Thứ Năm, 29/01/2026
Mihailo Ivanovic
40
Milutin Osmajic (Thay: Brad Potts)
46
Emil Riis Jakobsen
47
Raees Bangura-Williams
51
Josh Coburn (Thay: Raees Bangura-Williams)
58
Robert Brady (Thay: Andrew Hughes)
62
Joe Bryan
63
Mads Froekjaer-Jensen (Thay: Sam Greenwood)
67
George Honeyman (Thay: Billy Mitchell)
78
George Saville (Thay: Luke Cundle)
78
Ryan Ledson (Thay: Stefan Thordarson)
80
Will Keane (Thay: Emil Riis Jakobsen)
80
Aaron Connolly (Thay: Casper de Norre)
87
Aidomo Emakhu (Thay: Mihailo Ivanovic)
87
George Honeyman
90
Tristan Crama
90+3'

Thống kê trận đấu Preston North End vs Millwall

số liệu thống kê
Preston North End
Preston North End
Millwall
Millwall
64 Kiểm soát bóng 36
10 Phạm lỗi 16
23 Ném biên 13
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
3 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Preston North End vs Millwall

Tất cả (21)
90+5'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Tristan Crama.

Thẻ vàng cho Tristan Crama.

90' Thẻ vàng cho George Honeyman.

Thẻ vàng cho George Honeyman.

87'

Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.

87'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Aaron Connolly.

80'

Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Will Keane.

80'

Stefan Thordarson rời sân và được thay thế bởi Ryan Ledson.

78'

Luke Cundle rời sân và được thay thế bởi George Saville.

78'

Billy Mitchell rời sân và được thay thế bởi George Honeyman.

67'

Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Mads Froekjaer-Jensen.

63' Thẻ vàng cho Joe Bryan.

Thẻ vàng cho Joe Bryan.

62'

Andrew Hughes rời sân và được thay thế bởi Robert Brady.

58'

Raees Bangura-Williams rời sân và được thay thế bởi Josh Coburn.

51' Thẻ vàng cho Raees Bangura-Williams.

Thẻ vàng cho Raees Bangura-Williams.

47' V À A A A O O O - Emil Riis Jakobsen đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Emil Riis Jakobsen đã ghi bàn!

46'

Brad Potts rời sân và được thay thế bởi Milutin Osmajic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' V À A A A O O O - Mihailo Ivanovic đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Mihailo Ivanovic đã ghi bàn!

40' V À A A A O O O Millwall ghi bàn.

V À A A A O O O Millwall ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Preston North End vs Millwall

Preston North End (4-2-3-1): Freddie Woodman (1), Ryan Porteous (2), Liam Lindsay (6), Lewis Gibson (19), Andrew Hughes (16), Ali McCann (8), Stefán Teitur Thórdarson (22), Kaine Kesler-Hayden (29), Sam Greenwood (20), Brad Potts (44), Emil Riis (9)

Millwall (4-2-3-1): Lukas Jensen (1), Tristan Crama (52), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Joe Bryan (15), Casper De Norre (24), Billy Mitchell (8), Femi Azeez (11), Raees Bangura-Williams (31), Luke Cundle (25), Mihailo Ivanovic (26)

Preston North End
Preston North End
4-2-3-1
1
Freddie Woodman
2
Ryan Porteous
6
Liam Lindsay
19
Lewis Gibson
16
Andrew Hughes
8
Ali McCann
22
Stefán Teitur Thórdarson
29
Kaine Kesler-Hayden
20
Sam Greenwood
44
Brad Potts
9
Emil Riis
26
Mihailo Ivanovic
25
Luke Cundle
31
Raees Bangura-Williams
11
Femi Azeez
8
Billy Mitchell
24
Casper De Norre
15
Joe Bryan
5
Jake Cooper
6
Japhet Tanganga
52
Tristan Crama
1
Lukas Jensen
Millwall
Millwall
4-2-3-1
Thay người
46’
Brad Potts
Milutin Osmajić
58’
Raees Bangura-Williams
Josh Coburn
62’
Andrew Hughes
Robbie Brady
78’
Luke Cundle
George Saville
67’
Sam Greenwood
Mads Frøkjær-Jensen
78’
Billy Mitchell
George Honeyman
80’
Stefan Thordarson
Ryan Ledson
87’
Casper de Norre
Aaron Connolly
80’
Emil Riis Jakobsen
Will Keane
87’
Mihailo Ivanovic
Aidomo Emakhu
Cầu thủ dự bị
David Cornell
Josh Coburn
Jayden Meghoma
Aaron Connolly
Patrick Bauer
Liam Roberts
Mads Frøkjær-Jensen
Murray Wallace
Robbie Brady
Wes Harding
Ryan Ledson
George Saville
Will Keane
George Honeyman
Ched Evans
Aidomo Emakhu
Milutin Osmajić
Camiel Neghli
Tình hình lực lượng

Danny McNamara

Chấn thương đầu gối

Calum Scanlon

Chấn thương gân kheo

Ryan Leonard

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/02 - 2022
15/04 - 2022
12/11 - 2022
15/04 - 2023
21/10 - 2023
27/01 - 2024
28/09 - 2024
19/02 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow