Thứ Năm, 29/01/2026
Guus Til (Kiến tạo: Couhaib Driouech)
10
Ismael Saibari
20
Jerdy Schouten
33
Julian Alvarez (Kiến tạo: Alexander Soerloth)
37
Diego Simeone
39
Mauro Junior
41
Giuliano Simeone
47
Pablo Barrios
50
David Hancko (Kiến tạo: Nahuel Molina)
52
Yarek Gasiorowski
54
Alexander Soerloth (Kiến tạo: Pablo Barrios)
56
Armando Obispo (Thay: Yarek Gasiorowski)
58
Dennis Man (Thay: Yarek Gasiorowski)
59
Armando Obispo (Thay: Paul Wanner)
59
Dennis Man (Thay: Paul Wanner)
59
Conor Gallagher (Thay: Nico Gonzalez)
69
Ricardo Pepi (Thay: Guus Til)
73
Thiago Almada (Thay: Alexander Soerloth)
76
Antoine Griezmann (Thay: Koke)
76
Ivan Perisic (Thay: Couhaib Driouech)
81
Ricardo Pepi (Kiến tạo: Ivan Perisic)
85
Robin Le Normand (Thay: Giuliano Simeone)
89
Matteo Ruggeri
90+2'

Thống kê trận đấu PSV vs Atletico

số liệu thống kê
PSV
PSV
Atletico
Atletico
53 Kiểm soát bóng 47
11 Phạm lỗi 15
8 Ném biên 18
2 Việt vị 3
4 Chuyền dài 2
9 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 9
7 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến PSV vs Atletico

Tất cả (348)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 34800.

90+6'

Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 53%, Atletico Madrid: 47%.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 52%, Atletico Madrid: 48%.

90+6'

Joey Veerman của PSV Eindhoven thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+5'

David Hancko chặn thành công cú sút

90+5'

Cú sút của Mauro Junior bị chặn lại.

90+5'

Cơ hội đến với Jerdy Schouten của PSV Eindhoven nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành

90+5'

Joey Veerman của PSV Eindhoven thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+5'

Antoine Griezmann giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+5'

PSV Eindhoven với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+4'

PSV Eindhoven đang kiểm soát bóng.

90+4'

Atletico Madrid với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+4'

Jan Oblak từ Atletico Madrid cắt được một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+4'

PSV Eindhoven với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+4'

PSV Eindhoven thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Atletico Madrid.

90+3'

Ricardo Pepi từ PSV Eindhoven sút bóng ra ngoài khung thành

90+3'

PSV Eindhoven với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+3'

Matteo Ruggeri từ Atletico Madrid cắt được một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+2' Thẻ vàng cho Matteo Ruggeri.

Thẻ vàng cho Matteo Ruggeri.

Đội hình xuất phát PSV vs Atletico

PSV (4-3-3): Matěj Kovář (32), Sergiño Dest (8), Jerdy Schouten (22), Yarek Gasiorowski (3), Anass Salah-Eddine (2), Ismael Saibari (34), Mauro Júnior (17), Joey Veerman (23), Paul Wanner (10), Guus Til (20), Couhaib Driouech (11)

Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Nahuel Molina (16), Marc Pubill (18), Dávid Hancko (17), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Pablo Barrios (8), Koke (6), Nico González (23), Alexander Sørloth (9), Julián Álvarez (19)

PSV
PSV
4-3-3
32
Matěj Kovář
8
Sergiño Dest
22
Jerdy Schouten
3
Yarek Gasiorowski
2
Anass Salah-Eddine
34
Ismael Saibari
17
Mauro Júnior
23
Joey Veerman
10
Paul Wanner
20
Guus Til
11
Couhaib Driouech
19
Julián Álvarez
9
Alexander Sørloth
23
Nico González
6
Koke
8
Pablo Barrios
20
Giuliano Simeone
3
Matteo Ruggeri
17
Dávid Hancko
18
Marc Pubill
16
Nahuel Molina
13
Jan Oblak
Atletico
Atletico
4-4-2
Thay người
58’
Yarek Gasiorowski
Armando Obispo
69’
Nico Gonzalez
Conor Gallagher
59’
Paul Wanner
Dennis Man
76’
Alexander Soerloth
Thiago Almada
73’
Guus Til
Ricardo Pepi
76’
Koke
Antoine Griezmann
81’
Couhaib Driouech
Ivan Perišić
89’
Giuliano Simeone
Robin Le Normand
Cầu thủ dự bị
Nick Olij
Juan Musso
Niek Schiks
Salvi Esquivel
Armando Obispo
Javi Galán
Ryan Flamingo
Robin Le Normand
Kiliann Sildillia
Javier Bonar
Adamo Nagalo
Conor Gallagher
Ivan Perišić
Johnny Cardoso
Noah Fernandez
Thiago Almada
Ricardo Pepi
Antoine Griezmann
Esmir Bajraktarevic
Carlos Martín
Dennis Man
Giacomo Raspadori
Dani Martinez
Tình hình lực lượng

Ruben van Bommel

Chấn thương đầu gối

Clément Lenglet

Chấn thương cơ

Alassane Pléa

Chấn thương đầu gối

José María Giménez

Chấn thương gân kheo

Myron Boadu

Chấn thương cơ

Marcos Llorente

Chấn thương đùi

Álex Baena

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
25/02 - 2016
16/03 - 2016
14/09 - 2016
24/11 - 2016
10/12 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây PSV

Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
25/01 - 2026
H1: 1-2
Champions League
22/01 - 2026
H1: 2-0
VĐQG Hà Lan
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
15/01 - 2026
VĐQG Hà Lan
11/01 - 2026
H1: 4-1
21/12 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Hà Lan
17/12 - 2025
VĐQG Hà Lan
14/12 - 2025
H1: 2-1
Champions League
10/12 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Atletico

Champions League
29/01 - 2026
La Liga
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
La Liga
18/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
14/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
09/01 - 2026
La Liga
05/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 0-2
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow