PSV Eindhoven giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Milan Zonneveld (Kiến tạo: Bas Kuipers) 15 | |
Sven Mijnans (Kiến tạo: Esmir Bajraktarevic) 23 | |
Bruno Martins Indi 30 | |
Kodai Sano (Kiến tạo: Esmir Bajraktarevic) 39 | |
Ricardo Pepi (Thay: Guus Til) 60 | |
Ivan Perisic (Thay: Esmir Bajraktarevic) 60 | |
Ruben van Bommel 60 | |
Isaac Babadi (Thay: Julian Baas) 63 | |
Teo Quintero (Thay: Casper Terho) 63 | |
Sven Mijnans 74 | |
Armando Obispo 75 | |
Noah Fernandez (Thay: Paul Wanner) 77 | |
Robin van Cruijsen (Thay: Mitchell van Bergen) 77 | |
Andrej Kostic (Thay: Milan Zonneveld) 77 | |
Joel Ideho (Thay: Bruno Martins Indi) 82 | |
Sven Mijnans (Kiến tạo: Lutsharel Geertruida) 88 | |
Ayoni Santos (Thay: Sven Mijnans) 90 |
Thống kê trận đấu PSV vs Sparta Rotterdam


Diễn biến PSV vs Sparta Rotterdam
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 76%, Sparta Rotterdam: 24%.
Ayoni Santos của PSV Eindhoven bị thổi việt vị.
Kodai Sano của PSV Eindhoven thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Cú sút của Ivan Perisic bị chặn lại.
Ivan Perisic của PSV Eindhoven thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Nick Verschuren chặn thành công cú sút.
Cú sút của Ayoni Santos bị chặn lại.
PSV Eindhoven đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
PSV Eindhoven đang kiểm soát bóng.
Noah Fernandez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Robin van Cruijsen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Sparta Rotterdam thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 76%, Sparta Rotterdam: 24%.
Sven Mijnans rời sân để nhường chỗ cho Ayoni Santos trong một sự thay đổi chiến thuật.
Lutsharel Geertruida đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sven Mijnans của PSV Eindhoven đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân trái!
PSV Eindhoven với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Kodai Sano giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát PSV vs Sparta Rotterdam
PSV (4-3-3): Matěj Kovář (32), Sergiño Dest (8), Lutsharel Geertruida (2), Armando Obispo (4), Mauro Júnior (17), Paul Wanner (10), Guus Til (20), Kodai Sano (24), Esmir Bajraktarevic (19), Sven Mijnans (21), Amir Bouhamdi (37)
Sparta Rotterdam (3-4-3): Michael Brouwer (1), Marvin Young (3), Nick Verschuren (6), Bruno Martins Indi (4), Lushendry Martes (2), Julian Baas (8), Cedric Hatenboer (10), Bas Kuipers (5), Terho (7), Milan Zonneveld (9), Mitchell Van Bergen (11)


| Thay người | |||
| 60’ | Esmir Bajraktarevic Ivan Perišić | 63’ | Julian Baas Isaac Babadi |
| 60’ | Guus Til Ricardo Pepi | 63’ | Casper Terho Teo Quintero Leon |
| 60’ | Amir Bouhamdi Ruben van Bommel | 77’ | Milan Zonneveld Andrej Kostic |
| 77’ | Paul Wanner Noah Fernandez | 82’ | Bruno Martins Indi Joel Ideho |
| 90’ | Sven Mijnans Ayoni Santos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Flamingo | Robin van Cruijsen | ||
Ivan Perišić | Joel Ideho | ||
Ricardo Pepi | Andrej Kostic | ||
Ruben van Bommel | Isaac Babadi | ||
Dennis Man | Jens Toornstra | ||
Ayoni Santos | Alwande Roaldsoy | ||
Noah Fernandez | Giannino Vianello | ||
Filip Kostić | Teo Quintero Leon | ||
Fabian Merién | Boyd Reith | ||
Yarek Gasiorowski | Pascal Kuiper | ||
Tijn Smolenaars | Filip Bednarek | ||
Nick Olij | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Kiliann Sildillia Chấn thương cơ | |||
Jerdy Schouten Chấn thương đầu gối | |||
Sam Lammers Chấn thương cơ | |||
Sami Ouaissa Chấn thương gân kheo | |||
Alassane Pléa Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PSV
Thành tích gần đây Sparta Rotterdam
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 5 | 1 | 0 | 11 | 16 | T T T T H | |
| 3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 13 | 14 | H T H T T | |
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 13 | H T B T T | |
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | T T H T T | |
| 6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 6 | 10 | B T T H B | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | -2 | 10 | T B T T B | |
| 8 | 6 | 2 | 3 | 1 | 2 | 9 | H T B H H | |
| 9 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | T B B H H | |
| 10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | T T B H B | |
| 11 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | H B H B H | |
| 12 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | T H B H B | |
| 13 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | B B H B H | |
| 14 | 6 | 1 | 2 | 3 | -8 | 5 | B H B H T | |
| 15 | 6 | 1 | 1 | 4 | -9 | 4 | B B B H T | |
| 16 | 6 | 1 | 1 | 4 | -11 | 4 | B T B H B | |
| 17 | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | B H B H B | |
| 18 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch