Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Harvey Vale (Kiến tạo: Daniel Bennie) 13 | |
Oscar Fraulo (Kiến tạo: Max Johnston) 25 | |
Kealey Adamson (Thay: Amadou Salif Mbengue) 46 | |
Sammie Szmodics 54 | |
Richard Kone (Kiến tạo: Harvey Vale) 55 | |
Craig Forsyth (Thay: Dion Sanderson) 61 | |
Jaydon Banel (Thay: Max Johnston) 61 | |
Rumarn Burrell (Thay: Daniel Bennie) 62 | |
Nicolas Madsen (Thay: Kieran Morgan) 62 | |
David Ozoh (Thay: Oscar Fraulo) 62 | |
Sondre Klingen Langaas 63 | |
Ilias Chair (Thay: Richard Kone) 68 | |
Rumarn Burrell 70 | |
Lars-Joergen Salvesen (Thay: Lewis Travis) 75 | |
Sondre Klingen Langaas (Kiến tạo: Joe Ward) 76 | |
Koki Saito (Thay: Paul Smyth) 79 | |
Ben Brereton Diaz 81 | |
Jaydon Banel (Kiến tạo: Matthew Clarke) 88 | |
Danny Batth (Thay: Sammie Szmodics) 90 |
Thống kê trận đấu QPR vs Derby County


Diễn biến QPR vs Derby County
Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Danny Batth.
Matthew Clarke đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jaydon Banel đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ben Brereton Diaz.
Paul Smyth rời sân và anh được thay thế bởi Koki Saito.
Joe Ward đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sondre Klingen Langaas đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Lewis Travis rời sân và được thay thế bởi Lars-Joergen Salvesen.
Thẻ vàng cho Rumarn Burrell.
Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Ilias Chair.
Oscar Fraulo rời sân và được thay thế bởi David Ozoh.
Thẻ vàng cho Sondre Klingen Langaas.
Kieran Morgan rời sân và được thay thế bởi Nicolas Madsen.
Daniel Bennie rời sân và được thay thế bởi Rumarn Burrell.
Max Johnston rời sân và được thay thế bởi Jaydon Banel.
Dion Sanderson rời sân và được thay thế bởi Craig Forsyth.
Harvey Vale đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Richard Kone đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát QPR vs Derby County
QPR (4-4-2): Paul Nardi (1), Amadou Salif Mbengue (27), Ronnie Edwards (37), Jake Clarke-Salter (6), Rhys Norrington-Davies (18), Harvey Vale (20), Kieran Morgan (21), Jonathan Varane (40), Paul Smyth (11), Richard Kone (22), Daniel Bennie (23)
Derby County (4-2-3-1): Jacob Widell Zetterström (1), Sondre Langås (6), Dion Sanderson (28), Matt Clarke (5), Max Johnston (22), Lewis Travis (27), Oscar Fraulo (29), Joe Ward (23), Sammie Szmodics (19), Ben Brereton Díaz (25), Carlton Morris (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Amadou Salif Mbengue Kealey Adamson | 61’ | Max Johnston Jaydon Banel |
| 62’ | Kieran Morgan Nicolas Madsen | 61’ | Dion Sanderson Craig Forsyth |
| 62’ | Daniel Bennie Rumarn Burrell | 62’ | Oscar Fraulo David Ozoh |
| 68’ | Richard Kone Ilias Chair | 75’ | Lewis Travis Lars-Jørgen Salvesen |
| 79’ | Paul Smyth Koki Saito | 90’ | Sammie Szmodics Danny Batth |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Hamer | Jaydon Banel | ||
Esquerdinha | David Ozoh | ||
Ilias Chair | Josh Vickers | ||
Nicolas Madsen | Craig Forsyth | ||
Isak Alemayehu Mulugeta | Danny Batth | ||
Koki Saito | Isaac Gordon | ||
Rayan Kolli | Owen Eames | ||
Rumarn Burrell | Cruz Allen | ||
Kealey Adamson | Lars-Jørgen Salvesen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ziyad Larkeche Chấn thương dây chằng chéo | Bobby Clark Chấn thương cơ | ||
Karamoko Dembélé Chấn thương dây chằng chéo | Rhian Brewster Chấn thương cơ | ||
Patrick Agyemang Chấn thương gân Achilles | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây QPR
Thành tích gần đây Derby County
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 27 | 11 | 7 | 48 | 92 | H H H T T | |
| 2 | 45 | 23 | 14 | 8 | 31 | 83 | T B H T H | |
| 3 | 45 | 23 | 11 | 11 | 13 | 80 | B H T T H | |
| 4 | 45 | 22 | 13 | 10 | 25 | 79 | H B H T T | |
| 5 | 45 | 21 | 13 | 11 | 23 | 76 | T T T T H | |
| 6 | 45 | 19 | 13 | 13 | 4 | 70 | B B T T B | |
| 7 | 45 | 20 | 10 | 15 | 3 | 70 | H B H H B | |
| 8 | 45 | 20 | 9 | 16 | 9 | 69 | T B T B T | |
| 9 | 45 | 19 | 8 | 18 | 8 | 65 | T B T T H | |
| 10 | 45 | 17 | 12 | 16 | 1 | 63 | B T H T T | |
| 11 | 45 | 17 | 10 | 18 | -4 | 61 | H T B T H | |
| 12 | 45 | 15 | 15 | 15 | -5 | 60 | H T B B T | |
| 13 | 45 | 16 | 11 | 18 | -2 | 59 | T H B H B | |
| 14 | 45 | 16 | 10 | 19 | -9 | 58 | H H B B B | |
| 15 | 45 | 17 | 6 | 22 | -1 | 57 | B T T B B | |
| 16 | 45 | 14 | 15 | 16 | -8 | 57 | H B B B B | |
| 17 | 45 | 15 | 10 | 20 | -3 | 55 | B H B B B | |
| 18 | 45 | 14 | 12 | 19 | -15 | 54 | T T T B T | |
| 19 | 45 | 13 | 14 | 18 | -12 | 53 | H B H B T | |
| 20 | 45 | 13 | 13 | 19 | -13 | 52 | H H B H T | |
| 21 | 45 | 13 | 14 | 18 | -9 | 51 | H H T T H | |
| 22 | 45 | 11 | 14 | 20 | -12 | 47 | H T B B T | |
| 23 | 45 | 11 | 16 | 18 | -11 | 43 | H B B H H | |
| 24 | 45 | 1 | 12 | 32 | -61 | -3 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch