Số lượng khán giả hôm nay là 34,900.
Couhaib Driouech (Kiến tạo: Joey Veerman) 27 | |
Rio Hillen 41 | |
Jerdy Schouten 43 | |
Boy Kemper (Kiến tạo: Mohamed Nassoh) 45 | |
Charles-Andreas Brym 45+1' | |
Kilian Sildillia (Thay: Sergino Dest) 46 | |
Esmir Bajraktarevic (Thay: Dennis Man) 46 | |
Paul Wanner 58 | |
Ivan Perisic (Thay: Noah Fernandez) 60 | |
Maximilien Balard 70 | |
Andre Ayew (Thay: Moussa Soumano) 71 | |
Casper Staring (Thay: Mohamed Nassoh) 77 | |
Lewis Holtby (Thay: Charles-Andreas Brym) 78 | |
Ismael Saibari 79 | |
Ryan Flamingo (Thay: Couhaib Driouech) 80 | |
Daniel Bielica 81 | |
Armando Obispo (Kiến tạo: Joey Veerman) 90+2' | |
Armando Obispo 90+3' |
Thống kê trận đấu PSV vs NAC Breda


Diễn biến PSV vs NAC Breda
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 73%, NAC Breda: 27%.
PSV Eindhoven đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Kamal Sowah của NAC Breda phạm lỗi với Jerdy Schouten
Casper Staring giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Leo Greiml của NAC Breda chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Joey Veerman thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 72%, NAC Breda: 28%.
Phát bóng lên cho NAC Breda.
Cơ hội đến với Ismael Saibari của PSV Eindhoven nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng
Esmir Bajraktarevic của PSV Eindhoven thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Leo Greiml của NAC Breda chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
PSV Eindhoven đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Daniel Bielica của NAC Breda chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Joey Veerman thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
PSV Eindhoven bắt đầu một pha phản công.
NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát PSV vs NAC Breda
PSV (4-2-3-1): Matěj Kovář (32), Sergiño Dest (8), Jerdy Schouten (22), Armando Obispo (4), Mauro Júnior (17), Noah Fernandez (31), Joey Veerman (23), Dennis Man (27), Paul Wanner (10), Couhaib Driouech (11), Ismael Saibari (34)
NAC Breda (5-3-2): Daniel Bielica (99), Cherrion Valerius (25), Denis Odoi (3), Leo Greiml (12), Rio Hillen (22), Boy Kemper (4), Mohamed Nassoh (10), Maximilien Balard (16), Kamal Sowah (14), Charles-Andreas Brym (7), Moussa Soumano (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Sergino Dest Kiliann Sildillia | 71’ | Moussa Soumano Andre Ayew |
| 46’ | Dennis Man Esmir Bajraktarevic | 77’ | Mohamed Nassoh Casper Staring |
| 60’ | Noah Fernandez Ivan Perišić | 78’ | Charles-Andreas Brym Lewis Holtby |
| 80’ | Couhaib Driouech Ryan Flamingo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Flamingo | Roy Kortsmit | ||
Kiliann Sildillia | Kostas Lamprou | ||
Ivan Perišić | Boyd Lucassen | ||
Niek Schiks | Enes Mahmutovic | ||
Tijn Smolenaars | Jayden Candelaria | ||
Yarek Gasiorowski | Casper Staring | ||
Nicolas Verkooijen | Clint Leemans | ||
Esmir Bajraktarevic | Andre Ayew | ||
Juho Talvitie | |||
Brahim Ghalidi | |||
Lewis Holtby | |||
Sydney Van Hooijdonk | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Nick Olij Chấn thương háng | Fredrik Oldrup Jensen Không xác định | ||
Anass Salah-Eddine Va chạm | |||
Ruben van Bommel Chấn thương đầu gối | |||
Alassane Pléa Chấn thương đầu gối | |||
Myron Boadu Chấn thương đầu gối | |||
Ricardo Pepi Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PSV
Thành tích gần đây NAC Breda
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 17 | 2 | 1 | 36 | 53 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 12 | 3 | 5 | 22 | 39 | B H H B T | |
| 3 | 20 | 10 | 7 | 3 | 13 | 37 | T H T H T | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 16 | 35 | T H H T T | |
| 5 | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | B T B H T | |
| 6 | 20 | 10 | 2 | 8 | -9 | 32 | B T T T T | |
| 7 | 20 | 9 | 4 | 7 | 4 | 31 | T H H T B | |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 7 | 30 | T H H T H | |
| 9 | 20 | 7 | 4 | 9 | -4 | 25 | B T H B T | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | 3 | 23 | H H B B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -16 | 23 | T B H T B | |
| 13 | 20 | 6 | 4 | 10 | -15 | 22 | T B H H H | |
| 14 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 15 | 20 | 4 | 5 | 11 | -14 | 17 | B B B T B | |
| 16 | 20 | 3 | 7 | 10 | -9 | 16 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 3 | 6 | 11 | -11 | 15 | H B H B H | |
| 18 | 20 | 4 | 2 | 14 | -24 | 14 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch