Thứ Hai, 14/09/2026
Tom McIntyre
2
Anel Ahmedhodzic
41
Christian Saydee (Thay: Samuel Silvera)
61
Andre Brooks
63
Rhian Brewster
63
Andre Brooks (Thay: Jesurun Rak-Sakyi)
63
Rhian Brewster (Thay: Callum O'Hare)
63
Femi Seriki (Thay: Alfie Gilchrist)
69
Tyrese Campbell (Thay: Kieffer Moore)
78
Harvey Blair (Thay: Paddy Lane)
83
Harvey Blair
86
Vinicius de Souza Costa
90+6'

Thống kê trận đấu Portsmouth vs Sheffield United

số liệu thống kê
Portsmouth
Portsmouth
Sheffield United
Sheffield United
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
14 Phạt góc 9
1 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 22
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 19
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Portsmouth vs Sheffield United

Tất cả (20)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6' Thẻ vàng dành cho Vinicius de Souza Costa.

Thẻ vàng dành cho Vinicius de Souza Costa.

90+6' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87' Thẻ vàng cho Harvey Blair.

Thẻ vàng cho Harvey Blair.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86' Thẻ vàng cho Harvey Blair.

Thẻ vàng cho Harvey Blair.

83'

Paddy Lane rời sân và được thay thế bởi Harvey Blair.

78'

Kieffer Moore rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.

69'

Alfie Gilchrist rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.

63'

Jesurun Rak-Sakyi rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.

63'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Rhian Brewster.

63'

Jesurun Rak-Sakyi rời sân và được thay thế bởi [player2].

63'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi [player2].

61'

Samuel Silvera rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41' Thẻ vàng cho Anel Ahmedhodzic.

Thẻ vàng cho Anel Ahmedhodzic.

41' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

2' Thẻ vàng cho Tom McIntyre.

Thẻ vàng cho Tom McIntyre.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Portsmouth vs Sheffield United

Portsmouth (4-2-3-1): Will Norris (1), Zak Swanson (22), Regan Poole (5), Tom McIntyre (16), Jacob Farrell (19), Marlon Pack (7), Freddie Potts (8), Sam Silvera (20), Paddy Lane (32), Josh Murphy (23), Mark O'Mahony (11)

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Alfie Gilchrist (2), Harry Souttar (6), Anel Ahmedhodžić (15), Harrison Burrows (14), Vinicius Souza (21), Sydie Peck (42), Jesurun Rak-Sakyi (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Kieffer Moore (9)

Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
1
Will Norris
22
Zak Swanson
5
Regan Poole
16
Tom McIntyre
19
Jacob Farrell
7
Marlon Pack
8
Freddie Potts
20
Sam Silvera
32
Paddy Lane
23
Josh Murphy
11
Mark O'Mahony
9
Kieffer Moore
8
Gustavo Hamer
10
Callum O'Hare
11
Jesurun Rak-Sakyi
42
Sydie Peck
21
Vinicius Souza
14
Harrison Burrows
15
Anel Ahmedhodžić
6
Harry Souttar
2
Alfie Gilchrist
1
Michael Cooper
Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
Thay người
61’
Samuel Silvera
Christian Saydee
63’
Jesurun Rak-Sakyi
Andre Brooks
83’
Paddy Lane
Harvey Blair
63’
Callum O'Hare
Rhian Brewster
69’
Alfie Gilchrist
Femi Seriki
78’
Kieffer Moore
Tyrese Campbell
Cầu thủ dự bị
Harvey Blair
Adam Davies
Elias Sørensen
Sam McCallum
Abdoulaye Kamara
Rhys Norrington-Davies
Jordan Williams
Femi Seriki
Nicolas Schmid
Jamie Shackleton
Matt Ritchie
Andre Brooks
Christian Saydee
Rhian Brewster
Andre Dozzell
Louie Marsh
Ryley Towler
Tyrese Campbell
Tình hình lực lượng

Kusini Yengi

Chấn thương háng

Sai Sachdev

Không xác định

Callum Lang

Chấn thương háng

Jack Robinson

Chấn thương cơ

Ollie Arblaster

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/09 - 2024
08/02 - 2025
27/11 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
H1: 1-3
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
30/07 - 2026
15/07 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow