port Vale) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên phải. Được hỗ trợ bởi Ben Garrity.
Phạt góc, Port Vale. Do James Carragher phá bóng.
Trận đấu bị trì hoãn (Wigan Athletic).
Trận đấu đã tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Connor Hall (Port Vale) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Joe Taylor (Wigan Athletic).
Ethon Archer (Port Vale) phạm lỗi.
Fraser Murray (Wigan Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút của Joe Taylor (Wigan Athletic) bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị Joe Gauci (Port Vale) cản phá ở góc cao trung tâm khung thành.
Cú sút bị cản phá. Joe Taylor (Wigan Athletic) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bị cản phá.
Will Aimson (Wigan Athletic) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Dajaune Brown (Port Vale) phạm lỗi.
Phạt góc cho Port Vale. Callum Wright là người đã phá bóng ra ngoài.
Ethon Archer (Port Vale) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi James Carragher (Wigan Athletic).
Ben Garrity (Port Vale) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Jensen Weir (Wigan Athletic).
Phạm lỗi bởi Elijah Campbell (Port Vale).
Dara Costelloe (Wigan Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút không thành công. Joe Taylor (Wigan Athletic) sút bằng chân trái từ phía trái vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch bên trái. Được Jensen Weir kiến tạo sau một tình huống cố định.
Cú sút không thành công. Ben Garrity (Port Vale) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên trái. Được Ethon Archer kiến tạo bằng một đường chuyền sau quả phạt góc.
Callum Wright (Wigan Athletic) phạm lỗi.
Phạt góc cho Wigan Athletic. Cameron Humphreys là người phá bóng.
Cú sút bằng chân phải của Will Aimson (Wigan Athletic) từ trung tâm vòng cấm địa đi hơi cao một chút. Được Fraser Murray kiến tạo bằng một quả tạt sau quả phạt góc.
Liam Gordon (Port Vale) phạm lỗi.
Raphael Borges Rodrigues (Wigan Athletic) giành được một quả đá phạt bên cánh phải.
Cú đánh đầu không chính xác. Morgan Fox (Wigan Athletic) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm đi quá cao. Được kiến tạo bởi Fraser Murray với một quả tạt sau tình huống phạt góc.
Phạt góc cho Wigan Athletic. Elijah Campbell là người phá bóng ra ngoài.
Dajaune Brown (Port Vale) phạm lỗi.
Will Aimson (Wigan Athletic) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Joe Taylor (Wigan Athletic) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm nhưng bóng đi quá cao. Được hỗ trợ bởi Jensen Weir với một đường chuyền bằng đầu sau một pha phản công nhanh.
Cú sút bị chặn lại. Joe Taylor (Wigan Athletic) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Callum Wright với một đường chuyền bằng đầu.
Raphael Borges Rodrigues (Wigan Athletic) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Jordan Shipley (Port Vale) phạm lỗi.
Cú sút bị chặn lại. Dara Costelloe (Wigan Athletic) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Callum Wright với một đường chuyền bằng đầu.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Danh sách cầu thủ được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Port Vale vs Wigan Athletic


Đội hình xuất phát Port Vale vs Wigan Athletic
Port Vale (4-2-3-1): Joe Gauci (46), Onel Hernández (50), Cameron Humphreys (25), Connor Hall (5), Elijah Campbell (27), Jordan Shipley (26), Liam Gordon (15), Ryan Croasdale (18), Ben Garrity (8), Ethon Archer (11), Dajaune Brown (10)
Wigan Athletic (3-4-1-2): Sam Tickle (1), James Carragher (23), Will Aimson (4), Morgan Fox (3), Raphael Borges Rodrigues (21), Jensen Weir (6), Matt Smith (17), Fraser Murray (7), Callum Wright (8), Joe Taylor (10), Dara Costelloe (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Dajaune Brown Martin Sherif | 60’ | Dara Costelloe Ryan Trevitt |
| 68’ | Onel Hernandez Jordan Lawrence-Gabriel | 74’ | Raphael Borges Rodrigues Joseph Hungbo |
| 71’ | Liam Gordon Jaheim Headley | 74’ | Matthew Smith Harrison Bettoni |
| 78’ | Jordan Shipley Ben Waine | 86’ | Callum Wright Christian Saydee |
| 78’ | Ryan Croasdale George Hall | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Amos | Toby Savin | ||
Jaheim Headley | Luke Robinson | ||
Jordan Lawrence-Gabriel | Owen Moxon | ||
Rhys Walters | Ryan Trevitt | ||
Ben Waine | Joseph Hungbo | ||
Martin Sherif | Harrison Bettoni | ||
George Hall | Christian Saydee | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Port Vale
Thành tích gần đây Wigan Athletic
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 43 | 28 | 10 | 5 | 43 | 94 | T T T T H | |
| 2 | 43 | 25 | 10 | 8 | 36 | 85 | H H T H T | |
| 3 | 44 | 19 | 17 | 8 | 19 | 74 | T H B T H | |
| 4 | 43 | 21 | 9 | 13 | 6 | 72 | B T T B H | |
| 5 | 42 | 20 | 11 | 11 | 11 | 71 | T T H T H | |
| 6 | 43 | 19 | 11 | 13 | 1 | 68 | H T T B H | |
| 7 | 43 | 20 | 6 | 17 | 10 | 66 | T B T H T | |
| 8 | 43 | 18 | 11 | 14 | 8 | 65 | T H T T H | |
| 9 | 44 | 17 | 13 | 14 | 9 | 64 | H T H H H | |
| 10 | 44 | 16 | 14 | 14 | 5 | 62 | T H B B B | |
| 11 | 44 | 16 | 12 | 16 | 11 | 60 | T B B H B | |
| 12 | 42 | 14 | 14 | 14 | -2 | 56 | H B T H H | |
| 13 | 44 | 14 | 14 | 16 | -7 | 56 | B H T T T | |
| 14 | 43 | 16 | 8 | 19 | -19 | 56 | T B B T T | |
| 15 | 42 | 13 | 16 | 13 | 7 | 55 | T H B H H | |
| 16 | 44 | 15 | 9 | 20 | -13 | 54 | T T B T T | |
| 17 | 43 | 15 | 7 | 21 | 0 | 52 | B H B B H | |
| 18 | 44 | 13 | 13 | 18 | -10 | 52 | B H H T H | |
| 19 | 44 | 14 | 9 | 21 | -11 | 51 | H B B H B | |
| 20 | 44 | 14 | 8 | 22 | -18 | 50 | B B B B B | |
| 21 | 44 | 12 | 12 | 20 | -8 | 48 | H B T H H | |
| 22 | 43 | 10 | 10 | 23 | -27 | 40 | H B B B T | |
| 23 | 42 | 9 | 12 | 21 | -22 | 39 | B B T H T | |
| 24 | 43 | 9 | 8 | 26 | -29 | 35 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch