Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.
Kaine Kesler-Hayden (Kiến tạo: Sam Greenwood) 10 | |
Robert Brady 15 | |
Milutin Osmajic 39 | |
Milutin Osmajic 41 | |
Sam Gallagher 55 | |
Ryan Ledson (Thay: Stefan Teitur Thordarson) 56 | |
Mads Frokjaer-Jensen (Thay: Emil Riis) 56 | |
Mads Froekjaer-Jensen (Thay: Emil Riis Jakobsen) 56 | |
Ryan Ledson (Thay: Stefan Thordarson) 56 | |
Ali Al Hamadi (Thay: Joon-Ho Bae) 62 | |
Will Keane (Thay: Sam Greenwood) 68 | |
Lewis Koumas (Thay: Sam Gallagher) 71 | |
Liam Lindsay 74 | |
(Pen) Lewis Baker 75 | |
Lewis Baker 76 | |
Ryan Ledson 81 | |
Jordan Thompson 81 | |
Ben Pearson (Thay: Wouter Burger) 90 | |
Lynden Gooch (Thay: Million Manhoef) 90 |
Thống kê trận đấu Preston North End vs Stoke


Diễn biến Preston North End vs Stoke
Wouter Burger rời sân và được thay thế bởi Ben Pearson.
Thẻ vàng cho Jordan Thompson.
Thẻ vàng cho Ryan Ledson.
Thẻ vàng cho Lewis Baker.
V À A A O O O - Lewis Baker từ Stoke ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Liam Lindsay.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Sam Gallagher rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.
Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Will Keane.
Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hamadi.
Stefan Thordarson rời sân và được thay thế bởi Ryan Ledson.
Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Mads Froekjaer-Jensen.
Thẻ vàng cho Sam Gallagher.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Milutin Osmajic.
Thẻ vàng cho Milutin Osmajic.
Thẻ vàng cho Robert Brady.
V À A A O O O O A A A L Preston ghi bàn.
Sam Greenwood đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Preston North End vs Stoke
Preston North End (3-5-2): David Cornell (13), Jordan Storey (14), Liam Lindsay (6), Lewis Gibson (19), Kaine Kesler-Hayden (29), Sam Greenwood (20), Ben Whiteman (4), Stefán Teitur Thórdarson (22), Robbie Brady (11), Milutin Osmajić (28), Emil Riis (9)
Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Eric Junior Bocat (17), Jordan Thompson (15), Wouter Burger (6), Million Manhoef (42), Lewis Baker (8), Bae Jun-ho (10), Sam Gallagher (20)


| Thay người | |||
| 56’ | Emil Riis Jakobsen Mads Frøkjær-Jensen | 62’ | Joon-Ho Bae Ali Al-Hamadi |
| 56’ | Stefan Thordarson Ryan Ledson | 71’ | Sam Gallagher Lewis Koumas |
| 68’ | Sam Greenwood Will Keane | 90’ | Wouter Burger Ben Pearson |
| 90’ | Million Manhoef Lynden Gooch | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ched Evans | Ben Pearson | ||
Theo Mawene | Lewis Koumas | ||
Patrick Bauer | Ali Al-Hamadi | ||
Li-Bau Stowell | Andrew Moran | ||
Will Keane | Tatsuki Seko | ||
Mads Frøkjær-Jensen | Lynden Gooch | ||
Ryan Ledson | Ben Gibson | ||
Jayden Meghoma | Bosun Lawal | ||
Ryan Porteous | Jack Bonham | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Preston North End
Thành tích gần đây Stoke
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -4 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch