Số lượng khán giả hôm nay là 27820.
Camilo Duran 4 | |
Can Uzun 10 | |
Rasmus Nissen 61 | |
Fares Chaibi (Thay: Ritsu Doan) 71 | |
Mario Goetze (Thay: Can Uzun) 71 | |
(Pen) Fares Chaibi 78 | |
Jean Bahoya (Thay: Ansgar Knauff) 79 | |
Camilo Duran (Kiến tạo: Elvin Jafarquliyev) 80 | |
Camilo Duran 83 | |
Emmanuel Addai (Thay: Jonathan Montiel) 84 | |
Oleksii Kashchuk (Thay: Leandro Andrade) 84 | |
Oscar Hoejlund (Thay: Hugo Larsson) 85 | |
Alexander Staff (Thay: Nnamdi Collins) 85 | |
Alexander Staff 89 | |
Musa Gurbanly (Thay: Camilo Duran) 90 | |
Bahlul Mustafazade (Kiến tạo: Matheus Silva) 90+4' |
Thống kê trận đấu Qarabag vs E.Frankfurt


Diễn biến Qarabag vs E.Frankfurt
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Qarabag FK: 59%, Eintracht Frankfurt: 41%.
Qarabag FK đã ghi bàn quyết định trong những phút cuối của trận đấu!
Qarabag FK đã ghi bàn quyết định trong những phút cuối của trận đấu!
Matheus Silva tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Ellyes Skhiri từ Eintracht Frankfurt cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Pedro Bicalho đã thực hiện đường chuyền quan trọng cho bàn thắng!
Matheus Silva đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bahlul Mustafazade ghi bàn bằng chân phải!
Qarabag FK với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Mario Goetze từ Eintracht Frankfurt chặn đứng một pha tạt bóng hướng về vòng cấm.
Marko Jankovic thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến gần đồng đội nào.
Oscar Hoejlund thành công chặn cú sút.
Một cú sút của Pedro Bicalho bị chặn lại.
Rasmus Nissen giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Arthur Theate giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Qarabag FK với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Robin Koch giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Kevin Medina giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Nathaniel Brown giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Qarabag vs E.Frankfurt
Qarabag (4-2-3-1): Mateusz Kochalski (99), Matheus Silva (2), Bahlul Mustafazada (13), Kevin Medina (81), Elvin Cafarquliyev (44), Pedro Bicalho (35), Marko Janković (8), Leandro Andrade (15), Joni Montiel (9), Abdellah Zoubir (10), Camilo Duran (17)
E.Frankfurt (3-4-3): Kauã Santos (40), Arthur Theate (3), Robin Koch (4), Nnamdi Collins (34), Rasmus Kristensen (13), Ellyes Skhiri (15), Hugo Larsson (16), Nathaniel Brown (21), Ritsu Doan (20), Can Uzun (42), Ansgar Knauff (7)


| Thay người | |||
| 84’ | Leandro Andrade Oleksiy Kashchuk | 71’ | Can Uzun Mario Götze |
| 84’ | Jonathan Montiel Emmanuel Addai | 71’ | Ritsu Doan Fares Chaibi |
| 90’ | Camilo Duran Musa Gurbanli | 79’ | Ansgar Knauff Jean Matteo Bahoya |
| 85’ | Hugo Larsson Oscar Højlund | ||
| 85’ | Nnamdi Collins Alexander Staff | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Amin Ramazanov | Mahmoud Dahoud | ||
Fabijan Buntić | Mario Götze | ||
Samy Mmaee | Michael Zetterer | ||
Dani Bolt | Jens Grahl | ||
Toral Bayramov | Aurele Amenda | ||
Abbas Hüseynov | Aurelio Buta | ||
Badavi Hüseynov | Fousseny Max Doumbia | ||
Chris Kouakou | Oscar Højlund | ||
Oleksiy Kashchuk | Fares Chaibi | ||
Nariman Akhundzade | Marvin Dills | ||
Emmanuel Addai | Jean Matteo Bahoya | ||
Musa Gurbanli | Alexander Staff | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kady Chấn thương cơ | Elias Baum Chấn thương đầu gối | ||
Timothy Chandler Va chạm | |||
Younes Ebnoutalib Va chạm | |||
Jonathan Burkardt Chấn thương bắp chân | |||
Michy Batshuayi Chấn thương bàn chân | |||
Nhận định Qarabag vs E.Frankfurt
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Qarabag
Thành tích gần đây E.Frankfurt
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 18 | 21 | ||
| 2 | 7 | 6 | 0 | 1 | 13 | 18 | ||
| 3 | 7 | 5 | 0 | 2 | 11 | 15 | ||
| 4 | 7 | 5 | 0 | 2 | 6 | 15 | ||
| 5 | 7 | 4 | 2 | 1 | 8 | 14 | ||
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10 | 13 | ||
| 7 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10 | 13 | ||
| 8 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | ||
| 9 | 7 | 4 | 1 | 2 | 5 | 13 | ||
| 10 | 7 | 4 | 1 | 2 | 5 | 13 | ||
| 11 | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | ||
| 12 | 7 | 4 | 1 | 2 | 3 | 13 | ||
| 13 | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 | ||
| 14 | 7 | 4 | 0 | 3 | 6 | 12 | ||
| 15 | 7 | 3 | 3 | 1 | 4 | 12 | ||
| 16 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | ||
| 17 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | ||
| 18 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | ||
| 19 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | ||
| 20 | 7 | 2 | 3 | 2 | -4 | 9 | ||
| 21 | 7 | 2 | 3 | 2 | -6 | 9 | ||
| 22 | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | ||
| 23 | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | ||
| 24 | 7 | 2 | 2 | 3 | -5 | 8 | ||
| 25 | 7 | 2 | 2 | 3 | -5 | 8 | ||
| 26 | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | ||
| 27 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | ||
| 28 | 7 | 1 | 3 | 3 | -2 | 6 | ||
| 29 | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | ||
| 30 | 7 | 1 | 3 | 3 | -6 | 6 | ||
| 31 | 7 | 2 | 0 | 5 | -10 | 6 | ||
| 32 | 7 | 2 | 0 | 5 | -12 | 6 | ||
| 33 | 7 | 1 | 1 | 5 | -9 | 4 | ||
| 34 | 7 | 0 | 3 | 4 | -11 | 3 | ||
| 35 | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | ||
| 36 | 7 | 0 | 1 | 6 | -14 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
