Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Teemu Pukki (Kiến tạo: Gabriel Sara) 13 | |
Kieran Dowell (Kiến tạo: Max Aarons) 16 | |
Kieran Dowell (Kiến tạo: Teemu Pukki) 28 | |
Liam Delap (Thay: Benjamin Woodburn) 30 | |
Alvaro Fernandez 30 | |
Alvaro Fernandez (Thay: Alistair McCann) 30 | |
Gabriel Sara 44 | |
Grant Hanley 55 | |
Thomas Cannon 59 | |
Dimitrios Giannoulis 61 | |
Teemu Pukki (Kiến tạo: Max Aarons) 69 | |
Danel Sinani (Thay: Kieran Dowell) 72 | |
Liam Gibbs (Thay: Gabriel Sara) 72 | |
Adam Idah (Thay: Teemu Pukki) 72 | |
Troy Parrott 72 | |
Troy Parrott (Thay: Daniel Johnson) 72 | |
Robert Brady 73 | |
Robert Brady (Thay: Bambo Diaby) 73 | |
Robert Brady 74 | |
Liam Lindsay 75 | |
Marcelino Nunez 78 | |
Marcelino Nunez (Thay: Grant Hanley) 78 | |
Marcelino Nunez (Thay: Onel Hernandez) 78 | |
Jacob Lungi Soerensen (Thay: Max Aarons) 78 | |
Ryan Ledson 79 | |
Adam Idah 89 |
Thống kê trận đấu Preston North End vs Norwich City


Diễn biến Preston North End vs Norwich City
Thẻ vàng cho Adam Idah.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Ryan Ledson.
Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.
Max Aarons sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Grant Hanley rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.
Grant Hanley rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Liam Lindsay.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Robert Brady.
Thẻ vàng cho [player1].
Bambo Diaby sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Brady.
Bambo Diaby sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Daniel Johnson rời sân nhường chỗ cho Troy Parrott.
Daniel Johnson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Gabriel Sara rời sân nhường chỗ cho Liam Gibbs.
Teemu Pukki rời sân nhường chỗ cho anh ấy là Adam Idah.
Kieran Dowell rời sân nhường chỗ cho Danel Sinani.
Max Aarons đã kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - Teemu Pukki đã trúng mục tiêu!
Đội hình xuất phát Preston North End vs Norwich City
Preston North End (3-5-2): Freddie Woodman (1), Bambo Diaby Diaby (23), Liam Lindsay (6), Jordan Storey (14), Alan Browne (8), Ali McCann (13), Ryan Ledson (18), Daniel Johnson (10), Andrew Hughes (16), Benjamin Woodburn (20), Thomas Cannon (28)
Norwich City (4-3-3): Tim Krul (1), Max Aarons (2), Andrew Omobamidele (4), Grant Hanley (5), Dimitris Giannoulis (30), Kieran Dowell (10), Kenny McLean (23), Gabriel (17), Josh Sargent (24), Teemu Pukki (22), Onel Hernandez (25)


| Thay người | |||
| 30’ | Benjamin Woodburn Liam Delap | 72’ | Teemu Pukki Adam Idah |
| 30’ | Alistair McCann Alvaro Fernandez Carreras | 72’ | Gabriel Sara Liam Gibbs |
| 72’ | Daniel Johnson Troy Parrott | 72’ | Kieran Dowell Danel Sinani |
| 73’ | Bambo Diaby Robbie Brady | 78’ | Onel Hernandez Marcelino Ignacio Nunez Espinoza |
| 78’ | Max Aarons Jakob Lungi Sorensen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Troy Parrott | Adam Idah | ||
Liam Delap | Liam Gibbs | ||
Robbie Brady | Marcelino Ignacio Nunez Espinoza | ||
Patrick Bauer | Danel Sinani | ||
Gregory Cunningham | Jakob Lungi Sorensen | ||
Alvaro Fernandez Carreras | Sam McCallum | ||
David Cornell | Angus Gunn | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Preston North End
Thành tích gần đây Norwich City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 8 | 7 | 38 | 77 | T T T T B | |
| 2 | 38 | 20 | 10 | 8 | 22 | 70 | H T T B H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 28 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 38 | 20 | 8 | 10 | 9 | 68 | T T T T B | |
| 5 | 38 | 19 | 6 | 13 | 3 | 63 | T B B T B | |
| 6 | 37 | 16 | 12 | 9 | 10 | 60 | T T T B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 12 | 57 | H T T H T | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 0 | 53 | B B B T H | |
| 10 | 37 | 13 | 13 | 11 | 2 | 52 | T B T H B | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -2 | 52 | H B T T B | |
| 12 | 37 | 15 | 6 | 16 | 6 | 51 | B T T T T | |
| 13 | 38 | 14 | 9 | 15 | 5 | 51 | T B B H T | |
| 14 | 38 | 14 | 9 | 15 | 0 | 51 | T B B B H | |
| 15 | 38 | 15 | 5 | 18 | 1 | 50 | B T H B H | |
| 16 | 38 | 14 | 8 | 16 | -11 | 50 | B B B B T | |
| 17 | 38 | 12 | 13 | 13 | -6 | 49 | H B B B B | |
| 18 | 38 | 12 | 12 | 14 | -9 | 48 | H B T T H | |
| 19 | 38 | 11 | 9 | 18 | -13 | 42 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 21 | 38 | 10 | 10 | 18 | -15 | 40 | H B H H T | |
| 22 | 38 | 9 | 12 | 17 | -13 | 39 | B T T T H | |
| 23 | 38 | 11 | 11 | 16 | -9 | 38 | H B H T B | |
| 24 | 38 | 1 | 9 | 28 | -53 | 0 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch