Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Leo Scienza (Kiến tạo: Finn Azaz) 57 | |
Shea Charles (Thay: Finn Azaz) 63 | |
Tom Fellows (Thay: Kuryu Matsuki) 63 | |
Jordan Williams (Thay: Ibane Bowat) 66 | |
Jay Robinson (Thay: Leo Scienza) 67 | |
Ross Stewart (Thay: Adam Armstrong) 68 | |
Flynn Downes 70 | |
Zak Swanson 70 | |
Marlon Pack (Thay: Andre Dozzell) 71 | |
Keshi Anderson (Thay: Conor Chaplin) 71 | |
Ebou Adams 77 | |
Ebou Adams 82 |
Thống kê trận đấu Portsmouth vs Southampton


Diễn biến Portsmouth vs Southampton
Thẻ vàng cho Ebou Adams.
V À A A A O O O - Ebou Adams đã ghi bàn!
Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Keshi Anderson.
Andre Dozzell rời sân và được thay thế bởi Marlon Pack.
Thẻ vàng cho Zak Swanson.
Thẻ vàng cho Flynn Downes.
Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Ross Stewart.
Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Jay Robinson.
Ibane Bowat rời sân và được thay thế bởi Jordan Williams.
Kuryu Matsuki rời sân và được thay thế bởi Tom Fellows.
Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.
Finn Azaz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leo Scienza đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Fratton Park, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Portsmouth vs Southampton
Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Ibane Bowat (17), Connor Ogilvie (3), Zak Swanson (22), Andre Dozzell (21), Ebou Adams (38), Adrian Segecic (10), Conor Chaplin (36), Millenic Alli (27), Colby Bishop (9)
Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (41), James Bree (32), Jack Stephens (5), Taylor Harwood-Bellis (6), Welington (34), Flynn Downes (4), Caspar Jander (20), Kuryu Matsuki (27), Finn Azaz (10), Léo Scienza (13), Adam Armstrong (9)


| Thay người | |||
| 71’ | Andre Dozzell Marlon Pack | 63’ | Kuryu Matsuki Tom Fellows |
| 71’ | Conor Chaplin Keshi Anderson | 63’ | Finn Azaz Shea Charles |
| 67’ | Leo Scienza Jay Robinson | ||
| 68’ | Adam Armstrong Ross Stewart | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Regan Poole | Ross Stewart | ||
Josef Bursik | Elias Jelert | ||
Jordan Williams | Tom Fellows | ||
Jacob Farrell | Alex McCarthy | ||
Marlon Pack | Ryan Manning | ||
John Swift | Nathan Wood | ||
Luke Le Roux | Shea Charles | ||
Keshi Anderson | Cameron Archer | ||
Mackenzie Kirk | Jay Robinson | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Josh Knight Chấn thương cơ | Mads Roerslev Chấn thương đầu gối | ||
Josh Murphy Chấn thương gân kheo | Oriol Romeu Chấn thương mắt cá | ||
Mark Kosznovszky Chấn thương đầu gối | Samuel Edozie Chấn thương gân kheo | ||
Florian Bianchini Chấn thương đầu gối | |||
Thomas Waddingham Chấn thương hông | |||
Franco Umeh-Chibueze Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Portsmouth vs Southampton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Portsmouth
Thành tích gần đây Southampton
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 7 | 5 | 29 | 58 | ||
| 2 | 29 | 16 | 7 | 6 | 17 | 55 | ||
| 3 | 28 | 14 | 8 | 6 | 21 | 50 | ||
| 4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 7 | 50 | ||
| 5 | 29 | 14 | 7 | 8 | 1 | 49 | ||
| 6 | 30 | 12 | 9 | 9 | 7 | 45 | ||
| 7 | 29 | 11 | 11 | 7 | 6 | 44 | ||
| 8 | 28 | 11 | 10 | 7 | 6 | 43 | ||
| 9 | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 43 | ||
| 10 | 29 | 11 | 10 | 8 | 3 | 43 | ||
| 11 | 29 | 12 | 6 | 11 | 8 | 42 | ||
| 12 | 29 | 11 | 7 | 11 | -2 | 40 | ||
| 13 | 29 | 10 | 9 | 10 | 1 | 39 | ||
| 14 | 29 | 10 | 8 | 11 | -3 | 38 | ||
| 15 | 29 | 9 | 10 | 10 | 0 | 37 | ||
| 16 | 29 | 10 | 6 | 13 | -5 | 36 | ||
| 17 | 28 | 11 | 2 | 15 | -2 | 35 | ||
| 18 | 29 | 9 | 6 | 14 | -4 | 33 | ||
| 19 | 28 | 8 | 8 | 12 | -11 | 32 | ||
| 20 | 29 | 9 | 5 | 15 | -12 | 32 | ||
| 21 | 27 | 7 | 9 | 11 | -13 | 30 | ||
| 22 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | ||
| 23 | 28 | 6 | 9 | 13 | -9 | 27 | ||
| 24 | 28 | 1 | 8 | 19 | -38 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
