Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ethan Galbraith (Kiến tạo: Josh Tymon) 27 | |
Zan Vipotnik 33 | |
Josh Key (Kiến tạo: Ronald Pereira) 39 | |
C. Chaplin (Thay: M. Alli) 45 | |
Conor Chaplin (Thay: Millenic Alli) 46 | |
Liam Cullen (Thay: Zan Vipotnik) 59 | |
Melker Widell (Thay: Ethan Galbraith) 59 | |
Jacob Brown (Kiến tạo: Zak Swanson) 64 | |
Madiodio Dia 69 | |
Joel Ward (Thay: Josh Key) 70 | |
Marko Stamenic (Thay: Goncalo Franco) 70 | |
Joel Ward 71 | |
Adrian Segecic (Thay: Jacob Brown) 76 | |
Malick Junior Yalcouye (Thay: Ji-Sung Eom) 83 | |
John Swift (Thay: Madiodio Dia) 84 | |
Harvey Blair (Thay: Ebou Adams) 88 |
Thống kê trận đấu Portsmouth vs Swansea


Diễn biến Portsmouth vs Swansea
Ebou Adams rời sân và được thay thế bởi Harvey Blair.
Madiodio Dia rời sân và được thay thế bởi John Swift.
Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.
Jacob Brown rời sân và được thay thế bởi Adrian Segecic.
Thẻ vàng cho Joel Ward.
Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Marko Stamenic.
Josh Key rời sân và anh được thay thế bởi Joel Ward.
Thẻ vàng cho Madiodio Dia.
Zak Swanson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jacob Brown đã ghi bàn!
Ethan Galbraith rời sân và được thay thế bởi Melker Widell.
Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.
Millenic Alli rời sân và được thay thế bởi Conor Chaplin.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ronald Pereira đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josh Key đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Zan Vipotnik.
Josh Tymon đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ethan Galbraith đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Portsmouth vs Swansea
Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Madiodio Dia (55), Connor Ogilvie (3), Zak Swanson (22), Marlon Pack (7), Ebou Adams (38), Gustavo Caballero (47), Jacob Brown (40), Millenic Alli (27), Millenic Alli (27), Colby Bishop (9)
Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Jay Fulton (4), Ethan Galbraith (30), Ronald (35), Goncalo Franco (17), Eom Ji-sung (10), Žan Vipotnik (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Millenic Alli Conor Chaplin | 59’ | Ethan Galbraith Melker Widell |
| 76’ | Jacob Brown Adrian Segecic | 59’ | Zan Vipotnik Liam Cullen |
| 84’ | Madiodio Dia John Swift | 70’ | Goncalo Franco Marko Stamenic |
| 88’ | Ebou Adams Harvey Blair | 70’ | Josh Key Joel Ward |
| 83’ | Ji-Sung Eom Malick Yalcouyé | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
John Swift | Marko Stamenic | ||
Josef Bursik | Andy Fisher | ||
Jordan Williams | Joel Ward | ||
Hayden Matthews | Melker Widell | ||
Ibane Bowat | Malick Yalcouyé | ||
Adrian Segecic | Leo Walta | ||
Luke Le Roux | Oliver Cooper | ||
Harvey Blair | Gustavo Nunes | ||
Conor Chaplin | Liam Cullen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Josh Knight Chấn thương cơ | Zeidane Inoussa Đau lưng | ||
Regan Poole Không xác định | Adam Idah Chấn thương gân kheo | ||
Josh Murphy Chấn thương gân kheo | |||
Keshi Anderson Chấn thương gân kheo | |||
Mark Kosznovszky Chấn thương dây chằng chéo | |||
Andre Dozzell Chấn thương đùi | |||
Florian Bianchini Chấn thương đầu gối | |||
Thomas Waddingham Chấn thương hông | |||
Franco Umeh-Chibueze Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Portsmouth
Thành tích gần đây Swansea
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 8 | 6 | 36 | 74 | T T T T T | |
| 2 | 36 | 20 | 9 | 7 | 23 | 69 | B H H T T | |
| 3 | 37 | 20 | 8 | 9 | 10 | 68 | B T T T T | |
| 4 | 36 | 19 | 10 | 7 | 27 | 67 | B T T T H | |
| 5 | 37 | 19 | 6 | 12 | 6 | 63 | T T B B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 8 | 57 | H T T T B | |
| 7 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 8 | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T | |
| 9 | 36 | 13 | 13 | 10 | 4 | 52 | H T B T H | |
| 10 | 37 | 15 | 7 | 15 | 0 | 52 | T H B T T | |
| 11 | 37 | 14 | 8 | 15 | 0 | 50 | B T B B B | |
| 12 | 36 | 15 | 4 | 17 | 2 | 49 | T T B T H | |
| 13 | 36 | 13 | 10 | 13 | -1 | 49 | H T B B B | |
| 14 | 36 | 12 | 13 | 11 | -1 | 49 | H B H B B | |
| 15 | 37 | 13 | 8 | 16 | 2 | 47 | B H T B B | |
| 16 | 36 | 13 | 8 | 15 | -12 | 47 | B T B B B | |
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T | |
| 18 | 36 | 11 | 11 | 14 | -10 | 44 | B H H B T | |
| 19 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 20 | 36 | 10 | 9 | 17 | -13 | 39 | T T B B H | |
| 21 | 37 | 11 | 11 | 15 | -7 | 38 | H H B H T | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -18 | 36 | H B H B H | |
| 23 | 36 | 8 | 11 | 17 | -14 | 35 | B H B T T | |
| 24 | 37 | 1 | 9 | 27 | -51 | 0 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch