Thứ Tư, 29/04/2026
Harvey Vale (Kiến tạo: Daniel Bennie)
13
Oscar Fraulo (Kiến tạo: Max Johnston)
25
Kealey Adamson (Thay: Amadou Salif Mbengue)
46
Sammie Szmodics
54
Richard Kone (Kiến tạo: Harvey Vale)
55
Craig Forsyth (Thay: Dion Sanderson)
61
Jaydon Banel (Thay: Max Johnston)
61
Rumarn Burrell (Thay: Daniel Bennie)
62
Nicolas Madsen (Thay: Kieran Morgan)
62
David Ozoh (Thay: Oscar Fraulo)
62
Sondre Klingen Langaas
63
Ilias Chair (Thay: Richard Kone)
68
Rumarn Burrell
70
Lars-Joergen Salvesen (Thay: Lewis Travis)
75
Sondre Klingen Langaas (Kiến tạo: Joe Ward)
76
Koki Saito (Thay: Paul Smyth)
79
Ben Brereton Diaz
81
Jaydon Banel (Kiến tạo: Matthew Clarke)
88
Danny Batth (Thay: Sammie Szmodics)
90

Thống kê trận đấu QPR vs Derby County

số liệu thống kê
QPR
QPR
Derby County
Derby County
55 Kiểm soát bóng 45
12 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 6
10 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 10
19 Ném biên 23
4 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến QPR vs Derby County

Tất cả (33)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Danny Batth.

88'

Matthew Clarke đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Jaydon Banel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jaydon Banel đã ghi bàn!

88' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

81' Thẻ vàng cho Ben Brereton Diaz.

Thẻ vàng cho Ben Brereton Diaz.

79'

Paul Smyth rời sân và anh được thay thế bởi Koki Saito.

76'

Joe Ward đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Sondre Klingen Langaas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sondre Klingen Langaas đã ghi bàn!

76' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

75'

Lewis Travis rời sân và được thay thế bởi Lars-Joergen Salvesen.

70' Thẻ vàng cho Rumarn Burrell.

Thẻ vàng cho Rumarn Burrell.

68'

Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Ilias Chair.

63'

Oscar Fraulo rời sân và được thay thế bởi David Ozoh.

63' Thẻ vàng cho Sondre Klingen Langaas.

Thẻ vàng cho Sondre Klingen Langaas.

62'

Kieran Morgan rời sân và được thay thế bởi Nicolas Madsen.

62'

Daniel Bennie rời sân và được thay thế bởi Rumarn Burrell.

62'

Max Johnston rời sân và được thay thế bởi Jaydon Banel.

61'

Dion Sanderson rời sân và được thay thế bởi Craig Forsyth.

55'

Harvey Vale đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Richard Kone đã ghi bàn!

V À A A O O O - Richard Kone đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát QPR vs Derby County

QPR (4-4-2): Paul Nardi (1), Amadou Salif Mbengue (27), Ronnie Edwards (37), Jake Clarke-Salter (6), Rhys Norrington-Davies (18), Harvey Vale (20), Kieran Morgan (21), Jonathan Varane (40), Paul Smyth (11), Richard Kone (22), Daniel Bennie (23)

Derby County (4-2-3-1): Jacob Widell Zetterström (1), Sondre Langås (6), Dion Sanderson (28), Matt Clarke (5), Max Johnston (22), Lewis Travis (27), Oscar Fraulo (29), Joe Ward (23), Sammie Szmodics (19), Ben Brereton Díaz (25), Carlton Morris (9)

QPR
QPR
4-4-2
1
Paul Nardi
27
Amadou Salif Mbengue
37
Ronnie Edwards
6
Jake Clarke-Salter
18
Rhys Norrington-Davies
20
Harvey Vale
21
Kieran Morgan
40
Jonathan Varane
11
Paul Smyth
22
Richard Kone
23
Daniel Bennie
9
Carlton Morris
25
Ben Brereton Díaz
19
Sammie Szmodics
23
Joe Ward
29
Oscar Fraulo
27
Lewis Travis
22
Max Johnston
5
Matt Clarke
28
Dion Sanderson
6
Sondre Langås
1
Jacob Widell Zetterström
Derby County
Derby County
4-2-3-1
Thay người
46’
Amadou Salif Mbengue
Kealey Adamson
61’
Max Johnston
Jaydon Banel
62’
Kieran Morgan
Nicolas Madsen
61’
Dion Sanderson
Craig Forsyth
62’
Daniel Bennie
Rumarn Burrell
62’
Oscar Fraulo
David Ozoh
68’
Richard Kone
Ilias Chair
75’
Lewis Travis
Lars-Jørgen Salvesen
79’
Paul Smyth
Koki Saito
90’
Sammie Szmodics
Danny Batth
Cầu thủ dự bị
Ben Hamer
Jaydon Banel
Esquerdinha
David Ozoh
Ilias Chair
Josh Vickers
Nicolas Madsen
Craig Forsyth
Isak Alemayehu Mulugeta
Danny Batth
Koki Saito
Isaac Gordon
Rayan Kolli
Owen Eames
Rumarn Burrell
Cruz Allen
Kealey Adamson
Lars-Jørgen Salvesen
Tình hình lực lượng

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Bobby Clark

Chấn thương cơ

Karamoko Dembélé

Chấn thương dây chằng chéo

Rhian Brewster

Chấn thương cơ

Patrick Agyemang

Chấn thương gân Achilles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
05/10 - 2024
15/02 - 2025
25/10 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
H1: 3-1
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Derby County

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45231483183T B H T H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452113112376T T T T H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow