Thứ Tư, 28/10/2026
Mauro Icardi (Kiến tạo: Abdou Diallo)
3
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Julian Draxler)
25
Julian Draxler
27
Eric Ebimbe
51
Kevin Gameiro (Kiến tạo: Adrien Thomasson)
53
Karol Fila
60
Ludovic Ajorque (Kiến tạo: Dimitri Lienard)
64
Alexander Djiku
79
Alexander Djiku
81
Pablo Sarabia (Kiến tạo: Kylian Mbappe)
86
Jean-Ricner Bellegarde
90

Đội hình xuất phát PSG vs Strasbourg

Huấn luyện viên

Luis Enrique

Hugo Oliveira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
02/12 - 2017
17/02 - 2018
06/12 - 2018
08/04 - 2019
14/09 - 2019
24/12 - 2020
10/04 - 2021
15/08 - 2021
H1: 3-0
30/04 - 2022
H1: 1-1
29/12 - 2022
H1: 1-0
28/05 - 2023
H1: 0-0
21/10 - 2023
H1: 2-0
03/02 - 2024
H1: 0-1
20/10 - 2024
H1: 1-0
03/05 - 2025
H1: 2-0
18/10 - 2025
02/02 - 2026
17/10 - 2026

Thành tích gần đây PSG

Ligue 1
27/10 - 2026
Champions League
21/10 - 2026
Ligue 1
17/10 - 2026
Champions League
15/10 - 2026
Ligue 1
11/10 - 2026
21/09 - 2026
14/09 - 2026
Champions League
Ligue 1
05/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Strasbourg

Ligue 1
25/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
H1: 1-1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
H1: 0-1
22/08 - 2026
Giao hữu
16/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
08/08 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8521717T T T T H
2RennesRennes8512416B T B T H
3LilleLille8431515T B T H H
4AS MonacoAS Monaco8431415H T H B H
5LyonLyon8422614H T B T B
6Paris FCParis FC8422414H T B T B
7LensLens8413413H B T T T
8MarseilleMarseille8404512B B T T T
9LorientLorient8332112H B T T H
10NiceNice8323-211B T T B T
11ToulouseToulouse8242110H T H T H
12AuxerreAuxerre8314-610T T B T H
13BrestBrest823329B B T H B
14AngersAngers8224-68H T B B H
15Le MansLe Mans8143-57H T B B H
16StrasbourgStrasbourg8215-67H B B B B
17TroyesTroyes8125-115B B B B H
18Le HavreLe Havre8026-72H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow