Thứ Bảy, 31/10/2026
Kristoffer Velde (Kiến tạo: Antony)
13
Kamal Miller
20
Alex Bonetig (Thay: Kevin Kelsy)
23
Joao Klauss (Kiến tạo: Marco Reus)
30
Brandon Bye
61
Harbor Miller (Thay: Erik Thommy)
62
Mauricio Cuevas (Thay: Miki Yamane)
62
Alexander Aravena (Thay: Kristoffer Velde)
68
Ian Smith (Thay: David Da Costa)
68
Matheus Nascimento (Thay: Elijah Wynder)
72
Lucas Sanabria (Thay: Julian Aude)
75
Ian Smith
77
Alex Bonetig
80
Antony
81
Alex Bonetig
84
Felipe Mora (Thay: Antony)
84
Lucas Sanabria
90+3'

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs LA Galaxy

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
LA Galaxy
LA Galaxy
34 Kiểm soát bóng 66
2 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 9
1 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 12
0 Phát bóng 0

Diễn biến Portland Timbers vs LA Galaxy

Tất cả (24)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Lucas Sanabria.

Thẻ vàng cho Lucas Sanabria.

84' Thẻ vàng cho Alex Bonetig.

Thẻ vàng cho Alex Bonetig.

84'

Antony rời sân và được thay thế bởi Felipe Mora.

81' Thẻ vàng cho Antony.

Thẻ vàng cho Antony.

80' Thẻ vàng cho Alex Bonetig.

Thẻ vàng cho Alex Bonetig.

77' Thẻ vàng cho Ian Smith.

Thẻ vàng cho Ian Smith.

75'

Julian Aude rời sân và được thay thế bởi Lucas Sanabria.

72'

Elijah Wynder rời sân và được thay thế bởi Matheus Nascimento.

68'

David Da Costa rời sân và được thay thế bởi Ian Smith.

68'

Kristoffer Velde rời sân và được thay thế bởi Alexander Aravena.

62'

Miki Yamane rời sân và được thay thế bởi Mauricio Cuevas.

62'

Erik Thommy rời sân và được thay thế bởi Harbor Miller.

61' Thẻ vàng cho Brandon Bye.

Thẻ vàng cho Brandon Bye.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+9'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

30'

Marco Reus đã kiến tạo cho bàn thắng.

30' V À A A A O O O - Joao Klauss đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Joao Klauss đã ghi bàn!

30' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

23'

Kevin Kelsy rời sân và được thay thế bởi Alex Bonetig.

20' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kamal Miller nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kamal Miller nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs LA Galaxy

Portland Timbers (4-2-3-1): James Pantemis (41), Brandon Bye (5), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Diego Chara (21), Joao Ortiz (80), Kristoffer Velde (99), David Pereira da Costa (10), Antony (11), Kevin Kelsy (19)

LA Galaxy (4-2-3-1): JT Marcinkowski (12), Miki Yamane (2), Carlos Garces (25), Justin Haak (15), Julian Aude (3), Elijah Wynder (22), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Marco Reus (18), Erik Thommy (27), Klauss (99)

Portland Timbers
Portland Timbers
4-2-3-1
41
James Pantemis
5
Brandon Bye
20
Finn Surman
4
Kamal Miller
27
Jimer Fory
21
Diego Chara
80
Joao Ortiz
99
Kristoffer Velde
10
David Pereira da Costa
11
Antony
19
Kevin Kelsy
99
Klauss
27
Erik Thommy
18
Marco Reus
11
Gabriel Pec
6
Edwin Cerrillo
22
Elijah Wynder
3
Julian Aude
15
Justin Haak
25
Carlos Garces
2
Miki Yamane
12
JT Marcinkowski
LA Galaxy
LA Galaxy
4-2-3-1
Thay người
23’
Kevin Kelsy
Alex Bonetig
62’
Miki Yamane
Mauricio Cuevas
68’
David Da Costa
Ian Smith
62’
Erik Thommy
Harbor Miller
68’
Kristoffer Velde
Alexander Aravena
72’
Elijah Wynder
Matheus Nascimento
84’
Antony
Felipe Mora
75’
Julian Aude
Lucas Sanabria
Cầu thủ dự bị
Trey Muse
Novak Micovic
Ariel Lassister
Isaiah Parente
Eric Miller
John Nelson
Felipe Mora
Ruben Ramos
Eric Izoita
Mauricio Cuevas
Ian Smith
Harbor Miller
Gage Guerra
Maya Yoshida
Alex Bonetig
Lucas Sanabria
Alexander Aravena
Matheus Nascimento

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/10 - 2021
04/04 - 2022
19/06 - 2022
26/03 - 2023
01/10 - 2023
21/07 - 2024
19/09 - 2024
17/03 - 2025
28/04 - 2025
23/03 - 2026
15/10 - 2026

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
12/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow