Fernando Monarrez rời sân và được thay thế bởi Eduardo Mustre.
Brayan Garnica 10 | |
Brayan Garnica 16 | |
Nicolas Diaz 16 | |
Eduardo Perez (Thay: Juan Cazares) 46 | |
Lucas Rodriguez (Thay: Carlo Garcia) 46 | |
Ali Avila (Kiến tạo: Eduardo Perez) 55 | |
Luis Gabriel Rey (Thay: Esteban Lozano) 58 | |
Jaime Gomez Valencia (Thay: Jean Unjanque) 62 | |
Juan Robles (Thay: Bayron Duarte) 72 | |
Jose Pachuca (Thay: Ariel Gamarra) 73 | |
Carlos Baltazar (Thay: Alejandro Organista) 73 | |
Daniel Parra (Kiến tạo: Ali Avila) 79 | |
Bernardo Parra (Thay: Santiago Homenchenko) 83 | |
Eduardo Mustre (Thay: Fernando Monarrez) 90 |
Thống kê trận đấu Puebla vs Queretaro FC


Diễn biến Puebla vs Queretaro FC
Santiago Homenchenko rời sân và được thay thế bởi Bernardo Parra.
Ali Avila đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Parra đã ghi bàn!
Alejandro Organista rời sân và được thay thế bởi Carlos Baltazar.
Ariel Gamarra rời sân và được thay thế bởi Jose Pachuca.
Bayron Duarte rời sân và được thay thế bởi Juan Robles.
Jean Unjanque rời sân và được thay thế bởi Jaime Gomez Valencia.
Esteban Lozano rời sân và được thay thế bởi Luis Gabriel Rey.
Eduardo Perez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ali Avila đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Carlo Garcia rời sân và được thay thế bởi Lucas Rodriguez.
Juan Cazares rời sân và được thay thế bởi Eduardo Perez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Nicolas Diaz.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Brayan Garnica nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A A O O O - Brayan Garnica đã ghi bàn!
V À A A A O O O Puebla ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Puebla vs Queretaro FC
Puebla (4-1-4-1): Ricardo Gutiérrez (28), Iker Moreno (12), Nicolas Diaz (6), Juan Pablo Vargas (4), Fernando Monarrez (7), Alonso Ramirez (16), Bryan Garnica (27), Ariel Gamarra (18), Alejandro Organista (24), Emiliano Gomez (11), Esteban Lozano (17)
Queretaro FC (4-4-2): Jose Hernandez (1), Bayron Duarte (22), Diego Reyes (9), Lucas Abascia (2), Daniel Parra (27), Jean Unjanque (14), Santiago Homenchenko (6), Carlos Adriano (4), Juan Cazares (190), Ali Avila (31), Mateo Coronel (37)


| Thay người | |||
| 58’ | Esteban Lozano Luis Rey | 46’ | Juan Cazares Eduardo Perez Reyes |
| 73’ | Alejandro Organista Carlos Alberto Baltazar Agraz | 46’ | Carlo Garcia Lucas Rodriguez |
| 73’ | Ariel Gamarra Rodrigo Pachuca | 62’ | Jean Unjanque Jaime Gomez |
| 90’ | Fernando Monarrez Eduardo Mustre | 72’ | Bayron Duarte Juan Robles |
| 83’ | Santiago Homenchenko Bernardo Parra | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jesús Rodríguez | Guillermo Allison Revuelta | ||
Angelo Araos | Alex Alcala | ||
Carlos Alberto Baltazar Agraz | Erik Duenas | ||
Alvaro De La Rosa | Jaime Gomez | ||
Owen Gonzalez | Bernardo Parra | ||
Eduardo Mustre | Eduardo Perez Reyes | ||
Rodrigo Pachuca | Juan Robles | ||
Miguel Ramirez | Lucas Rodriguez | ||
Luis Rey | Carlos Villanueva | ||
Ulises Torres | Jesus Arellano | ||
Nhận định Puebla vs Queretaro FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Puebla
Thành tích gần đây Queretaro FC
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 11 | 2 | 3 | 16 | 35 | T H B T H | |
| 2 | 16 | 9 | 6 | 1 | 15 | 33 | T H T T T | |
| 3 | 16 | 9 | 4 | 3 | 8 | 31 | H T T T B | |
| 4 | 16 | 8 | 6 | 2 | 10 | 30 | H B H H H | |
| 5 | 16 | 7 | 6 | 3 | 9 | 27 | H B H B B | |
| 6 | 16 | 7 | 4 | 5 | 4 | 25 | B H H T T | |
| 7 | 16 | 6 | 5 | 5 | -3 | 23 | H B H T H | |
| 8 | 16 | 6 | 4 | 6 | 6 | 22 | B B T H H | |
| 9 | 16 | 5 | 7 | 4 | 2 | 22 | B T T H T | |
| 10 | 16 | 7 | 1 | 8 | -7 | 22 | T T T T B | |
| 11 | 17 | 4 | 8 | 5 | -4 | 20 | T H T H H | |
| 12 | 16 | 5 | 3 | 8 | 1 | 18 | B B H B T | |
| 13 | 16 | 5 | 3 | 8 | -2 | 18 | B T H B T | |
| 14 | 16 | 5 | 3 | 8 | -3 | 18 | T T B H H | |
| 15 | 16 | 4 | 4 | 8 | -7 | 16 | H H B B B | |
| 16 | 16 | 4 | 3 | 9 | -11 | 15 | H B B H T | |
| 17 | 17 | 3 | 4 | 10 | -13 | 13 | B H B B B | |
| 18 | 16 | 2 | 3 | 11 | -21 | 9 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
