Thứ Ba, 22/09/2026
Andrew Hughes
23
Tyler Walker (Kiến tạo: Callum O'Hare)
45
Patrick Bauer
50
Liam Kelly
51
Patrick Bauer (Kiến tạo: Ben Whiteman)
61
Emil Riis Jakobsen (Kiến tạo: Alan Browne)
69

Thống kê trận đấu Preston North End vs Coventry City

số liệu thống kê
Preston North End
Preston North End
Coventry City
Coventry City
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
9 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Preston North End vs Coventry City

Tất cả (21)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

86'

Emil Riis Jakobsen ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Murphy.

85'

Emil Riis Jakobsen ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Murphy.

80'

Daniel Johnson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brad Potts.

79'

Daniel Johnson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brad Potts.

79'

Scott Sinclair sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Barkhuizen.

74'

Liam Kelly sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Sheaf.

74'

Callum O'Hare sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jamie Allen.

74'

Dominic Hyam sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Sheaf.

74'

Viktor Gyoekeres sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Martyn Waghorn.

74'

Viktor Gyoekeres sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69'

G O O O A A A L - Emil Riis Jakobsen đang nhắm đến!

61'

G O O O A A A L - Patrick Bauer là mục tiêu!

51'

Thẻ vàng cho Liam Kelly.

51'

Thẻ vàng cho [player1].

50'

Thẻ vàng cho Patrick Bauer.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi trong hiệp một

45+1'

G O O O A A A L - Tyler Walker đang nhắm đến!

45'

G O O O A A A L - Tyler Walker đang nhắm đến!

23'

Thẻ vàng cho Andrew Hughes.

Đội hình xuất phát Preston North End vs Coventry City

Preston North End (3-4-1-2): Daniel Iversen (12), Jordan Storey (14), Patrick Bauer (5), Andrew Hughes (16), Sepp van den Berg (2), Ben Whiteman (4), Alan Browne (8), Josh Earl (32), Daniel Johnson (11), Emil Riis Jakobsen (19), Scott Sinclair (31)

Coventry City (3-4-1-2): Simon Moore (1), Dominic Hyam (15), Kyle McFadzean (5), Michael Rose (4), Fankaty Dabo (23), Liam Kelly (6), Gustavo Hamer (38), Ian Maatsen (18), Callum O'Hare (10), Viktor Gyoekeres (17), Tyler Walker (19)

Preston North End
Preston North End
3-4-1-2
12
Daniel Iversen
14
Jordan Storey
5
Patrick Bauer
16
Andrew Hughes
2
Sepp van den Berg
4
Ben Whiteman
8
Alan Browne
32
Josh Earl
11
Daniel Johnson
19
Emil Riis Jakobsen
31
Scott Sinclair
19
Tyler Walker
17
Viktor Gyoekeres
10
Callum O'Hare
18
Ian Maatsen
38
Gustavo Hamer
6
Liam Kelly
23
Fankaty Dabo
4
Michael Rose
5
Kyle McFadzean
15
Dominic Hyam
1
Simon Moore
Coventry City
Coventry City
3-4-1-2
Thay người
79’
Scott Sinclair
Tom Barkhuizen
74’
Viktor Gyoekeres
Martyn Waghorn
80’
Daniel Johnson
Brad Potts
75’
Liam Kelly
Ben Sheaf
86’
Emil Riis Jakobsen
Josh Murphy
75’
Callum O'Hare
Jamie Allen
Cầu thủ dự bị
Ryan Ledson
Todd Kane
Liam Lindsay
Ben Sheaf
Gregory Cunningham
Martyn Waghorn
Declan Rudd
Jamie Allen
Tom Barkhuizen
Jake Clarke-Salter
Josh Murphy
Ben Wilson
Brad Potts
Jordan Shipley

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/04 - 2021
21/10 - 2021
26/02 - 2022
01/09 - 2022
01/03 - 2023
04/11 - 2023
24/02 - 2024
19/10 - 2024
22/02 - 2025
10/12 - 2025
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
02/09 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
18/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow