Thẻ vàng cho Callum Lang.
Ryan Leonard (Kiến tạo: Casper de Norre) 29 | |
Ryan Leonard 57 | |
M. Osmajić (Thay: L. Dobbin) 63 | |
Pol Valentín (Thay: B. Potts) 63 | |
R. Brady (Thay: A. Vukčević) 63 | |
Robert Brady (Thay: Andrija Vukcevic) 63 | |
Pol Valentin (Thay: Brad Potts) 63 | |
Milutin Osmajic (Thay: Lewis Dobbin) 63 | |
Callum Lang 65 |
Đang cập nhậtDiễn biến Preston North End vs Millwall
Lewis Dobbin rời sân và được thay thế bởi Milutin Osmajic.
Brad Potts rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.
Andrija Vukcevic rời sân và được thay thế bởi Robert Brady.
Thẻ vàng cho Ryan Leonard.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Casper de Norre đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan Leonard đã ghi bàn!
V À A A A O O O Millwall ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân Deepdale, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Thống kê trận đấu Preston North End vs Millwall


Đội hình xuất phát Preston North End vs Millwall
Preston North End (3-5-2): David Cornell (13), Odel Offiah (42), Lewis Gibson (19), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Brad Potts (44), Ali McCann (8), Ben Whiteman (4), Callum Lang (10), Andrija Vukcevic (3), Lewis Dobbin (17), Daniel Jebbison (9)
Millwall (4-2-3-1): Anthony Patterson (13), Ryan Leonard (18), Tristan Crama (4), Jake Cooper (5), Zak Sturge (3), Casper De Norre (24), Billy Mitchell (8), Femi Azeez (11), Macaulay Langstaff (17), Camiel Neghli (10), Josh Coburn (19)


| Cầu thủ dự bị | |||
Pol Valentín | Max Crocombe | ||
Jack James Walton | Danny McNamara | ||
Jordan Storey | Alfie Doughty | ||
Robbie Brady | Luke Cundle | ||
Jordan Thompson | Derek Mazou-Sacko | ||
Alfie Devine | Barry Bannan | ||
Andrew Moran | Thierno Ballo | ||
Michael Smith | Mihailo Ivanovic | ||
Milutin Osmajić | Tom Watson | ||
Robbie Brady | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Daniel Iversen Chấn thương háng | Lukas Jensen Chấn thương gân Achilles | ||
Josh Seary Chấn thương đầu gối | Joe Bryan Không xác định | ||
Massimo Luongo Chấn thương dây chằng chéo | |||
Benicio Baker-Boaitey Chấn thương háng | |||
Daniel Kelly Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Preston North End
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 20 | 9 | 6 | 33 | 69 | B H T T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | T T B H H | |
| 3 | 35 | 18 | 8 | 9 | 6 | 62 | H T T B T | |
| 4 | 33 | 17 | 9 | 7 | 24 | 60 | B H T B T | |
| 5 | 34 | 18 | 6 | 10 | 8 | 60 | H B B T T | |
| 6 | 35 | 15 | 12 | 8 | 9 | 57 | T B H T T | |
| 7 | 35 | 14 | 11 | 10 | 10 | 53 | T T T H T | |
| 8 | 35 | 14 | 9 | 12 | 6 | 51 | B T B B T | |
| 9 | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | B H T B T | |
| 10 | 35 | 14 | 8 | 13 | 4 | 50 | T H B T B | |
| 11 | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | T T H T B | |
| 12 | 35 | 12 | 13 | 10 | 2 | 49 | H T H B H | |
| 13 | 35 | 13 | 9 | 13 | 6 | 48 | B H B H T | |
| 14 | 35 | 15 | 3 | 17 | 2 | 48 | T B T T B | |
| 15 | 35 | 13 | 8 | 14 | -8 | 47 | T H B T B | |
| 16 | 35 | 13 | 7 | 15 | -2 | 46 | T T B T H | |
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T | |
| 18 | 35 | 10 | 11 | 14 | -11 | 41 | H T B H H | |
| 19 | 34 | 10 | 9 | 15 | -10 | 39 | B T T B B | |
| 20 | 35 | 10 | 8 | 17 | -13 | 38 | B T T B B | |
| 21 | 35 | 9 | 8 | 18 | -18 | 35 | B H H B H | |
| 22 | 35 | 10 | 10 | 15 | -9 | 34 | B B H H B | |
| 23 | 35 | 7 | 11 | 17 | -16 | 32 | B H B H B | |
| 24 | 35 | 1 | 8 | 26 | -49 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch