Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Balazs Dzsudzsak (Kiến tạo: Dominik Kocsis) 45 | |
Zoard Nagy (Thay: Joel Fameyeh) 56 | |
Urho Nissila (Thay: Bence Vekony) 56 | |
Daniel Lukacs (Kiến tạo: Artem Favorov) 62 | |
Bence Batik 62 | |
Alex Bermejo (Thay: Djordje Gordic) 68 | |
Moshe Semel (Thay: Mikael Soisalo) 76 | |
Balazs Dzsudzsak 78 | |
Gyorgy Komaromi (Thay: Dominik Kocsis) 83 | |
Palko Dardai (Thay: Zsolt Nagy) 85 | |
Georgiy Arutiunian (Thay: Artem Favorov) 85 | |
Tamas Szucs (Kiến tạo: Alex Bermejo) 86 | |
Josua Mejias (Thay: Mark Szecsi) 90 | |
Fran Manzanara (Thay: Balazs Dzsudzsak) 90 | |
Vyacheslav Kulbachuk (Kiến tạo: Balazs Dzsudzsak) 90+1' |
Thống kê trận đấu Puskas FC Academy vs Debrecen


Diễn biến Puskas FC Academy vs Debrecen
Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.
Mark Szecsi rời sân và được thay thế bởi Josua Mejias.
Balazs Dzsudzsak đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vyacheslav Kulbachuk đã ghi bàn!
Alex Bermejo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tamas Szucs đã ghi bàn!
V À A A O O O [player1] đã ghi bàn!
Artem Favorov rời sân và được thay thế bởi Georgiy Arutiunian.
Zsolt Nagy rời sân và được thay thế bởi Palko Dardai.
Dominik Kocsis rời sân và được thay thế bởi Gyorgy Komaromi.
Thẻ vàng cho Balazs Dzsudzsak.
Mikael Soisalo rời sân và được thay thế bởi Moshe Semel.
Djordje Gordic rời sân và được thay thế bởi Alex Bermejo.
Thẻ vàng cho Bence Batik.
Artem Favorov đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Lukacs đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Bence Vekony rời sân và được thay thế bởi Urho Nissila.
Joel Fameyeh rời sân và được thay thế bởi Zoard Nagy.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Puskas FC Academy vs Debrecen
Puskas FC Academy (4-2-3-1): Péter Szappanos (1), Quentin Maceiras (23), Wojciech Golla (14), Patrizio Stronati (17), Artem Favorov (19), Akos Markgraf (66), Bence Vekony (88), Mikael Soisalo (20), Daniel Lukacs (8), Zsolt Nagy (29), Joel Fameyeh (7)
Debrecen (4-2-3-1): Ádám Varga (1), Mark Szecsi (77), Ádám Lang (26), Maximilian Hofmann (28), Vyacheslav Kulbachuk (49), Bence Batik (5), Tamas Szucs (8), Dominik Kocsis (19), Balazs Dzsudzsak (10), Djordje Gordic (14), Donat Barany (17)


| Thay người | |||
| 56’ | Joel Fameyeh Zoard Nagy | 68’ | Djordje Gordic Alex Bermejo Escribano |
| 56’ | Bence Vekony Urho Nissila | 83’ | Dominik Kocsis Gyorgy Komaromi |
| 76’ | Mikael Soisalo Moshe Semal | 90’ | Mark Szecsi Josua Mejias |
| 85’ | Zsolt Nagy Palko Dardai | 90’ | Balazs Dzsudzsak Fran Manzanara |
| 85’ | Artem Favorov Georgiy Harutyunyan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Zoard Nagy | Donat Palfi | ||
Lamin Colley | Josua Mejias | ||
Andras Nemeth | Gergo Tercza | ||
Palko Dardai | Florian Cibla | ||
Moshe Semal | Amos Youga | ||
Urho Nissila | Botond Vajda | ||
Roland Szolnoki | Fran Manzanara | ||
Martin Kern | Gyorgy Komaromi | ||
Georgiy Harutyunyan | Soma Szuhodovszki | ||
Brandon Ormonde-Ottewill | Niama Pape Sissoko | ||
Roland Orjan | Dejan Djokic | ||
Martin Dala | Alex Bermejo Escribano | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Puskas FC Academy
Thành tích gần đây Debrecen
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 18 | 9 | 4 | 30 | 63 | T T T T H | |
| 2 | 31 | 19 | 5 | 7 | 28 | 62 | T T T B T | |
| 3 | 31 | 13 | 11 | 7 | 12 | 50 | H B H T H | |
| 4 | 31 | 13 | 9 | 9 | 11 | 48 | T T B T B | |
| 5 | 31 | 13 | 8 | 10 | 12 | 47 | T T B T B | |
| 6 | 31 | 12 | 6 | 13 | -2 | 42 | T B B B T | |
| 7 | 31 | 11 | 7 | 13 | -3 | 40 | B H T T B | |
| 8 | 31 | 11 | 7 | 13 | -11 | 40 | H B H B B | |
| 9 | 31 | 10 | 8 | 13 | -10 | 38 | T B T B T | |
| 10 | 31 | 9 | 9 | 13 | -7 | 36 | B H T T H | |
| 11 | 31 | 6 | 10 | 15 | -20 | 28 | B B B B T | |
| 12 | 31 | 5 | 3 | 23 | -40 | 18 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch