Millenic Alli rời sân và được thay thế bởi Ibane Bowat.
M. Pack 35 | |
Marlon Pack 35 | |
Conor Shaughnessy (Kiến tạo: Adrian Segecic) 42 | |
Colby Bishop 44 | |
A. Mehmeti (Thay: A. Matusiwa) 58 | |
B. Johnson (Thay: D. Furlong) 58 | |
J. Philogene (Thay: K. McAteer) 58 | |
Anis Mehmeti (Thay: Azor Matusiwa) 58 | |
Ben Johnson (Thay: Darnell Furlong) 58 | |
Jaden Philogene-Bidace (Thay: Kasey McAteer) 58 | |
Keshi Anderson (Thay: John Swift) 71 | |
Sindre Walle Egeli (Thay: Jack Clarke) 71 | |
Chuba Akpom (Thay: Daniel Neil) 71 | |
Marcelino Nunez 81 | |
Terry Devlin 82 | |
Jacob Brown (Thay: Adrian Segecic) 85 | |
Ibane Bowat (Thay: Millenic Alli) 90 | |
Jaden Philogene-Bidace 90+1' |
Thống kê trận đấu Portsmouth vs Ipswich Town


Diễn biến Portsmouth vs Ipswich Town
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Jaden Philogene-Bidace.
Adrian Segecic rời sân và được thay thế bởi Jacob Brown.
Thẻ vàng cho Terry Devlin.
Thẻ vàng cho Marcelino Nunez.
Daniel Neil rời sân và được thay thế bởi Chuba Akpom.
Jack Clarke rời sân và được thay thế bởi Sindre Walle Egeli.
John Swift rời sân và được thay thế bởi Keshi Anderson.
Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Jaden Philogene-Bidace.
Darnell Furlong rời sân và được thay thế bởi Ben Johnson.
Azor Matusiwa rời sân và được thay thế bởi Anis Mehmeti.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Colby Bishop đã ghi bàn!
Adrian Segecic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Conor Shaughnessy đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marlon Pack.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Fratton Park, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Trận đấu này đã bị hoãn để thi đấu vào một ngày khác.
Đội hình xuất phát Portsmouth vs Ipswich Town
Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Regan Poole (5), Conor Shaughnessy (6), Jordan Williams (2), Marlon Pack (7), John Swift (8), Andre Dozzell (21), Adrian Segecic (10), Millenic Alli (27), John Swift (8), Millenic Alli (27), Colby Bishop (9)
Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Jacob Greaves (24), Cédric Kipré (4), Azor Matusiwa (5), Dan Neil (6), Kasey McAteer (20), Marcelino Núñez (32), Jack Clarke (47), George Hirst (9)


| Thay người | |||
| 71’ | John Swift Keshi Anderson | 58’ | Darnell Furlong Ben Johnson |
| 85’ | Adrian Segecic Jacob Brown | 58’ | Azor Matusiwa Anis Mehmeti |
| 90’ | Millenic Alli Ibane Bowat | 58’ | Kasey McAteer Jaden Philogene |
| 71’ | Jack Clarke Sindre Walle Egeli | ||
| 71’ | Daniel Neil Chuba Akpom | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Josef Bursik | Alex Palmer | ||
Ibane Bowat | Ben Johnson | ||
Madiodio Dia | Jens-Lys Cajuste | ||
Keshi Anderson | Jack Taylor | ||
Thomas Waddingham | Anis Mehmeti | ||
Jacob Brown | Sindre Walle Egeli | ||
Harvey Blair | Jaden Philogene | ||
Florian Bianchini | Chuba Akpom | ||
Luke Le Roux | Ivan Azon Monzon | ||
Jaden Philogene | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Connor Ogilvie Thẻ đỏ trực tiếp | Ashley Young Chấn thương đùi | ||
Josh Knight Chấn thương cơ | Conor Townsend Va chạm | ||
Josh Murphy Chấn thương gân kheo | Leif Davis Va chạm | ||
Mark Kosznovszky Chấn thương dây chằng chéo | Wes Burns Chấn thương cơ | ||
Ebou Adams Chấn thương gân kheo | |||
Franco Umeh-Chibueze Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Portsmouth vs Ipswich Town
ProNhận định bóng đá Portsmouth vs Ipswich 2h00 ngày 15/4 (Hạng Nhất Anh 2025/26)
ProNhận định bóng đá Portsmouth vs Ipswich 2h00 ngày 15/4 (Hạng Nhất Anh 2025/26)
Nhận định bóng đá Portsmouth vs Ipswich 2h45 ngày 4/2 (Hạng Nhất Anh 2025/26)
Nhận định bóng đá Portsmouth vs Ipswich 2h45 ngày 4/2 (Hạng Nhất Anh 2025/26)
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Portsmouth
Thành tích gần đây Ipswich Town
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 25 | 10 | 7 | 42 | 85 | B T T H H | |
| 2 | 41 | 21 | 12 | 8 | 29 | 75 | T H T T B | |
| 3 | 42 | 21 | 10 | 11 | 9 | 73 | B H T B H | |
| 4 | 42 | 20 | 12 | 10 | 23 | 72 | T T T T T | |
| 5 | 42 | 20 | 12 | 10 | 20 | 72 | H H B H B | |
| 6 | 42 | 20 | 8 | 14 | 4 | 68 | B T H H B | |
| 7 | 42 | 17 | 13 | 12 | 3 | 64 | B T H B B | |
| 8 | 42 | 18 | 9 | 15 | 8 | 63 | T T B T B | |
| 9 | 42 | 17 | 7 | 18 | 5 | 58 | B T H T B | |
| 10 | 42 | 16 | 10 | 16 | 1 | 58 | H B T T H | |
| 11 | 42 | 16 | 10 | 16 | -5 | 58 | T T T H H | |
| 12 | 42 | 14 | 15 | 13 | 1 | 57 | T H B H B | |
| 13 | 42 | 14 | 15 | 13 | -3 | 57 | B T H H T | |
| 14 | 42 | 16 | 9 | 17 | -4 | 57 | B B H H T | |
| 15 | 42 | 15 | 11 | 16 | -1 | 56 | H B B B T | |
| 16 | 42 | 15 | 10 | 17 | 3 | 55 | T B T B H | |
| 17 | 42 | 16 | 6 | 20 | 0 | 54 | H B H B T | |
| 18 | 42 | 12 | 13 | 17 | -12 | 49 | H B B H B | |
| 19 | 42 | 12 | 12 | 18 | -14 | 48 | B H H T T | |
| 20 | 43 | 12 | 12 | 19 | -15 | 48 | H T H H B | |
| 21 | 42 | 11 | 13 | 18 | -14 | 46 | T T H H H | |
| 22 | 42 | 10 | 14 | 18 | -13 | 44 | H B H H T | |
| 23 | 42 | 11 | 14 | 17 | -10 | 41 | B H H H B | |
| 24 | 42 | 1 | 11 | 30 | -57 | -4 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
