Thứ Năm, 29/01/2026
Ben Heneghan
13
Dan Casey
32
Cameron Humphreys
37
Jesse Debrah (Thay: Marvin Johnson)
41
Kyle John
43
Jesse Debrah
48
Junior Quitirna (Thay: Alex Lowry)
58
Funso Ojo (Thay: Kyle John)
60
Funso Ojo
77
Jordan Shipley (Thay: Rhys Walters)
80
Dajaune Brown (Thay: Ruari Paton)
80
Donnell McNeilly (Thay: Cauley Woodrow)
85
Devante Cole
90+1'

Thống kê trận đấu Port Vale vs Wycombe Wanderers

số liệu thống kê
Port Vale
Port Vale
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
34 Kiểm soát bóng 66
10 Phạm lỗi 10
28 Ném biên 26
2 Việt vị 0
5 Chuyền dài 8
7 Phạt góc 6
6 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 8
5 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Port Vale vs Wycombe Wanderers

Tất cả (34)
90+6'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Devante Cole.

Thẻ vàng cho Devante Cole.

85'

Cauley Woodrow rời sân và được thay thế bởi Donnell McNeilly.

80'

Ruari Paton rời sân và Dajaune Brown vào thay.

80'

Rhys Walters rời sân và Jordan Shipley vào thay.

77' Thẻ vàng cho Funso Ojo.

Thẻ vàng cho Funso Ojo.

60'

Kyle John rời sân và được thay thế bởi Funso Ojo.

58'

Alex Lowry rời sân và được thay thế bởi Junior Quitirna.

48' Thẻ vàng cho Jesse Debrah.

Thẻ vàng cho Jesse Debrah.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Kyle John.

Thẻ vàng cho Kyle John.

41'

Marvin Johnson rời sân và được thay thế bởi Jesse Debrah.

40'

Marvin Johnson rời sân và được thay thế bởi Jesse Debrah.

37' Thẻ vàng cho Cameron Humphreys.

Thẻ vàng cho Cameron Humphreys.

32' Thẻ vàng cho Dan Casey.

Thẻ vàng cho Dan Casey.

13' Thẻ vàng cho Ben Heneghan.

Thẻ vàng cho Ben Heneghan.

13'

Ben Heneghan (Port Vale) phạm lỗi.

13'

Cauley Woodrow (Wycombe Wanderers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

11'

Cú sút bị chặn lại. Marvin Johnson (Port Vale) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Connor Hall với một đường chuyền bằng đầu.

11'

Cú sút bị chặn lại. George Hall (Port Vale) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Port Vale vs Wycombe Wanderers

Port Vale (5-3-2): Joe Gauci (46), Kyle John (24), Cameron Humphreys (25), Ben Heneghan (4), Connor Hall (5), Marvin Johnson (28), George Hall (33), Ben Garrity (8), Rhys Walters (12), Devante Cole (44), Ruari Paton (17)

Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Will Norris (50), Jack Grimmer (2), Dan Casey (17), Anders Hagelskjaer (45), Daniel Harvie (3), Ewan Henderson (20), Luke Leahy (10), Fred Onyedinma (44), Cauley Woodrow (12), Sam Bell (11), Alex Lowry (51)

Port Vale
Port Vale
5-3-2
46
Joe Gauci
24
Kyle John
25
Cameron Humphreys
4
Ben Heneghan
5
Connor Hall
28
Marvin Johnson
33
George Hall
8
Ben Garrity
12
Rhys Walters
44
Devante Cole
17
Ruari Paton
51
Alex Lowry
11
Sam Bell
12
Cauley Woodrow
44
Fred Onyedinma
10
Luke Leahy
20
Ewan Henderson
3
Daniel Harvie
45
Anders Hagelskjaer
17
Dan Casey
2
Jack Grimmer
50
Will Norris
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
4-2-3-1
Thay người
41’
Marvin Johnson
Jesse Debrah
58’
Alex Lowry
Junior Quitirna
60’
Kyle John
Funso Ojo
85’
Cauley Woodrow
Donnell McNeilly
80’
Ruari Paton
Dajaune Brown
80’
Rhys Walters
Jordan Shipley
Cầu thủ dự bị
Ben Amos
Stuart Moore
Jayden Stockley
Junior Quitirna
Dajaune Brown
Caolan Boyd-Munce
Funso Ojo
Niall Huggins
Jesse Debrah
Donnell McNeilly
Jordan Shipley
Connor Taylor
Mo Faal
Magnus Westergaard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
15/11 - 2025

Thành tích gần đây Port Vale

Hạng 3 Anh
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
Hạng 3 Anh
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Wycombe Wanderers

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2818552359T H T H T
2Lincoln CityLincoln City2816751855H T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers29131061049B T H T T
4Stockport CountyStockport County281477649B T T H T
5Bradford CityBradford City271377446B T B B B
6HuddersfieldHuddersfield29136101045H B B T T
7StevenageStevenage271197542B B H H T
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers281099539H T T B T
9Luton TownLuton Town2811611339B T H B B
10Peterborough UnitedPeterborough United2812214-138B T B T B
11Exeter CityExeter City2711412737T H T T H
12Mansfield TownMansfield Town261079637T T T H H
13ReadingReading279108237T T B H H
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle2811413-537H T T T H
15BarnsleyBarnsley24969-333B H T H B
16BlackpoolBlackpool289514-632B B B T B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon269512-732B T B B H
18Leyton OrientLeyton Orient289514-832B H T B B
19Wigan AthleticWigan Athletic2771010-431H B B H B
20Burton AlbionBurton Albion278613-1130B B T B B
21Doncaster RoversDoncaster Rovers278613-1330B H T H T
22Northampton TownNorthampton Town278514-1029H H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United277713-1328B B B H T
24Port ValePort Vale254615-1818B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow