Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Daniel Bennie (Thay: Karamoko Dembele) 24 | |
Richard Kone 25 | |
Romain Esse (Thay: Ephron Mason-Clark) 35 | |
Josh Eccles (Kiến tạo: Jack Rudoni) 53 | |
Richard Kone (Kiến tạo: Nicolas Madsen) 66 | |
Koki Saito (Thay: Paul Smyth) 71 | |
Haji Wright (Thay: Ellis Simms) 71 | |
Nicolas Madsen 73 | |
Min-Hyeok Yang (Thay: Tatsuhiro Sakamoto) 80 | |
Sam Field (Thay: Isaac Hayden) 84 | |
Josh Eccles 90+2' | |
Bobby Thomas 90+6' |
Thống kê trận đấu QPR vs Coventry City


Diễn biến QPR vs Coventry City
Thẻ vàng cho Bobby Thomas.
Thẻ vàng cho Josh Eccles.
Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Sam Field.
Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Min-Hyeok Yang.
V À A A O O O O - Nicolas Madsen đã ghi bàn!
Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Haji Wright.
Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Koki Saito.
Nicolas Madsen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Richard Kone đã ghi bàn!
Jack Rudoni đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Josh Eccles đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ephron Mason-Clark rời sân và được thay thế bởi Romain Esse.
Thẻ vàng cho Richard Kone.
Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Loftus Road, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát QPR vs Coventry City
QPR (4-2-3-1): Joe Walsh (13), Ronnie Edwards (37), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Rhys Norrington-Davies (18), Nicolas Madsen (24), 1 (15), Karamoko Dembélé (7), Harvey Vale (20), Paul Smyth (11), Richard Kone (22)
Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Matt Grimes (6), Josh Eccles (28), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Ephron Mason-Clark (10), Ellis Simms (9)


| Thay người | |||
| 24’ | Karamoko Dembele Daniel Bennie | 35’ | Ephron Mason-Clark Romain Esse |
| 71’ | Paul Smyth Koki Saito | 71’ | Ellis Simms Haji Wright |
| 84’ | Isaac Hayden Sam Field | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Koki Saito | Ben Wilson | ||
Esquerdinha | Jake Bidwell | ||
Kieran Morgan | Joel Latibeaudiere | ||
Ben Hamer | Luke Woolfenden | ||
Kealey Adamson | Jamie Allen | ||
Tylon Smith | Min-Hyeok Yang | ||
Sam Field | Romain Esse | ||
Daniel Bennie | Haji Wright | ||
Rayan Kolli | Victor Torp | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Amadou Salif Mbengue Không xác định | Oliver Dovin Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jake Clarke-Salter Chấn thương mắt cá | |||
Ziyad Larkeche Chấn thương dây chằng chéo | |||
Ilias Chair Chấn thương cơ | |||
Jonathan Varane Va chạm | |||
Rumarn Burrell Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây QPR
Thành tích gần đây Coventry City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 7 | 6 | 28 | 58 | ||
| 2 | 30 | 17 | 7 | 6 | 18 | 58 | ||
| 3 | 29 | 16 | 5 | 8 | 8 | 53 | ||
| 4 | 29 | 14 | 9 | 6 | 21 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 8 | 8 | 1 | 50 | ||
| 6 | 30 | 12 | 11 | 7 | 7 | 47 | ||
| 7 | 30 | 12 | 9 | 9 | 7 | 45 | ||
| 8 | 30 | 11 | 11 | 8 | 3 | 44 | ||
| 9 | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 43 | ||
| 10 | 29 | 11 | 10 | 8 | 4 | 43 | ||
| 11 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | ||
| 12 | 30 | 12 | 6 | 12 | 6 | 42 | ||
| 13 | 30 | 11 | 9 | 10 | 3 | 42 | ||
| 14 | 30 | 10 | 10 | 10 | 2 | 40 | ||
| 15 | 30 | 11 | 6 | 13 | -3 | 39 | ||
| 16 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 17 | 29 | 11 | 3 | 15 | -2 | 36 | ||
| 18 | 29 | 9 | 8 | 12 | -9 | 35 | ||
| 19 | 30 | 9 | 6 | 15 | -5 | 33 | ||
| 20 | 28 | 8 | 9 | 11 | -10 | 33 | ||
| 21 | 30 | 9 | 5 | 16 | -15 | 32 | ||
| 22 | 29 | 7 | 8 | 14 | -12 | 29 | ||
| 23 | 29 | 6 | 9 | 14 | -11 | 27 | ||
| 24 | 29 | 1 | 8 | 20 | -39 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch