V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Callum O'Hare 13 | |
Tyrese Campbell (Kiến tạo: Sydie Peck) 33 | |
Paul Smyth (Thay: Esquerdinha) 46 | |
Rayan Kolli (Thay: Daniel Bennie) 46 | |
Gustavo Hamer (Thay: Tyrese Campbell) 60 | |
Andre Brooks (Thay: Tahith Chong) 60 | |
Isaac Hayden (Thay: Jonathan Varane) 60 | |
Amadou Salif Mbengue (Thay: Jake Clarke-Salter) 69 |
Đang cập nhậtDiễn biến QPR vs Sheffield United
Jake Clarke-Salter rời sân và được thay thế bởi Amadou Salif Mbengue.
Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.
Tahith Chong rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.
Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi Gustavo Hamer.
Daniel Bennie rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.
Esquerdinha rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Sydie Peck đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tyrese Campbell đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Sheffield United ghi bàn.
V À A A O O O - Callum O'Hare đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân Loftus Road, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Thống kê trận đấu QPR vs Sheffield United


Đội hình xuất phát QPR vs Sheffield United
QPR (4-4-2): Joe Walsh (13), Ronnie Edwards (37), Jimmy Dunne (3), Jake Clarke-Salter (6), Esquerdinha (28), Harvey Vale (20), Kieran Morgan (21), Jonathan Varane (40), Koki Saito (14), Richard Kone (22), Daniel Bennie (23)
Sheffield United (4-4-2): Adam Davies (17), Ki-Jana Hoever (12), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Harrison Burrows (14), Tahith Chong (24), Sydie Peck (42), Jairo Riedewald (44), Callum O'Hare (10), Tom Cannon (7), Tyrese Campbell (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Esquerdinha Paul Smyth | 60’ | Tyrese Campbell Gustavo Hamer |
| 46’ | Daniel Bennie Rayan Kolli | 60’ | Tahith Chong Andre Brooks |
| 60’ | Jonathan Varane 1 | ||
| 69’ | Jake Clarke-Salter Amadou Salif Mbengue | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Hamer | Luke Faxon | ||
Kealey Adamson | Leo Hjelde | ||
Steve Cook | Mark McGuinness | ||
Amadou Salif Mbengue | Ollie Arblaster | ||
Tylon Smith | Joe Rothwell | ||
1 | Gustavo Hamer | ||
Jaylan Pearman | Patrick Bamford | ||
Paul Smyth | Andre Brooks | ||
Rayan Kolli | Femi Seriki | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ziyad Larkeche Chấn thương dây chằng chéo | Sam McCallum Va chạm | ||
Rhys Norrington-Davies Không xác định | Tom Davies Chấn thương cơ | ||
Karamoko Dembélé Chấn thương dây chằng chéo | |||
Ilias Chair Chấn thương cơ | |||
Nicolas Madsen Chấn thương cơ | |||
Rumarn Burrell Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây QPR
Thành tích gần đây Sheffield United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 20 | 9 | 6 | 33 | 69 | B H T T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | T T B H H | |
| 3 | 35 | 18 | 8 | 9 | 6 | 62 | H T T B T | |
| 4 | 33 | 17 | 9 | 7 | 24 | 60 | B H T B T | |
| 5 | 34 | 18 | 6 | 10 | 8 | 60 | H B B T T | |
| 6 | 35 | 15 | 12 | 8 | 9 | 57 | T B H T T | |
| 7 | 35 | 14 | 11 | 10 | 10 | 53 | T T T H T | |
| 8 | 35 | 14 | 9 | 12 | 6 | 51 | B T B B T | |
| 9 | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | B H T B T | |
| 10 | 35 | 14 | 8 | 13 | 4 | 50 | T H B T B | |
| 11 | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | T T H T B | |
| 12 | 35 | 12 | 13 | 10 | 2 | 49 | H T H B H | |
| 13 | 35 | 13 | 9 | 13 | 6 | 48 | B H B H T | |
| 14 | 35 | 15 | 3 | 17 | 2 | 48 | T B T T B | |
| 15 | 35 | 13 | 8 | 14 | -8 | 47 | T H B T B | |
| 16 | 35 | 13 | 7 | 15 | -2 | 46 | T T B T H | |
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T | |
| 18 | 35 | 10 | 11 | 14 | -11 | 41 | H T B H H | |
| 19 | 34 | 10 | 9 | 15 | -10 | 39 | B T T B B | |
| 20 | 35 | 10 | 8 | 17 | -13 | 38 | B T T B B | |
| 21 | 35 | 9 | 8 | 18 | -18 | 35 | B H H B H | |
| 22 | 35 | 10 | 10 | 15 | -9 | 34 | B B H H B | |
| 23 | 35 | 7 | 11 | 17 | -16 | 32 | B H B H B | |
| 24 | 35 | 1 | 8 | 26 | -49 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch