Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Domonkos Asvanyi 15 | |
(Pen) Kevin Horvath 17 | |
Bence Vekony (Thay: Palko Dardai) 19 | |
Adam Kovacsik 21 | |
(Pen) Zsolt Nagy 23 | |
Zsolt Nagy 30 | |
Daniel Lukacs 30 | |
Urho Nissila (Thay: Domonkos Asvanyi) 46 | |
Bence Vekony 50 | |
Gergo Gyurkits (Thay: Akos Szendrei) 59 | |
Andras Nemeth (Thay: Joel Fameyeh) 77 | |
Martin Adam (Thay: Jozsef Windecker) 78 | |
Georgiy Arutiunian (Thay: Mikael Soisalo) 81 | |
Attila Osvath (Kiến tạo: Gergo Gyurkits) 83 | |
Akos Markgraf 89 | |
Balazs Balogh (Thay: Barna Toth) 90 | |
Laros Duarte 90+4' |
Thống kê trận đấu Puskas FC Academy vs Paksi SE


Diễn biến Puskas FC Academy vs Paksi SE
Thẻ vàng cho Laros Duarte.
Barna Toth rời sân và được thay thế bởi Balazs Balogh.
Thẻ vàng cho Akos Markgraf.
Gergo Gyurkits đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Attila Osvath đã ghi bàn!
V À A A A O O O Paksi SE ghi bàn.
Mikael Soisalo rời sân và được thay thế bởi Georgiy Arutiunian.
Jozsef Windecker rời sân và được thay thế bởi Martin Adam.
Joel Fameyeh rời sân và được thay thế bởi Andras Nemeth.
Akos Szendrei rời sân và được thay thế bởi Gergo Gyurkits.
Thẻ vàng cho Bence Vekony.
Domonkos Asvanyi rời sân và được thay thế bởi Urho Nissila.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Daniel Lukacs.
Thẻ vàng cho Zsolt Nagy.
V À A A A O O O - Zsolt Nagy từ Học viện Puskas FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - [player1] từ Puskas FC Academy thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Adam Kovacsik.
Palko Dardai rời sân và được thay thế bởi Bence Vekony.
Đội hình xuất phát Puskas FC Academy vs Paksi SE
Puskas FC Academy (4-3-3): Péter Szappanos (1), Quentin Maceiras (23), Wojciech Golla (14), Akos Markgraf (66), Zsolt Nagy (25), Laros Duarte (6), Domonkos Asvanyi (5), Joel Fameyeh (7), Mikael Soisalo (20), Daniel Lukacs (8), Palko Dardai (10)
Paksi SE (5-3-2): Adam Kovacsik (1), Attila Osvath (11), Bence Lenzser (24), Janos Szabo (30), Balint Vecsei (5), Mario Zeke (20), Jozsef Windecker (22), Kristof Papp (21), Kevin Horvath (19), Barna Toth (29), Akos Szendrei (15)


| Thay người | |||
| 19’ | Palko Dardai Bence Vekony | 59’ | Akos Szendrei Gergo Gyurkits |
| 46’ | Domonkos Asvanyi Urho Nissila | 78’ | Jozsef Windecker Martin Ádám |
| 77’ | Joel Fameyeh Andras Nemeth | 90’ | Barna Toth Balazs Balogh |
| 81’ | Mikael Soisalo Georgiy Harutyunyan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tamas Markek | Barnabas Simon | ||
Martin Dala | Martin Ádám | ||
Moshe Semal | Balazs Balogh | ||
Urho Nissila | Erik Silye | ||
Georgiy Harutyunyan | Kristof Hinora | ||
Medard Gabor Halaszi-Harsanyi | Gergo Gyurkits | ||
Martin Kern | Milan Szekszardi | ||
Bence Vekony | Csaba Mate | ||
Andras Nemeth | Zoltan Pesti | ||
Roland Orjan | |||
Kevin Mondovics | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Puskas FC Academy
Thành tích gần đây Paksi SE
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 11 | 5 | 3 | 21 | 38 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 10 | 6 | 3 | 14 | 36 | B T T T T | |
| 3 | 19 | 10 | 4 | 5 | 15 | 34 | T T B T B | |
| 4 | 19 | 10 | 4 | 5 | 6 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 19 | 8 | 4 | 7 | 0 | 28 | B T T B B | |
| 6 | 19 | 8 | 3 | 8 | -8 | 27 | B B H T B | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | 4 | 27 | T T H H T | |
| 8 | 19 | 7 | 3 | 9 | -3 | 24 | B B B H T | |
| 9 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | B B T T H | |
| 10 | 19 | 4 | 6 | 9 | -7 | 18 | H T B B B | |
| 11 | 19 | 3 | 6 | 10 | -15 | 15 | B B B B H | |
| 12 | 19 | 3 | 2 | 14 | -22 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch