Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Josh Murphy (Kiến tạo: Zak Swanson) 22 | |
Paddy Lane 29 | |
Marlon Pack 44 | |
Ryley Towler (Kiến tạo: Freddie Potts) 61 | |
Cyrus Christie (Thay: Kyle Naughton) 64 | |
Myles Peart-Harris (Thay: Jay Fulton) 64 | |
Matt Ritchie (Thay: Paddy Lane) 71 | |
Zan Vipotnik (Thay: Florian Bianchini) 74 | |
Josh Key (Thay: Ben Cabango) 76 | |
Colby Bishop (Kiến tạo: Josh Murphy) 78 | |
Josh Key (Thay: Ben Cabango) 78 | |
Terry Devlin (Thay: Josh Murphy) 84 | |
Christian Saydee (Thay: Colby Bishop) 90 | |
Elias Soerensen (Thay: Callum Lang) 90 |
Thống kê trận đấu Portsmouth vs Swansea


Diễn biến Portsmouth vs Swansea
Callum Lang rời sân và được thay thế bởi Elias Soerensen.
Colby Bishop rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.
Josh Murphy rời sân và được thay thế bởi Terry Devlin.
Josh Murphy rời sân và được thay thế bởi Terry Devlin.
Ben Cabango rời sân và được thay thế bởi Josh Key.
Josh Murphy là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A A L - Colby Bishop đã trúng đích!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!
Ben Cabango rời sân và được thay thế bởi Josh Key.
Florian Bianchini rời sân và được thay thế bởi Zan Vipotnik.
Florian Bianchini rời sân và được thay thế bởi Zan Vipotnik.
Paddy Lane rời sân và được thay thế bởi Matt Ritchie.
Paddy Lane rời sân và được thay thế bởi Matt Ritchie.
Jay Fulton rời sân và được thay thế bởi Myles Peart-Harris.
Kyle Naughton rời sân và được thay thế bởi Cyrus Christie.
Freddie Potts là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Ryley Towler đã trúng mục tiêu!
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Marlon Pack.
Đội hình xuất phát Portsmouth vs Swansea
Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (13), Zak Swanson (22), Marlon Pack (7), Ryley Towler (4), Connor Ogilvie (3), Andre Dozzell (21), Freddie Potts (8), Paddy Lane (32), Callum Lang (49), Josh Murphy (23), Colby Bishop (9)
Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Kyle Naughton (26), Ben Cabango (5), Harry Darling (6), Josh Tymon (14), Jay Fulton (4), Matt Grimes (8), Ronald (35), Liam Cullen (20), Eom Ji-sung (10), Florian Bianchini (19)


| Thay người | |||
| 71’ | Paddy Lane Matt Ritchie | 64’ | Jay Fulton Myles Peart-Harris |
| 84’ | Josh Murphy Terry Devlin | 64’ | Kyle Naughton Cyrus Christie |
| 90’ | Callum Lang Elias Sørensen | 74’ | Florian Bianchini Žan Vipotnik |
| 90’ | Colby Bishop Christian Saydee | 78’ | Ben Cabango Josh Key |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Williams | Žan Vipotnik | ||
Sam Silvera | Azeem Abdulai | ||
Elias Sørensen | Ben Lloyd | ||
Christian Saydee | Myles Peart-Harris | ||
Matt Ritchie | Joe Allen | ||
Terry Devlin | Cyrus Christie | ||
Owen Moxon | Nathan Tjoe-A-On | ||
Tom McIntyre | Josh Key | ||
Jordan Archer | Jon Mclaughlin | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Will Norris Va chạm | Andy Fisher Va chạm | ||
Jacob Farrell Không xác định | Sam Parker Không xác định | ||
Conor Shaughnessy Chấn thương bắp chân | Oliver Cooper Chấn thương bàn chân | ||
Regan Poole Va chạm | Josh Ginnelly Chấn thương cơ | ||
Ibane Bowat Không xác định | |||
Kusini Yengi Chấn thương đầu gối | |||
Mark O'Mahony Chấn thương hông | |||
Harvey Blair Chấn thương cơ | |||
Nhận định Portsmouth vs Swansea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Portsmouth
Thành tích gần đây Swansea
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 8 | 7 | 38 | 77 | T T T T B | |
| 2 | 38 | 20 | 10 | 8 | 22 | 70 | H T T B H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 28 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 38 | 20 | 8 | 10 | 9 | 68 | T T T T B | |
| 5 | 38 | 19 | 6 | 13 | 3 | 63 | T B B T B | |
| 6 | 37 | 16 | 12 | 9 | 10 | 60 | T T T B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 12 | 57 | H T T H T | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 0 | 53 | B B B T H | |
| 10 | 37 | 13 | 13 | 11 | 2 | 52 | T B T H B | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -2 | 52 | H B T T B | |
| 12 | 37 | 15 | 6 | 16 | 6 | 51 | B T T T T | |
| 13 | 38 | 14 | 9 | 15 | 5 | 51 | T B B H T | |
| 14 | 38 | 14 | 9 | 15 | 0 | 51 | T B B B H | |
| 15 | 38 | 15 | 5 | 18 | 1 | 50 | B T H B H | |
| 16 | 38 | 14 | 8 | 16 | -11 | 50 | B B B B T | |
| 17 | 38 | 12 | 13 | 13 | -6 | 49 | H B B B B | |
| 18 | 38 | 12 | 12 | 14 | -9 | 48 | H B T T H | |
| 19 | 38 | 11 | 9 | 18 | -13 | 42 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 21 | 38 | 10 | 10 | 18 | -15 | 40 | H B H H T | |
| 22 | 38 | 9 | 12 | 17 | -13 | 39 | B T T T H | |
| 23 | 38 | 11 | 11 | 16 | -9 | 38 | H B H T B | |
| 24 | 38 | 1 | 9 | 28 | -53 | 0 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
