Nfansu Njie rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.
Milan Vitalis 16 | |
Mark Csinger 50 | |
Kevin Mondovics (Thay: Mikael Soisalo) 55 | |
Zsolt Magyar (Thay: Urho Nissila) 59 | |
Joel Fameyeh (Thay: Andras Nemeth) 59 | |
Nadir Benbouali (Kiến tạo: Nfansu Njie) 67 | |
Nfansu Njie 69 | |
Stefan Vladoiu (Thay: Barnabas Biro) 70 | |
Claudiu Bumba (Thay: Zeljko Gavric) 70 | |
Kevin Banati (Thay: Nadir Benbouali) 70 | |
Quentin Maceiras 71 | |
Roland Szolnoki (Thay: Moshe Semel) 74 | |
Michael Okeke (Thay: Laros Duarte) 74 | |
Oleksandr Pyshchur (Thay: Nfansu Njie) 79 |
Đang cập nhậtDiễn biến Puskas FC Academy vs Gyori ETO
Laros Duarte rời sân và được thay thế bởi Michael Okeke.
Moshe Semel rời sân và được thay thế bởi Roland Szolnoki.
Thẻ vàng cho Quentin Maceiras.
Nadir Benbouali rời sân và được thay thế bởi Kevin Banati.
Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Claudiu Bumba.
Barnabas Biro rời sân và được thay thế bởi Stefan Vladoiu.
V À A A O O O - Nfansu Njie ghi bàn!
Nfansu Njie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nadir Benbouali ghi bàn!
Andras Nemeth rời sân và được thay thế bởi Joel Fameyeh.
Urho Nissila rời sân và được thay thế bởi Zsolt Magyar.
Mikael Soisalo rời sân và được thay thế bởi Kevin Mondovics.
V À A A O O O - Mark Csinger ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Milan Vitalis đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Puskas FC Academy vs Gyori ETO


Đội hình xuất phát Puskas FC Academy vs Gyori ETO
Puskas FC Academy (4-1-3-2): Péter Szappanos (1), Roland Orjan (96), Wojciech Golla (14), Akos Markgraf (66), Quentin Maceiras (23), Urho Nissila (16), Mikael Soisalo (20), Laros Duarte (6), Moshe Semal (15), Daniel Lukacs (8), Andras Nemeth (90)
Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Barnabas Biro (20), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Daniel Stefulj (23), Rajmund Toth (6), Milan Vitalis (27), Nfansu Njie (11), Zeljko Gavric (80), Szabolcs Schon (17), Nadhir Benbouali (7)


| Thay người | |||
| 55’ | Mikael Soisalo Kevin Mondovics | 70’ | Barnabas Biro Stefan Vladoiu |
| 59’ | Andras Nemeth Joel Fameyeh | 70’ | Zeljko Gavric Claudiu Bumba |
| 59’ | Urho Nissila Zsolt Magyar | 70’ | Nadir Benbouali Kevin Banati |
| 74’ | Laros Duarte Michael Okeke | 79’ | Nfansu Njie Oleksandr Pishchur |
| 74’ | Moshe Semel Roland Szolnoki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tamas Markek | Balazs Megyeri | ||
Michael Okeke | Daniel Brecska | ||
Joel Fameyeh | Stefan Vladoiu | ||
Georgiy Harutyunyan | Claudiu Bumba | ||
Roland Szolnoki | Marton Szep | ||
Zsolt Magyar | Senna Miangue | ||
Kevin Mondovics | Oleksandr Pishchur | ||
Deian Boldor | |||
Adam Decsy | |||
Jovan Zivkovic | |||
Kevin Banati | |||
Marcell Huszar | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Puskas FC Academy
Thành tích gần đây Gyori ETO
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 8 | 4 | 28 | 59 | T B H T T | |
| 2 | 27 | 16 | 5 | 6 | 24 | 53 | T T T H T | |
| 3 | 28 | 12 | 9 | 7 | 11 | 45 | H T H T T | |
| 4 | 28 | 12 | 9 | 7 | 7 | 45 | H T H H B | |
| 5 | 28 | 12 | 8 | 8 | 15 | 44 | B H H T T | |
| 6 | 28 | 11 | 6 | 11 | -1 | 39 | T B B H T | |
| 7 | 28 | 11 | 6 | 11 | -9 | 39 | T T B H B | |
| 8 | 28 | 9 | 7 | 12 | -9 | 34 | B H T B H | |
| 9 | 28 | 8 | 8 | 12 | -8 | 32 | T B H T B | |
| 10 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | H H H B H | |
| 11 | 28 | 5 | 10 | 13 | -14 | 25 | H H B B B | |
| 12 | 28 | 5 | 2 | 21 | -33 | 17 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch