Thứ Bảy, 31/01/2026
Lorenzo Pellegrini
18
Alan Varela
20
Mehmet Zeki Celik
28
Kouadio Kone
34
Tommaso Baldanzi (Thay: Paulo Dybala)
39
Francisco Moura
45+2'
Alexis Saelemaekers
45+2'
Mehmet Zeki Celik
45+5'
Stephan El Shaarawy (Thay: Alexis Saelemaekers)
46
Niccolo Pisilli (Thay: Kouadio Kone)
46
Fabio Vieira (Thay: Alan Varela)
63
Pepe (Thay: Rodrigo Mora)
63
Bryan Cristante
63
Francisco Moura
67
Matias Soule (Thay: Lorenzo Pellegrini)
67
Otavio
71
Bryan Cristante
72
Leandro Paredes (Thay: Artem Dovbyk)
75
Danny Loader (Thay: Otavio)
75
Deniz Guel (Thay: Samuel Aghehowa)
85
Zaidu Sanusi (Thay: Francisco Moura)
85
Leandro Paredes
90+4'
Tommaso Baldanzi
90+4'

Thống kê trận đấu Porto vs AS Roma

số liệu thống kê
Porto
Porto
AS Roma
AS Roma
57 Kiểm soát bóng 43
8 Phạm lỗi 16
19 Ném biên 15
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Porto vs AS Roma

Tất cả (347)
90+6'

Kiểm soát bóng: FC Porto: 57%, Roma: 43%.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: FC Porto: 58%, Roma: 42%.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Roma.

90+5'

FC Porto với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+5'

Mile Svilar từ Roma chặn được quả tạt hướng về phía khung thành.

90+5'

Evan N'Dicka từ Roma chặn được quả tạt hướng về phía khung thành.

90+5'

Leandro Paredes từ Roma chặn được quả tạt hướng về phía khung thành.

90+4' Tommaso Baldanzi từ Roma nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Tommaso Baldanzi từ Roma nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+4' Thẻ vàng cho Leandro Paredes.

Thẻ vàng cho Leandro Paredes.

90+4'

Leandro Paredes bị phạt vì đẩy Fabio Vieira.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Roma.

90+3'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao phạt đền cho FC Porto!

90+3'

VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho FC Porto.

90+3'

Danny Loader không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+2'

Angelino từ Roma chặn được quả tạt hướng về phía khung thành.

90+2'

FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Mile Svilar từ Roma chặn được quả tạt hướng về phía khung thành.

90+2'

FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Roma thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Joao Mario bị phạt vì đẩy Matias Soule.

Đội hình xuất phát Porto vs AS Roma

Porto (3-4-3): Diogo Costa (99), Tiago Djalo (3), Nehuen Perez (24), Otavio (4), João Mário (23), Stephen Eustáquio (6), Alan Varela (22), Francisco Moura (74), Gonçalo Borges (70), Samu Aghehowa (9), Rodrigo Mora (86)

AS Roma (3-5-2): Mile Svilar (99), Zeki Çelik (19), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Alexis Saelemaekers (56), Manu Koné (17), Bryan Cristante (4), Lorenzo Pellegrini (7), Angeliño (3), Paulo Dybala (21), Artem Dovbyk (11)

Porto
Porto
3-4-3
99
Diogo Costa
3
Tiago Djalo
24
Nehuen Perez
4
Otavio
23
João Mário
6
Stephen Eustáquio
22
Alan Varela
74
Francisco Moura
70
Gonçalo Borges
9
Samu Aghehowa
86
Rodrigo Mora
11
Artem Dovbyk
21
Paulo Dybala
3
Angeliño
7
Lorenzo Pellegrini
4
Bryan Cristante
17
Manu Koné
56
Alexis Saelemaekers
5
Evan Ndicka
23
Gianluca Mancini
19
Zeki Çelik
99
Mile Svilar
AS Roma
AS Roma
3-5-2
Thay người
63’
Rodrigo Mora
Pepê
39’
Paulo Dybala
Tommaso Baldanzi
63’
Alan Varela
Fábio Vieira
46’
Alexis Saelemaekers
Stephan El Shaarawy
75’
Otavio
Danny Namaso
46’
Kouadio Kone
Niccolò Pisilli
85’
Samuel Aghehowa
Deniz Gul
67’
Lorenzo Pellegrini
Matías Soulé
85’
Francisco Moura
Zaidu Sanusi
75’
Artem Dovbyk
Leandro Paredes
Cầu thủ dự bị
Iván Marcano
Stephan El Shaarawy
Deniz Gul
Eldor Shomurodov
Danny Namaso
Matías Soulé
Pepê
Niccolò Pisilli
William Gomes
Tommaso Baldanzi
Tomas Perez
Leandro Paredes
André Franco
Buba Sangaré
Cláudio Ramos
Victor Nelsson
Zaidu Sanusi
Mats Hummels
Zé Pedro
Saud Abdulhamid
Fábio Vieira
Pierluigi Gollini
Vasco Sousa
Giorgio De Marzi
Tình hình lực lượng

Martim Fernandes

Chấn thương cơ

Devyne Rensch

Chấn thương đùi

Marko Grujić

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
13/02 - 2019
07/03 - 2019
Giao hữu
29/07 - 2021
H1: 0-0
29/07 - 2021
H1: 0-0
Europa League
14/02 - 2025
H1: 0-1
21/02 - 2025
H1: 2-1

Thành tích gần đây Porto

Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
27/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
15/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
05/01 - 2026
30/12 - 2025
23/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
19/12 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
16/12 - 2025

Thành tích gần đây AS Roma

Europa League
30/01 - 2026
Serie A
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Serie A
19/01 - 2026
H1: 0-1
Coppa Italia
14/01 - 2026
H1: 0-1
Serie A
11/01 - 2026
07/01 - 2026
H1: 0-1
04/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 3-0
21/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow