Thứ Hai, 16/03/2026
Brandon Thomas-Asante (Kiến tạo: Ellis Simms)
30
Adrian Segecic (Thay: Min-Hyeok Yang)
46
Milan van Ewijk
50
Brandon Thomas-Asante (Kiến tạo: Ellis Simms)
56
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Ephron Jardell Mason-Clark)
63
Adrian Segecic (Thay: Yang Min-hyeok)
64
Terry Devlin (Thay: Zak Swanson)
64
Adrian Segecic (Thay: Min-Hyeok Yang)
64
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Ephron Mason-Clark)
64
Makenzie Kirk (Thay: Adrian Segecic)
74
Florian Bianchini (Thay: Connor Ogilvie)
74
Jamie Allen (Thay: Victor Torp)
75
Hayden Matthews (Thay: Josh Knight)
80
John Swift
85
Jake Bidwell (Thay: Jay Dasilva)
88
Kaine Kesler-Hayden (Thay: Milan van Ewijk)
88
Makenzie Kirk (Kiến tạo: Terry Devlin)
90+6'

Thống kê trận đấu Portsmouth vs Coventry City

số liệu thống kê
Portsmouth
Portsmouth
Coventry City
Coventry City
57 Kiểm soát bóng 43
5 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 7
6 Phạt góc 5
2 Việt vị 4
5 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
24 Ném biên 21
2 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
13 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portsmouth vs Coventry City

Tất cả (26)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Terry Devlin đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Makenzie Kirk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Makenzie Kirk đã ghi bàn!

90+6' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

88'

Milan van Ewijk rời sân và được thay thế bởi Kaine Kesler-Hayden.

88'

Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Jake Bidwell.

85' Thẻ vàng cho John Swift.

Thẻ vàng cho John Swift.

80'

Josh Knight rời sân và được thay thế bởi Hayden Matthews.

75'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.

74'

Connor Ogilvie rời sân và được thay thế bởi Florian Bianchini.

74'

Adrian Segecic rời sân và được thay thế bởi Makenzie Kirk.

64'

Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Tatsuhiro Sakamoto.

64'

Min-Hyeok Yang rời sân và được thay thế bởi Adrian Segecic.

64'

Zak Swanson rời sân và được thay thế bởi Terry Devlin.

56'

Ellis Simms đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Brandon Thomas-Asante đã ghi bàn!

V À A A O O O - Brandon Thomas-Asante đã ghi bàn!

56' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

50' Thẻ vàng cho Milan van Ewijk.

Thẻ vàng cho Milan van Ewijk.

46'

Min-Hyeok Yang rời sân và được thay thế bởi Adrian Segecic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Portsmouth vs Coventry City

Portsmouth (4-2-3-1): Josef Bursik (26), Zak Swanson (22), Josh Knight (4), Regan Poole (5), Connor Ogilvie (3), Marlon Pack (7), Andre Dozzell (21), Conor Chaplin (36), John Swift (8), Min-Hyeok Yang (47), Colby Bishop (9)

Coventry City (3-4-3): Carl Rushworth (19), Bobby Thomas (4), Luke Woolfenden (26), Liam Kitching (15), Milan van Ewijk (27), Matt Grimes (6), Victor Torp (29), Jay Dasilva (3), Brandon Thomas-Asante (23), Ellis Simms (9), Ephron Mason-Clark (10)

Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
26
Josef Bursik
22
Zak Swanson
4
Josh Knight
5
Regan Poole
3
Connor Ogilvie
7
Marlon Pack
21
Andre Dozzell
36
Conor Chaplin
8
John Swift
47
Min-Hyeok Yang
9
Colby Bishop
10
Ephron Mason-Clark
9
Ellis Simms
23
Brandon Thomas-Asante
3
Jay Dasilva
29
Victor Torp
6
Matt Grimes
27
Milan van Ewijk
15
Liam Kitching
26
Luke Woolfenden
4
Bobby Thomas
19
Carl Rushworth
Coventry City
Coventry City
3-4-3
Thay người
64’
Makenzie Kirk
Adrian Segecic
64’
Ephron Mason-Clark
Tatsuhiro Sakamoto
64’
Zak Swanson
Terry Devlin
75’
Victor Torp
Jamie Allen
74’
Connor Ogilvie
Florian Bianchini
88’
Milan van Ewijk
Kaine Kesler-Hayden
74’
Adrian Segecic
Mackenzie Kirk
88’
Jay Dasilva
Jake Bidwell
80’
Josh Knight
Hayden Matthews
Cầu thủ dự bị
Ben Killip
Ben Wilson
Hayden Matthews
Kaine Kesler-Hayden
Ibane Bowat
Jake Bidwell
Adrian Segecic
Miguel Angel Brau Blanquez
Luke Le Roux
Tatsuhiro Sakamoto
Mark Kosznovszky
Jamie Allen
Terry Devlin
Josh Eccles
Florian Bianchini
Kai Andrews
Mackenzie Kirk
Haji Wright
Tình hình lực lượng

Nicolas Schmid

Không xác định

Oliver Dovin

Chấn thương đầu gối

Conor Shaughnessy

Chấn thương gân kheo

Callum Lang

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
23/07 - 2022
Hạng nhất Anh
21/12 - 2024
10/04 - 2025
22/10 - 2025

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow