Thứ Sáu, 06/11/2026

Trực tiếp kết quả Puskas FC Academy vs Debrecen hôm nay 01-11-2026

Giải VĐQG Hungary - CN, 01/11

Kết thúc

Puskas FC Academy

Puskas FC Academy

1 : 3

Debrecen

Debrecen

Hiệp một: 1-1
CN, 19:30 01/11/2026
Vòng 12 - VĐQG Hungary
Pancho Arena
 
Blaz Boskovic (Kiến tạo: Adam Lang)
7
Andras Nemeth
38
Mate Macso
38
Maximilian Hofmann
38
Bence Batik
40
Blaz Boskovic
43
Laros Duarte
44
Urho Nissila (Thay: Martin Kern)
53
Michael Okeke (Thay: Palko Dardai)
53
Brandon Ormonde-Ottewill
56
Sohan Baldoni (Thay: Sergi Samper)
59
Dominik Kocsis (Thay: Csanad Denes)
59
David Patai (Thay: Imre Egri)
59
Josua Mejias
64
Dominik Kocsis
67
Mikael Soisalo (Thay: Daniel Lukacs)
68
Brandon Ormonde-Ottewill
74
Michael Okeke
84
Bence Batik (Kiến tạo: Adrian Guerrero)
85
Florian Cibla (Thay: Balazs Dzsudzsak)
86
Lamin Colley (Thay: Andras Nemeth)
88
Zsombor Koppany Varga (Thay: Laros Duarte)
88
David Patai
90
Sohan Baldoni (Kiến tạo: Akos Szendrei)
90+1'

Thống kê trận đấu Puskas FC Academy vs Debrecen

số liệu thống kê
Puskas FC Academy
Puskas FC Academy
Debrecen
Debrecen
43 Kiểm soát bóng 57
3 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 8
3 Việt vị 0
18 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 6
0 Phát bóng 0

Diễn biến Puskas FC Academy vs Debrecen

Tất cả (34)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Akos Szendrei đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Sohan Baldoni đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sohan Baldoni đã ghi bàn!

90' Thẻ vàng cho David Patai.

Thẻ vàng cho David Patai.

88'

Laros Duarte rời sân và được thay thế bởi Zsombor Koppany Varga.

88'

Andras Nemeth rời sân và được thay thế bởi Lamin Colley.

86'

Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi Florian Cibla.

86'

Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi [player2].

85'

Adrian Guerrero đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Bence Batik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bence Batik đã ghi bàn!

84' Thẻ vàng cho Michael Okeke.

Thẻ vàng cho Michael Okeke.

74' THẺ ĐỎ! - Brandon Ormonde-Ottewill nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Brandon Ormonde-Ottewill nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

68'

Daniel Lukacs rời sân và được thay thế bởi Mikael Soisalo.

67' Thẻ vàng cho Dominik Kocsis.

Thẻ vàng cho Dominik Kocsis.

64' Thẻ vàng cho Josua Mejias.

Thẻ vàng cho Josua Mejias.

59'

Imre Egri rời sân và được thay thế bởi David Patai.

59'

Csanad Denes rời sân và được thay thế bởi Dominik Kocsis.

59'

Sergi Samper rời sân và được thay thế bởi Sohan Baldoni.

56' Thẻ vàng cho Brandon Ormonde-Ottewill.

Thẻ vàng cho Brandon Ormonde-Ottewill.

53'

Palko Dardai rời sân và được thay thế bởi Michael Okeke.

53'

Martin Kern rời sân và được thay thế bởi Urho Nissila.

Đội hình xuất phát Puskas FC Academy vs Debrecen

Puskas FC Academy (4-4-2): Bendegúz Lehoczki (72), Roland Orjan (96), Wojciech Golla (14), Georgi Harutyunyan (21), Brandon Ormonde-Ottewill (33), Palko Dardai (10), Laros Duarte (6), Martin Kern (74), Zsolt Nagy (25), Daniel Lukacs (8), Andras Nemeth (90)

Debrecen (4-4-2): Plamen Plamenov Andreev (1), Josua Mejias (4), Maximilian Hofmann (28), Ádám Lang (26), Adrian Guerrero (3), Imre Egri (24), Blaz Boskovic (6), Sergi Samper (16), Denes Csanad Vilmos (97), Balazs Dzsudzsak (10), Akos Szendrei (11)

Puskas FC Academy
Puskas FC Academy
4-4-2
72
Bendegúz Lehoczki
96
Roland Orjan
14
Wojciech Golla
21
Georgi Harutyunyan
33
Brandon Ormonde-Ottewill
10
Palko Dardai
6
Laros Duarte
74
Martin Kern
25
Zsolt Nagy
8
Daniel Lukacs
90
Andras Nemeth
11
Akos Szendrei
10
Balazs Dzsudzsak
97
Denes Csanad Vilmos
16
Sergi Samper
6
Blaz Boskovic
24
Imre Egri
3
Adrian Guerrero
26
Ádám Lang
28
Maximilian Hofmann
4
Josua Mejias
1
Plamen Plamenov Andreev
Debrecen
Debrecen
4-4-2
Thay người
53’
Martin Kern
Urho Nissila
40’
Adam Lang
Bence Batik
53’
Palko Dardai
Michael Okeke
59’
Csanad Denes
Dominik Kocsis
88’
Andras Nemeth
Lamin Colley
59’
Imre Egri
David Patai
86’
Balazs Dzsudzsak
Florian Cibla
Cầu thủ dự bị
Mirkó Bozó
Bryan Adinany
Lamin Colley
Sohan Baldoni
Zsolt Krupa
Bence Batik
Tamas Markek
Florian Cibla
Kevin Mondovics
Julien Da Costa
Urho Nissila
Erdelyi Benedek Miklos
Michael Okeke
Jocelyn Janneh
Barna Pal
Rotem Keller
Mikael Soisalo
Dominik Kocsis
Zsombor Varga
David Patai
Bence Vékony
Daniel Poser

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
24/10 - 2021
20/02 - 2022
07/05 - 2022
28/08 - 2022
12/11 - 2022
15/04 - 2023
28/10 - 2023
24/02 - 2024
18/05 - 2024
05/10 - 2024
16/02 - 2025
10/05 - 2025
23/08 - 2025
06/12 - 2025
22/03 - 2026
26/07 - 2026
01/11 - 2026

Thành tích gần đây Puskas FC Academy

VĐQG Hungary
01/11 - 2026
18/10 - 2026
12/10 - 2026
19/09 - 2026
06/09 - 2026
31/08 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026
07/08 - 2026

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
01/11 - 2026
24/10 - 2026
18/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Europa Conference League
12/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO12642722T B T T H
2Puskas FC AcademyPuskas FC Academy12705221T T T B B
3FerencvarosFerencvaros115511020H H H T T
4DebrecenDebrecen12543419B H T T T
5UjpestUjpest12534318T H B B T
6Paksi SEPaksi SE12525117T T B T B
7Vasas BudapestVasas Budapest12444316T H B B H
8ZalaegerszegZalaegerszeg12417-613B T B H T
9Budapest HonvedBudapest Honved11344-313B H T B T
10MTK BudapestMTK Budapest12336-912B B T B B
11Kisvarda FCKisvarda FC12264-212B H H H B
12Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC12327-1011H B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow