Kiểm soát bóng: FC Porto: 57%, Roma: 43%.
Lorenzo Pellegrini 18 | |
Alan Varela 20 | |
Mehmet Zeki Celik 28 | |
Kouadio Kone 34 | |
Tommaso Baldanzi (Thay: Paulo Dybala) 39 | |
Francisco Moura 45+2' | |
Alexis Saelemaekers 45+2' | |
Mehmet Zeki Celik 45+5' | |
Stephan El Shaarawy (Thay: Alexis Saelemaekers) 46 | |
Niccolo Pisilli (Thay: Kouadio Kone) 46 | |
Fabio Vieira (Thay: Alan Varela) 63 | |
Pepe (Thay: Rodrigo Mora) 63 | |
Bryan Cristante 63 | |
Francisco Moura 67 | |
Matias Soule (Thay: Lorenzo Pellegrini) 67 | |
Otavio 71 | |
Bryan Cristante 72 | |
Leandro Paredes (Thay: Artem Dovbyk) 75 | |
Danny Loader (Thay: Otavio) 75 | |
Deniz Guel (Thay: Samuel Aghehowa) 85 | |
Zaidu Sanusi (Thay: Francisco Moura) 85 | |
Leandro Paredes 90+4' | |
Tommaso Baldanzi 90+4' |
Thống kê trận đấu Porto vs AS Roma


Diễn biến Porto vs AS Roma
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Porto: 58%, Roma: 42%.
Quả phát bóng lên cho Roma.
FC Porto với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Mile Svilar từ Roma chặn được quả tạt hướng về phía khung thành.
Evan N'Dicka từ Roma chặn được quả tạt hướng về phía khung thành.
Leandro Paredes từ Roma chặn được quả tạt hướng về phía khung thành.
Tommaso Baldanzi từ Roma nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Thẻ vàng cho Leandro Paredes.
Leandro Paredes bị phạt vì đẩy Fabio Vieira.
Quả phát bóng lên cho Roma.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao phạt đền cho FC Porto!
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho FC Porto.
Danny Loader không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Angelino từ Roma chặn được quả tạt hướng về phía khung thành.
FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mile Svilar từ Roma chặn được quả tạt hướng về phía khung thành.
FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Roma thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Joao Mario bị phạt vì đẩy Matias Soule.
Đội hình xuất phát Porto vs AS Roma
Porto (3-4-3): Diogo Costa (99), Tiago Djalo (3), Nehuen Perez (24), Otavio (4), João Mário (23), Stephen Eustáquio (6), Alan Varela (22), Francisco Moura (74), Gonçalo Borges (70), Samu Aghehowa (9), Rodrigo Mora (86)
AS Roma (3-5-2): Mile Svilar (99), Zeki Çelik (19), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Alexis Saelemaekers (56), Manu Koné (17), Bryan Cristante (4), Lorenzo Pellegrini (7), Angeliño (3), Paulo Dybala (21), Artem Dovbyk (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Rodrigo Mora Pepê | 39’ | Paulo Dybala Tommaso Baldanzi |
| 63’ | Alan Varela Fábio Vieira | 46’ | Alexis Saelemaekers Stephan El Shaarawy |
| 75’ | Otavio Danny Namaso | 46’ | Kouadio Kone Niccolò Pisilli |
| 85’ | Samuel Aghehowa Deniz Gul | 67’ | Lorenzo Pellegrini Matías Soulé |
| 85’ | Francisco Moura Zaidu Sanusi | 75’ | Artem Dovbyk Leandro Paredes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Iván Marcano | Stephan El Shaarawy | ||
Deniz Gul | Eldor Shomurodov | ||
Danny Namaso | Matías Soulé | ||
Pepê | Niccolò Pisilli | ||
William Gomes | Tommaso Baldanzi | ||
Tomas Perez | Leandro Paredes | ||
André Franco | Buba Sangaré | ||
Cláudio Ramos | Victor Nelsson | ||
Zaidu Sanusi | Mats Hummels | ||
Zé Pedro | Saud Abdulhamid | ||
Fábio Vieira | Pierluigi Gollini | ||
Vasco Sousa | Giorgio De Marzi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Martim Fernandes Chấn thương cơ | Devyne Rensch Chấn thương đùi | ||
Marko Grujić Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Porto vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Porto
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
