Thứ Năm, 29/01/2026
Jurrien Timber (Kiến tạo: Declan Rice)
18
Ethan Nwaneri (Kiến tạo: Myles Lewis-Skelly)
21
Myles Lewis-Skelly
24
Mikel Merino
31
Riccardo Calafiori (Thay: Myles Lewis-Skelly)
35
Thomas Partey
42
(Pen) Noa Lang
43
Adamo Nagalo (Thay: Ryan Flamingo)
46
Martin Oedegaard
47
Leandro Trossard (Kiến tạo: Riccardo Calafiori)
48
Johan Bakayoko (Thay: Luuk de Jong)
65
Rick Karsdorp (Thay: Richard Ledezma)
65
Jurrien Timber
69
Oleksandr Zinchenko (Thay: Thomas Partey)
71
Raheem Sterling (Thay: Ethan Nwaneri)
71
Martin Oedegaard (Kiến tạo: Mikel Merino)
73
Kieran Tierney (Thay: Mikel Merino)
77
Ben White (Thay: Jurrien Timber)
77
Armando Obispo (Thay: Olivier Boscagli)
82
Joey Veerman (Thay: Ismael Saibari)
83
Riccardo Calafiori (Kiến tạo: Martin Oedegaard)
85
Tyrell Malacia
89

Thống kê trận đấu PSV vs Arsenal

số liệu thống kê
PSV
PSV
Arsenal
Arsenal
53 Kiểm soát bóng 47
9 Phạm lỗi 10
18 Ném biên 9
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến PSV vs Arsenal

Tất cả (256)
90+3'

Số lượng khán giả hôm nay là 34.400.

90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 50%, Arsenal: 50%.

90+2'

Guus Til từ PSV Eindhoven đã đi quá xa khi kéo ngã Leandro Trossard.

90+2'

Rick Karsdorp từ PSV Eindhoven bị thổi phạt việt vị.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 49%, Arsenal: 51%.

90' Thẻ vàng cho Tyrell Malacia.

Thẻ vàng cho Tyrell Malacia.

90'

Một pha vào bóng nguy hiểm của Tyrell Malacia từ PSV Eindhoven. Ben White là người nhận quả đó.

89' Thẻ vàng cho Tyrell Malacia.

Thẻ vàng cho Tyrell Malacia.

89'

Pha vào bóng nguy hiểm của Tyrell Malacia từ PSV Eindhoven. Ben White là người nhận hậu quả.

89'

PSV Eindhoven đang kiểm soát bóng.

89'

PSV Eindhoven thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

David Raya có thể khiến đội mình mất một bàn sau một sai lầm phòng ngự.

89'

David Raya giải tỏa áp lực với một cú phá bóng.

88'

Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Arsenal đang kiểm soát bóng.

87'

David Raya từ Arsenal cắt bóng một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

86'

Pha tạt bóng của Martin Oedegaard từ Arsenal thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

85'

Martin Oedegaard đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A A O O O - Riccardo Calafiori ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Riccardo Calafiori ghi bàn bằng chân phải!

Đội hình xuất phát PSV vs Arsenal

PSV (4-3-3): Walter Benítez (1), Richard Ledezma (37), Ryan Flamingo (6), Olivier Boscagli (18), Tyrell Malacia (3), Ismael Saibari (34), Jerdy Schouten (22), Guus Til (20), Ivan Perišić (5), Luuk de Jong (9), Noa Lang (10)

Arsenal (4-3-3): David Raya (22), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Gabriel (6), Myles Lewis-Skelly (49), Martin Ødegaard (8), Thomas Partey (5), Declan Rice (41), Ethan Nwaneri (53), Mikel Merino (23), Leandro Trossard (19)

PSV
PSV
4-3-3
1
Walter Benítez
37
Richard Ledezma
6
Ryan Flamingo
18
Olivier Boscagli
3
Tyrell Malacia
34
Ismael Saibari
22
Jerdy Schouten
20
Guus Til
5
Ivan Perišić
9
Luuk de Jong
10
Noa Lang
19
Leandro Trossard
23
Mikel Merino
53
Ethan Nwaneri
41
Declan Rice
5
Thomas Partey
8
Martin Ødegaard
49
Myles Lewis-Skelly
6
Gabriel
2
William Saliba
12
Jurrien Timber
22
David Raya
Arsenal
Arsenal
4-3-3
Thay người
46’
Ryan Flamingo
Adamo Nagalo
35’
Myles Lewis-Skelly
Riccardo Calafiori
65’
Richard Ledezma
Rick Karsdorp
71’
Thomas Partey
Oleksandr Zinchenko
65’
Luuk de Jong
Johan Bakayoko
71’
Ethan Nwaneri
Raheem Sterling
82’
Olivier Boscagli
Armando Obispo
77’
Mikel Merino
Kieran Tierney
83’
Ismael Saibari
Joey Veerman
77’
Jurrien Timber
Ben White
Cầu thủ dự bị
Joey Veerman
Neto
Joël Drommel
Tommy Setford
Niek Schiks
Kieran Tierney
Rick Karsdorp
Ben White
Armando Obispo
Jakub Kiwior
Johan Bakayoko
Oleksandr Zinchenko
Couhaib Driouech
Raheem Sterling
Isaac Babadi
Nathan Butler-Oyedeji
Tygo Land
Ismeal Kabia
Adamo Nagalo
Riccardo Calafiori
Jorginho
Tình hình lực lượng

Sergiño Dest

Chấn thương đầu gối

Takehiro Tomiyasu

Chấn thương đầu gối

Malik Tillman

Chấn thương mắt cá

Kai Havertz

Chấn thương gân kheo

Ricardo Pepi

Chấn thương đầu gối

Gabriel Jesus

Chấn thương dây chằng chéo

Esmir Bajraktarevic

Không xác định

Gabriel Martinelli

Chấn thương gân kheo

Bukayo Saka

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
21/10 - 2022
H1: 0-0
27/10 - 2022
H1: 0-0
Champions League
21/09 - 2023
H1: 3-0
13/12 - 2023
H1: 0-1
05/03 - 2025
H1: 1-3
13/03 - 2025
H1: 2-1

Thành tích gần đây PSV

Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
25/01 - 2026
H1: 1-2
Champions League
22/01 - 2026
H1: 2-0
VĐQG Hà Lan
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
15/01 - 2026
VĐQG Hà Lan
11/01 - 2026
H1: 4-1
21/12 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Hà Lan
17/12 - 2025
VĐQG Hà Lan
14/12 - 2025
H1: 2-1
Champions League
10/12 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Arsenal

Champions League
29/01 - 2026
Premier League
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
H1: 1-2
Premier League
18/01 - 2026
Carabao Cup
15/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
09/01 - 2026
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow