Thứ Năm, 29/01/2026
Jack Whatmough
35
Borja Sainz
38
Emil Riis Jakobsen (Thay: Mads Froekjaer-Jensen)
62
Jordan Storey
72
Jonathan Rowe (Thay: Borja Sainz)
73
Robert Brady
80
Ched Evans (Thay: Duane Holmes)
81
Gabriel Sara (Kiến tạo: Kenny McLean)
86
Danny Batth (Thay: Ashley Barnes)
90
Sydney van Hooijdonk (Thay: Joshua Sargent)
90
Layton Stewart (Thay: Will Keane)
90

Thống kê trận đấu Preston North End vs Norwich City

số liệu thống kê
Preston North End
Preston North End
Norwich City
Norwich City
40 Kiểm soát bóng 60
11 Phạm lỗi 9
11 Ném biên 20
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Preston North End vs Norwich City

Tất cả (21)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Sydney van Hooijdonk.

90+2'

Will Keane rời sân và được thay thế bởi Layton Stewart.

90+2'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi [player2].

90+2'

Will Keane sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

90'

Ashley Barnes rời sân và được thay thế bởi Danny Batth.

86'

Kenny McLean đã hỗ trợ ghi bàn.

86' G O O O A A A L - Gabriel Sara đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Gabriel Sara đã trúng mục tiêu!

81'

Duane Holmes rời sân và được thay thế bởi Ched Evans.

80' Thẻ vàng dành cho Robert Brady.

Thẻ vàng dành cho Robert Brady.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

73'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Jonathan Rowe.

72' Jordan Storey nhận thẻ vàng.

Jordan Storey nhận thẻ vàng.

62'

Mads Froekjaer-Jensen rời sân và được thay thế bởi Emil Riis Jakobsen.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

38' Thẻ vàng dành cho Borja Sainz.

Thẻ vàng dành cho Borja Sainz.

37' Thẻ vàng dành cho Borja Sainz.

Thẻ vàng dành cho Borja Sainz.

35' Thẻ vàng dành cho Jack Whatmough.

Thẻ vàng dành cho Jack Whatmough.

1'

Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

1'

Norwich được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Preston North End vs Norwich City

Preston North End (3-4-1-2): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Duane Holmes (25), Alan Browne (8), Jack Whatmough (26), Robbie Brady (11), Mads Frøkjær-Jensen (10), Milutin Osmajic (28), Will Keane (7)

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Shane Duffy (24), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Gabriel Sara (17), Ashley Barnes (10), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Preston North End
Preston North End
3-4-1-2
1
Freddie Woodman
14
Jordan Storey
6
Liam Lindsay
16
Andrew Hughes
25
Duane Holmes
8
Alan Browne
26
Jack Whatmough
11
Robbie Brady
10
Mads Frøkjær-Jensen
28
Milutin Osmajic
7
Will Keane
9
Josh Sargent
7
Borja Sainz
10
Ashley Barnes
17
Gabriel Sara
23
Kenny McLean
26
Marcelino Núñez
15
Sam McCallum
6
Ben Gibson
24
Shane Duffy
3
Jack Stacey
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
62’
Mads Froekjaer-Jensen
Emil Riis
73’
Borja Sainz
Jonathan Rowe
81’
Duane Holmes
Ched Evans
90’
Ashley Barnes
Danny Batth
90’
Will Keane
Layton Stewart
90’
Joshua Sargent
Sydney Van Hooijdonk
Cầu thủ dự bị
David Cornell
Danny Batth
Greg Cunningham
George Long
Kian Best
Kellen Fisher
Josh Seary
Guilherme Montóia
Ryan Ledson
Finley Welch
Noah Mawene
Sydney Van Hooijdonk
Ched Evans
Jonathan Rowe
Layton Stewart
Ken Aboh
Emil Riis
Pedro Lima Barros

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
08/10 - 2022
14/01 - 2023
09/12 - 2023
13/04 - 2024
23/10 - 2024
12/02 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow