Thứ Tư, 28/10/2026
Gustavo Caballero (Thay: Harvey Blair)
58
A. Hadžiahmetović
60
Amir Hadziahmetovic
60
John Lundstram (Thay: Kyle Joseph)
62
Matt Crooks (Thay: Amir Hadziahmetovic)
63
Matt Crooks
73
Liam Millar (Thay: Joe Gelhardt)
76
Jacob Brown (Thay: Ebou Adams)
82
Conor Chaplin (Thay: Zak Swanson)
82
Kieran Dowell (Thay: Regan Slater)
85
Paddy McNair (Thay: Lewis Koumas)
85
Ivor Pandur
88
Madiodio Dia (Thay: Terry Devlin)
90
Lewie Coyle
90+6'

Thống kê trận đấu Portsmouth vs Hull

số liệu thống kê
Portsmouth
Portsmouth
Hull
Hull
66 Kiểm soát bóng 34
5 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 0
11 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 21
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
41 Ném biên 20
7 Chuyền dài 1
6 Cú sút bị chặn 0
1 Phát bóng 10

Diễn biến Portsmouth vs Hull

Tất cả (18)
90+9'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90+6' Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

90+1'

Terry Devlin rời sân và được thay thế bởi Madiodio Dia.

88' Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

85'

Lewis Koumas rời sân và được thay thế bởi Paddy McNair.

85'

Regan Slater rời sân và được thay thế bởi Kieran Dowell.

82'

Zak Swanson rời sân và được thay thế bởi Conor Chaplin.

82'

Ebou Adams rời sân và anh được thay thế bởi Jacob Brown.

76'

Joe Gelhardt rời sân và anh được thay thế bởi Liam Millar.

73' V À A A O O O - Matt Crooks đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matt Crooks đã ghi bàn!

63'

Amir Hadziahmetovic rời sân và được thay thế bởi Matt Crooks.

62'

Kyle Joseph rời sân và được thay thế bởi John Lundstram.

60' Thẻ vàng cho Amir Hadziahmetovic.

Thẻ vàng cho Amir Hadziahmetovic.

58'

Harvey Blair rời sân và được thay thế bởi Gustavo Caballero.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân Fratton Park, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Portsmouth vs Hull

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Regan Poole (5), Connor Ogilvie (3), Zak Swanson (22), Marlon Pack (7), Ebou Adams (38), Harvey Blair (29), Adrian Segecic (10), Millenic Alli (27), Colby Bishop (9)

Hull (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), John Egan (15), Charlie Hughes (4), Akin Famewo (23), Regan Slater (27), Amir Hadziahmetovic (20), Kyle Joseph (22), Joe Gelhardt (21), Lewis Koumas (36), Oli McBurnie (9)

Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
1
Nicolas Schmid
24
Terry Devlin
5
Regan Poole
3
Connor Ogilvie
22
Zak Swanson
7
Marlon Pack
38
Ebou Adams
29
Harvey Blair
10
Adrian Segecic
27
Millenic Alli
9
Colby Bishop
9
Oli McBurnie
36
Lewis Koumas
21
Joe Gelhardt
22
Kyle Joseph
20
Amir Hadziahmetovic
27
Regan Slater
23
Akin Famewo
4
Charlie Hughes
15
John Egan
2
Lewie Coyle
1
Ivor Pandur
Hull
Hull
4-2-3-1
Thay người
82’
Zak Swanson
Conor Chaplin
62’
Kyle Joseph
John Lundstram
82’
Ebou Adams
Jacob Brown
63’
Amir Hadziahmetovic
Matt Crooks
76’
Joe Gelhardt
Liam Millar
85’
Lewis Koumas
Paddy McNair
85’
Regan Slater
Kieran Dowell
Cầu thủ dự bị
Josef Bursik
Archie Howard
Jordan Williams
Dillon Phillips
Hayden Matthews
Cody Drameh
Ibane Bowat
Paddy McNair
Madiodio Dia
Cathal McCarthy
Luke Le Roux
John Lundstram
Conor Chaplin
Matt Crooks
Jacob Brown
Kieran Dowell
Gustavo Caballero
Liam Millar
Tình hình lực lượng

Josh Knight

Chấn thương cơ

Ryan Giles

Va chạm

Josh Murphy

Chấn thương gân kheo

Darko Gyabi

Chấn thương háng

Mark Kosznovszky

Chấn thương dây chằng chéo

Eliot Matazo

Không xác định

John Swift

Không xác định

Mohamed Belloumi

Chấn thương gân kheo

Keshi Anderson

Chấn thương gân kheo

Yu Hirakawa

Chấn thương đầu gối

Florian Bianchini

Chấn thương đầu gối

Thomas Waddingham

Chấn thương hông

Franco Umeh-Chibueze

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/11 - 2024
H1: 1-0
03/05 - 2025
H1: 0-1
08/11 - 2025
H1: 2-2
28/02 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Hull

Premier League
25/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Premier League
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow