Thứ Ba, 22/09/2026
Ryan Porteous
53
Josh Brownhill (Thay: Hannibal Mejbri)
71
Marcus Edwards (Thay: Lyle Foster)
71
Sam Greenwood (Thay: Ryan Ledson)
73
Emil Riis Jakobsen (Thay: Milutin Osmajic)
77
Zian Flemming
78
Andrew Hughes
80
Robert Brady (Thay: Jayden Meghoma)
90
Will Keane (Thay: Mads Froekjaer-Jensen)
90
Jaidon Anthony
90+7'

Thống kê trận đấu Preston North End vs Burnley

số liệu thống kê
Preston North End
Preston North End
Burnley
Burnley
43 Kiểm soát bóng 57
1 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 6
5 Việt vị 1
18 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
19 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 2
7 Phát bóng 8

Diễn biến Preston North End vs Burnley

Tất cả (14)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Jaidon Anthony.

Thẻ vàng cho Jaidon Anthony.

90+3'

Mads Froekjaer-Jensen rời sân và được thay thế bởi Will Keane.

90+2'

Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi Robert Brady.

80' Thẻ vàng cho Andrew Hughes.

Thẻ vàng cho Andrew Hughes.

78' Thẻ vàng cho Zian Flemming.

Thẻ vàng cho Zian Flemming.

77'

Milutin Osmajic rời sân và được thay thế bởi Emil Riis Jakobsen.

73'

Ryan Ledson rời sân và được thay thế bởi Sam Greenwood.

71'

Lyle Foster rời sân và được thay thế bởi Marcus Edwards.

71'

Hannibal Mejbri rời sân và được thay thế bởi Josh Brownhill.

53' Thẻ vàng cho Ryan Porteous.

Thẻ vàng cho Ryan Porteous.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Preston North End vs Burnley

Preston North End (3-4-3): Freddie Woodman (1), Ryan Porteous (2), Lewis Gibson (19), Andrew Hughes (16), Kaine Kesler-Hayden (29), Brad Potts (44), Ryan Ledson (18), Jayden Meghoma (3), Stefán Teitur Thórdarson (22), Milutin Osmajić (28), Mads Frøkjær-Jensen (10)

Burnley (4-2-3-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), CJ Egan-Riley (6), Maxime Esteve (5), Bashir Humphreys (12), Josh Cullen (24), Josh Laurent (29), Jaidon Anthony (11), Hannibal Mejbri (28), Lyle Foster (17), Zian Flemming (19)

Preston North End
Preston North End
3-4-3
1
Freddie Woodman
2
Ryan Porteous
19
Lewis Gibson
16
Andrew Hughes
29
Kaine Kesler-Hayden
44
Brad Potts
18
Ryan Ledson
3
Jayden Meghoma
22
Stefán Teitur Thórdarson
28
Milutin Osmajić
10
Mads Frøkjær-Jensen
19
Zian Flemming
17
Lyle Foster
28
Hannibal Mejbri
11
Jaidon Anthony
29
Josh Laurent
24
Josh Cullen
12
Bashir Humphreys
5
Maxime Esteve
6
CJ Egan-Riley
14
Connor Roberts
1
James Trafford
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
73’
Ryan Ledson
Sam Greenwood
71’
Lyle Foster
Marcus Edwards
77’
Milutin Osmajic
Emil Riis
71’
Hannibal Mejbri
Josh Brownhill
90’
Jayden Meghoma
Robbie Brady
90’
Mads Froekjaer-Jensen
Will Keane
Cầu thủ dự bị
Robbie Brady
Václav Hladký
Liam Lindsay
Joe Worrall
Patrick Bauer
Lucas Pires
Kacper Pasiek
Jeremy Sarmiento
Sam Greenwood
Jonjo Shelvey
Will Keane
Ashley Barnes
Emil Riis
Marcus Edwards
Ched Evans
Manuel Benson
David Cornell
Josh Brownhill
Tình hình lực lượng

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Aaron Ramsey

Chấn thương dây chằng chéo

Luca Koleosho

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/09 - 2022
11/02 - 2023
05/10 - 2024
Cúp FA
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
02/09 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
H1: 0-1
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Hạng nhất Anh
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow