Song Long bị phạt thẻ cho đội nhà.
Feifan Jia 8 | |
Jerome Mbekeli (Kiến tạo: Rodrigo Henrique) 12 | |
Elvis Saric 34 | |
Ziyi Tian (Thay: Darick Morris) 38 | |
Jojocchi, - 43 | |
Branimir Jocic 43 | |
Jerome Mbekeli 45+1' | |
Wellington Silva (Thay: Ho-Chun Wong) 46 | |
Chuangyi Lin (Thay: Senwen Luo) 56 | |
Wenjie Song (Thay: Yonghao Jin) 57 | |
Yun Liu (Thay: Michael Cheukoua) 62 | |
Zhiwei Wei (Thay: Haoran Zhong) 62 | |
Shiwei Che (Thay: Feifan Jia) 65 | |
Zhiwei Wei 72 | |
(Pen) Wellington Silva 81 | |
Xiangxin Wei (Thay: Chaosheng Yang) 82 | |
Quanbo Guo 90+5' | |
Long Song 90+7' |
Thống kê trận đấu Qingdao Hainiu vs Meizhou Hakka


Diễn biến Qingdao Hainiu vs Meizhou Hakka
Đá phạt cho Meizhou Hakka ở phần sân của Qingdao Hainiu.
Đá phạt cho Meizhou Hakka ở phần sân nhà.
Guo Quanbo (Meizhou Hakka) nhận thẻ vàng.
Phát bóng lên cho Meizhou Hakka tại Sân vận động Qingdao Tiantai.
Liệu Qingdao Hainiu có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của Meizhou Hakka không?
Ném biên cho Meizhou Hakka tại Sân vận động Qingdao Tiantai.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Meizhou Hakka được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Qingdao Hainiu tại Sân vận động Qingdao Tiantai.
Shen Yinhao chỉ định một quả đá phạt cho Meizhou Hakka.
Meizhou Hakka được hưởng một quả phạt góc.
Đá phạt cho Meizhou Hakka.
Qingdao Hainiu được Shen Yinhao trao cho một quả phạt góc.
Meizhou Hakka có một quả phát bóng lên.
Qingdao Hainiu được hưởng một quả phạt góc.
Shen Yinhao chỉ định một quả đá phạt cho Qingdao Hainiu ở phần sân nhà.
Qingdao Hainiu tiến lên với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Đội khách đã thay Yang Chaosheng bằng Wei Xiangxin. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Milan Ristic hôm nay.
V À A A O O O! Wellington Alves da Silva ghi bàn gỡ hòa 1-1. Bàn thắng đến từ chấm phạt đền.
Qingdao Hainiu được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Qingdao Hainiu vs Meizhou Hakka
Qingdao Hainiu (3-4-3): Mou Pengfei (28), Nikola Radmanovac (26), Jiashen Liu (33), Yangyang Jin (4), Jia Feifan (25), Elvis Saric (7), Luo Senwen (31), Song Long (23), Ho Chun Wong (38), Feng Boyuan (10), Yonghao Jin (34)
Meizhou Hakka (4-2-3-1): Guo Quanbo (41), Yue Tze Nam (29), Liao Junjian (6), Darrick Morris (11), Wang Jianan (20), Branimir Jocic (4), Zhong Haoran (28), Michael Cheukoua (9), Rodrigo Henrique (10), Jerome Ngom Mbekeli (8), Yang Chaosheng (16)


| Thay người | |||
| 46’ | Ho-Chun Wong Wellington Alves da Silva | 38’ | Darick Morris Ziyi Tian |
| 56’ | Senwen Luo Lin Chuangyi | 62’ | Michael Cheukoua Liu Yun |
| 57’ | Yonghao Jin Wenjie Song | 62’ | Haoran Zhong Zhiwei Wei |
| 65’ | Feifan Jia Shiwei Che | 82’ | Chaosheng Yang Xiangxin Wei |
| Cầu thủ dự bị | |||
Han Rongze | Xiangxin Wei | ||
Filipe Augusto | Ziyi Tian | ||
Jun Liu | Xianlong Yi | ||
Hu Jinghang | Liu Yun | ||
Lin Chuangyi | Weihui Rao | ||
Kun Xiao | Ning Li | ||
Chen Chunxin | Chen Xuhuang | ||
Long Zheng | Yihu Yang | ||
Sha Yibo | Zhiwei Wei | ||
Wenjie Song | Wen Da | ||
Wellington Alves da Silva | Zhang Hao | ||
Shiwei Che | Sun Jianxiang | ||
Nhận định Qingdao Hainiu vs Meizhou Hakka
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Qingdao Hainiu
Thành tích gần đây Meizhou Hakka
Bảng xếp hạng China Super League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 12 | 1 | 2 | 20 | 37 | T T B B T | |
| 2 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | H B H T B | |
| 3 | 15 | 7 | 1 | 7 | -4 | 22 | B B H T B | |
| 4 | 15 | 6 | 3 | 6 | 3 | 21 | T T H B H | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 0 | 18 | T T B H B | |
| 6 | 15 | 3 | 9 | 3 | -6 | 18 | H T H T H | |
| 7 | 15 | 5 | 2 | 8 | -3 | 17 | B H T T T | |
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | -3 | 17 | H H T B T | |
| 9 | 15 | 5 | 2 | 8 | -5 | 17 | B B H T T | |
| 10 | 15 | 5 | 5 | 5 | 3 | 15 | H T H B T | |
| 11 | 15 | 6 | 3 | 6 | -2 | 15 | B T T T B | |
| 12 | 15 | 6 | 5 | 4 | 5 | 13 | H B H B H | |
| 13 | 15 | 4 | 5 | 6 | 2 | 12 | H H T H B | |
| 14 | 15 | 5 | 2 | 8 | -3 | 10 | T B B B B | |
| 15 | 15 | 2 | 7 | 6 | -8 | 8 | H H H H H | |
| 16 | 15 | 3 | 6 | 6 | -2 | 5 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
