Thứ Sáu, 11/09/2026
Mathias Joergensen (Kiến tạo: Ryoya Morishita)
21
Koki Saito (Kiến tạo: Isaac Hayden)
35
Sean McLoughlin
36
Isaac Hayden
38
Mathias Joergensen (Kiến tạo: Sondre Tronstad)
40
L. Miller (Thay: O. Afolayan)
45
Lewis Miller (Thay: Oladapo Afolayan)
46
Ryoya Morishita (Kiến tạo: Sondre Tronstad)
50
Harry Pickering (Thay: Lewis Miller)
54
Amadou Salif Mbengue (Thay: Daniel Bennie)
69
Rayan Kolli (Thay: Steve Cook)
69
Paul Smyth (Thay: Nicolas Madsen)
69
Yuki Ohashi (Thay: Andri Gudjohnsen)
74
Harvey Vale
78
Kieran Morgan (Thay: Isaac Hayden)
79
Esquerdinha (Thay: Rhys Norrington-Davies)
79
Ryoya Morishita
84
Adam Forshaw (Thay: Ryoya Morishita)
90
Kristi Montgomery (Thay: Moussa Baradji)
90
Eiran Cashin
90+2'

Thống kê trận đấu QPR vs Blackburn Rovers

số liệu thống kê
QPR
QPR
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
58 Kiểm soát bóng 42
4 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 1
8 Phạt góc 1
0 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
41 Ném biên 17
7 Chuyền dài 3
14 Cú sút bị chặn 2
4 Phát bóng 8

Diễn biến QPR vs Blackburn Rovers

Tất cả (32)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Eiran Cashin.

Thẻ vàng cho Eiran Cashin.

90'

Moussa Baradji rời sân và được thay thế bởi Kristi Montgomery.

90'

Ryoya Morishita rời sân và được thay thế bởi Adam Forshaw.

84' Thẻ vàng cho Ryoya Morishita.

Thẻ vàng cho Ryoya Morishita.

79'

Rhys Norrington-Davies rời sân và Esquerdinha vào thay thế.

79'

Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.

78' Thẻ vàng cho Harvey Vale.

Thẻ vàng cho Harvey Vale.

74'

Andri Gudjohnsen rời sân và được thay thế bởi Yuki Ohashi.

69'

Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

69'

Steve Cook rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.

69'

Daniel Bennie rời sân và được thay thế bởi Amadou Salif Mbengue.

54'

Lewis Miller rời sân và được thay thế bởi Harry Pickering.

50'

Sondre Tronstad đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Ryoya Morishita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryoya Morishita đã ghi bàn!

50' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

46'

Oladapo Afolayan rời sân và được thay thế bởi Lewis Miller.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Sondre Tronstad đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Mathias Joergensen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mathias Joergensen đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát QPR vs Blackburn Rovers

QPR (4-2-3-1): Joe Walsh (13), Ronnie Edwards (37), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Rhys Norrington-Davies (18), Nicolas Madsen (24), 1 (15), Daniel Bennie (23), Harvey Vale (20), Koki Saito (14), Richard Kone (22)

Blackburn Rovers (4-2-3-1): Balazs Toth (22), Ryan Alebiosu (2), Hayden Carter (17), Sean McLoughlin (15), Eiran Cashin (20), Moussa Baradji (24), Sondre Tronstad (6), Oladapo Afolayan (21), Mathias Jorgensen (29), Ryoya Morishita (25), Andri Gudjohnsen (11)

QPR
QPR
4-2-3-1
13
Joe Walsh
37
Ronnie Edwards
3
Jimmy Dunne
5
Steve Cook
18
Rhys Norrington-Davies
24
Nicolas Madsen
15
1
23
Daniel Bennie
20
Harvey Vale
14
Koki Saito
22
Richard Kone
11
Andri Gudjohnsen
25
Ryoya Morishita
29
Mathias Jorgensen
21
Oladapo Afolayan
6
Sondre Tronstad
24
Moussa Baradji
20
Eiran Cashin
15
Sean McLoughlin
17
Hayden Carter
2
Ryan Alebiosu
22
Balazs Toth
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
4-2-3-1
Thay người
69’
Nicolas Madsen
Paul Smyth
46’
Harry Pickering
Lewis Miller
69’
Daniel Bennie
Amadou Salif Mbengue
54’
Lewis Miller
Harry Pickering
69’
Steve Cook
Rayan Kolli
74’
Andri Gudjohnsen
Yuki Ohashi
79’
Isaac Hayden
Kieran Morgan
90’
Ryoya Morishita
Adam Forshaw
79’
Rhys Norrington-Davies
Esquerdinha
90’
Moussa Baradji
Kristi Montgomery
Cầu thủ dự bị
Jake Clarke-Salter
Nicholas Michalski
Paul Smyth
Harry Pickering
Ben Hamer
Yuri Ribeiro
Kealey Adamson
Lewis Miller
Kieran Morgan
Dion De Neve
Amadou Salif Mbengue
Connor O'Riordan
Esquerdinha
Adam Forshaw
Tylon Smith
Kristi Montgomery
Rayan Kolli
Yuki Ohashi
Lewis Miller
Tình hình lực lượng

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Aynsley Pears

Không xác định

Ilias Chair

Chấn thương cơ

Sidnei Wilson Vieira David Tavares

Chấn thương đầu gối

Jonathan Varane

Va chạm

Jake Garrett

Va chạm

Karamoko Dembélé

Va chạm

Ryan Hedges

Chấn thương mắt cá

Rumarn Burrell

Chấn thương gân kheo

Augustus Kargbo

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
07/12 - 2013
09/04 - 2014
17/09 - 2015
13/01 - 2016
07/11 - 2020
06/02 - 2021
20/10 - 2021
26/02 - 2022
30/07 - 2022
25/02 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
28/09 - 2024
05/02 - 2025
27/11 - 2025
14/02 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
H1: 1-3
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 0-2
Giao hữu
01/08 - 2026
01/08 - 2026
H1: 0-3
25/07 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
09/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West BromWest Brom6411313T B H T T
2West HamWest Ham6321511B H T T T
3SwanseaSwansea6321411H T T H B
4QPRQPR6321311H T T B H
5Charlton AthleticCharlton Athletic6321-111T T H B H
6MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
7Bristol CityBristol City5311210B H T T T
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Norwich CityNorwich City630319B T B T T
10Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
11WolvesWolves522138H T T B H
12WatfordWatford6222-18H H B B T
13SouthamptonSouthampton632177T T H H T
14WrexhamWrexham614127H B T H H
15Birmingham CityBirmingham City614107H T H H B
16Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
22Derby CountyDerby County6114-64H B T B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow