Chủ Nhật, 03/05/2026
Adrian Segecic (Thay: Keshi Anderson)
8
Ibane Bowat (Thay: Terry Devlin)
17
Ibane Bowat (Kiến tạo: Adrian Segecic)
63
Jordan James (Thay: Hamza Choudhury)
70
Hamza Choudhury
70
Divine Mukasa (Thay: Stephy Mavididi)
71
Patson Daka
75
Jordan Ayew (Thay: Bobby Reid)
76
Ebou Adams (Thay: Conor Chaplin)
77
Jacob Brown (Thay: Adrian Segecic)
77
Marlon Pack
90
Jordan Ayew
90
Olabade Aluko (Thay: Ricardo Pereira)
90
Jacob Brown
90+2'

Thống kê trận đấu Portsmouth vs Leicester

số liệu thống kê
Portsmouth
Portsmouth
Leicester
Leicester
47 Kiểm soát bóng 53
2 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 7
2 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
27 Ném biên 23
7 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
9 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portsmouth vs Leicester

Tất cả (19)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Ricardo Pereira rời sân và được thay thế bởi Olabade Aluko.

90' Thẻ vàng cho Jordan Ayew.

Thẻ vàng cho Jordan Ayew.

90' Thẻ vàng cho Marlon Pack.

Thẻ vàng cho Marlon Pack.

77'

Adrian Segecic rời sân và được thay thế bởi Jacob Brown.

77'

Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Ebou Adams.

76'

Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.

75' Thẻ vàng cho Patson Daka.

Thẻ vàng cho Patson Daka.

71'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Divine Mukasa.

70' Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

70'

Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Jordan James.

63'

Adrian Segecic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Ibane Bowat đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ibane Bowat đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

17'

Terry Devlin rời sân và được thay thế bởi Ibane Bowat.

8'

Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Adrian Segecic.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Fratton Park, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Portsmouth vs Leicester

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Regan Poole (5), Conor Shaughnessy (6), Jordan Williams (2), Marlon Pack (7), Andre Dozzell (21), Keshi Anderson (37), Conor Chaplin (36), Millenic Alli (27), Colby Bishop (9)

Leicester (4-2-3-1): Asmir Begović (31), Ricardo Pereira (21), Jamaal Lascelles (24), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Hamza Choudhury (17), Harry Winks (8), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
1
Nicolas Schmid
24
Terry Devlin
5
Regan Poole
6
Conor Shaughnessy
2
Jordan Williams
7
Marlon Pack
21
Andre Dozzell
37
Keshi Anderson
36
Conor Chaplin
27
Millenic Alli
9
Colby Bishop
20
Patson Daka
10
Stephy Mavididi
14
Bobby Decordova-Reid
7
Abdul Fatawu
8
Harry Winks
17
Hamza Choudhury
33
Luke Thomas
23
Jannik Vestergaard
24
Jamaal Lascelles
21
Ricardo Pereira
31
Asmir Begović
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
8’
Jacob Brown
Adrian Segecic
70’
Hamza Choudhury
Jordan James
17’
Terry Devlin
Ibane Bowat
71’
Stephy Mavididi
Divine Mukasa
77’
Adrian Segecic
Jacob Brown
76’
Bobby Reid
Jordan Ayew
77’
Conor Chaplin
Ebou Adams
90’
Ricardo Pereira
Olabade Aluko
Cầu thủ dự bị
Josh Murphy
Divine Mukasa
Josef Bursik
Jakub Stolarczyk
Ibane Bowat
Harry Souttar
Madiodio Dia
Olabade Aluko
John Swift
Jordan James
Adrian Segecic
Joe Aribo
Harvey Blair
Jordan Ayew
Jacob Brown
Jeremy Monga
Ebou Adams
Oliver Skipp
Tình hình lực lượng

Connor Ogilvie

Thẻ đỏ trực tiếp

Victor Kristiansen

Chấn thương đầu gối

Zak Swanson

Chấn thương đầu gối

Aaron Ramsey

Chấn thương gân kheo

Josh Knight

Chấn thương cơ

Mark Kosznovszky

Chấn thương dây chằng chéo

Franco Umeh-Chibueze

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
19/10 - 2025
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 3-1
17/03 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow