Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
A. Carrasquilla 11 | |
Adalberto Carrasquilla 11 | |
Nathan Silva 14 | |
Jorge Rodarte (Thay: Carlos Rodolfo Rotondi) 31 | |
Nicolas Ibanez (Kiến tạo: Willer Ditta) 35 | |
Carlos Rodriguez (Kiến tạo: Jorge Rodarte) 42 | |
Ruben Duarte (Thay: Jordan Carrillo) 54 | |
Uriel Antuna (Thay: Alan Medina) 54 | |
Guillermo Martinez (Thay: Alvaro Angulo) 54 | |
(Pen) Juninho 61 | |
Willer Ditta 61 | |
Nathan Silva 68 | |
Nathan Silva 68 | |
Gabriel Fernandez (Thay: Nicolas Ibanez) 71 | |
Amaury Garcia (Thay: Jeremy Marquez) 71 | |
Pablo Bennevendo (Thay: Juninho) 72 | |
Guillermo Martinez 74 | |
(og) Willer Ditta 77 | |
Christian Ebere (Thay: Erik Lira) 81 | |
Andres Montano (Thay: Jose Paradela) 81 | |
Cesar Garza (Thay: Adalberto Carrasquilla) 82 | |
Keylor Navas 84 | |
Pablo Bennevendo 89 |
Thống kê trận đấu Pumas vs Cruz Azul


Diễn biến Pumas vs Cruz Azul
Thẻ vàng cho Pablo Bennevendo.
Thẻ vàng cho Keylor Navas.
Adalberto Carrasquilla rời sân và được thay thế bởi Cesar Garza.
Jose Paradela rời sân và được thay thế bởi Andres Montano.
Erik Lira rời sân và được thay thế bởi Christian Ebere.
BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Willer Ditta đưa bóng vào lưới nhà!
Thẻ vàng cho Guillermo Martinez.
Juninho rời sân và được thay thế bởi Pablo Bennevendo.
Jeremy Marquez rời sân và được thay thế bởi Amaury Garcia.
Nicolas Ibanez rời sân và được thay thế bởi Gabriel Fernandez.
THẺ ĐỎ! - Nathan Silva nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Nathan Silva nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Willer Ditta.
V À A A O O O - Juninho từ Club Universidad Nacional đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Alvaro Angulo rời sân và được thay thế bởi Guillermo Martinez.
Alan Medina rời sân và được thay thế bởi Uriel Antuna.
Jordan Carrillo rời sân và được thay thế bởi Ruben Duarte.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Jorge Rodarte đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Pumas vs Cruz Azul
Pumas (3-1-4-2): Keylor Navas (1), Rodrigo Lopez (7), Nathan (6), Angel Azuaje (215), Pedro Vite (45), Alan Medina (22), Adalberto Carrasquilla (28), Jordan Carrillo (33), Alvaro Angulo (77), Juninho (23), Robert Morales (31)
Cruz Azul (3-4-3): Andres Gudino (1), Erik Lira (6), Willer Ditta (4), Gonzalo Piovi (33), Omar Campos (3), Agustin Palavecino (8), Jeremy Márquez (16), Carlos Rodolfo Rotondi (29), Jose Paradela (20), Nicolas Ibanez (7), Carlos Rodríguez (19)


| Thay người | |||
| 54’ | Jordan Carrillo Rubén Duarte | 31’ | Carlos Rodolfo Rotondi Jorge Rodarte |
| 54’ | Alan Medina Uriel Antuna | 71’ | Jeremy Marquez Amaury Garcia |
| 54’ | Alvaro Angulo Guillermo Martínez | 71’ | Nicolas Ibanez Gabriel Fernandez |
| 72’ | Juninho Pablo Bennevendo | 81’ | Jose Paradela Andres Montano |
| 82’ | Adalberto Carrasquilla Cesar Garza | 81’ | Erik Lira Osinachi Christian Ebere |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pablo Lara | Kevin Mier | ||
Pablo Bennevendo | Andres Montano | ||
Rubén Duarte | Osinachi Christian Ebere | ||
Cesar Garza | Amaury Garcia | ||
Uriel Antuna | Luka Romero | ||
Tony Leone | Gabriel Fernandez | ||
Guillermo Martínez | Jorge Rodarte | ||
Dennis Ramirez | Amaury Morales Rosas | ||
Angel Rico | Josué Díaz | ||
Jesus Rivas | Diego Valdez | ||
Nhận định Pumas vs Cruz Azul
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pumas
Thành tích gần đây Cruz Azul
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 2 | 1 | 11 | 26 | T T T T H | |
| 2 | 11 | 7 | 4 | 0 | 12 | 25 | T T T T H | |
| 3 | 10 | 8 | 0 | 2 | 8 | 24 | T B B T T | |
| 4 | 11 | 6 | 3 | 2 | 5 | 21 | T B T T H | |
| 5 | 11 | 5 | 5 | 1 | 8 | 20 | T H B T H | |
| 6 | 11 | 5 | 2 | 4 | 5 | 17 | B T B T H | |
| 7 | 11 | 5 | 2 | 4 | 3 | 17 | T B B T T | |
| 8 | 11 | 5 | 2 | 4 | -2 | 17 | T B T B H | |
| 9 | 11 | 4 | 2 | 5 | 4 | 14 | B B T B H | |
| 10 | 11 | 2 | 6 | 3 | 1 | 12 | H H B B T | |
| 11 | 11 | 3 | 3 | 5 | -4 | 12 | B T T B H | |
| 12 | 11 | 3 | 2 | 6 | -2 | 11 | B B T B H | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -3 | 11 | B T T B H | |
| 14 | 11 | 3 | 1 | 7 | -5 | 10 | B B B B H | |
| 15 | 10 | 3 | 1 | 6 | -7 | 10 | B T T B B | |
| 16 | 11 | 3 | 1 | 7 | -9 | 10 | H T B T B | |
| 17 | 10 | 1 | 4 | 5 | -8 | 7 | B H B B H | |
| 18 | 11 | 1 | 2 | 8 | -17 | 5 | B H B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
