Thứ Bảy, 28/02/2026
Callum O'Hare
13
Tyrese Campbell (Kiến tạo: Sydie Peck)
33
Paul Smyth (Thay: Esquerdinha)
46
Rayan Kolli (Thay: Daniel Bennie)
46
Gustavo Hamer (Thay: Tyrese Campbell)
60
Andre Brooks (Thay: Tahith Chong)
60
Isaac Hayden (Thay: Jonathan Varane)
60
Amadou Salif Mbengue (Thay: Jake Clarke-Salter)
69
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến QPR vs Sheffield United

Tất cả (16)
74' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

69'

Jake Clarke-Salter rời sân và được thay thế bởi Amadou Salif Mbengue.

60'

Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.

60'

Tahith Chong rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.

60'

Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi Gustavo Hamer.

46'

Daniel Bennie rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.

46'

Esquerdinha rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33'

Sydie Peck đã kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A O O O - Tyrese Campbell đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tyrese Campbell đã ghi bàn!

33' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

14' V À A A A O O O O Sheffield United ghi bàn.

V À A A A O O O O Sheffield United ghi bàn.

13' V À A A O O O - Callum O'Hare đã ghi bàn!

V À A A O O O - Callum O'Hare đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân Loftus Road, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Thống kê trận đấu QPR vs Sheffield United

số liệu thống kê
QPR
QPR
Sheffield United
Sheffield United
41 Kiểm soát bóng 60
2 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 4
4 Việt vị 0
5 Phạm lỗi 6
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
16 Ném biên 20
7 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
9 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát QPR vs Sheffield United

QPR (4-4-2): Joe Walsh (13), Ronnie Edwards (37), Jimmy Dunne (3), Jake Clarke-Salter (6), Esquerdinha (28), Harvey Vale (20), Kieran Morgan (21), Jonathan Varane (40), Koki Saito (14), Richard Kone (22), Daniel Bennie (23)

Sheffield United (4-4-2): Adam Davies (17), Ki-Jana Hoever (12), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Harrison Burrows (14), Tahith Chong (24), Sydie Peck (42), Jairo Riedewald (44), Callum O'Hare (10), Tom Cannon (7), Tyrese Campbell (23)

QPR
QPR
4-4-2
13
Joe Walsh
37
Ronnie Edwards
3
Jimmy Dunne
6
Jake Clarke-Salter
28
Esquerdinha
20
Harvey Vale
21
Kieran Morgan
40
Jonathan Varane
14
Koki Saito
22
Richard Kone
23
Daniel Bennie
23
Tyrese Campbell
7
Tom Cannon
10
Callum O'Hare
44
Jairo Riedewald
42
Sydie Peck
24
Tahith Chong
14
Harrison Burrows
6
Tyler Bindon
2
Japhet Tanganga
12
Ki-Jana Hoever
17
Adam Davies
Sheffield United
Sheffield United
4-4-2
Thay người
46’
Esquerdinha
Paul Smyth
60’
Tyrese Campbell
Gustavo Hamer
46’
Daniel Bennie
Rayan Kolli
60’
Tahith Chong
Andre Brooks
60’
Jonathan Varane
1
69’
Jake Clarke-Salter
Amadou Salif Mbengue
Cầu thủ dự bị
Ben Hamer
Luke Faxon
Kealey Adamson
Leo Hjelde
Steve Cook
Mark McGuinness
Amadou Salif Mbengue
Ollie Arblaster
Tylon Smith
Joe Rothwell
1
Gustavo Hamer
Jaylan Pearman
Patrick Bamford
Paul Smyth
Andre Brooks
Rayan Kolli
Femi Seriki
Tình hình lực lượng

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Sam McCallum

Va chạm

Rhys Norrington-Davies

Không xác định

Tom Davies

Chấn thương cơ

Karamoko Dembélé

Chấn thương dây chằng chéo

Ilias Chair

Chấn thương cơ

Nicolas Madsen

Chấn thương cơ

Rumarn Burrell

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/04 - 2022
30/04 - 2022
05/10 - 2022
03/01 - 2023
17/08 - 2024
01/03 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3520963369B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889662H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3317972460B H T B T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957T B H T T
7SouthamptonSouthampton351411101053T T T H T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310249H T H B H
13Stoke CityStoke City3513913648B H B H T
14Sheffield UnitedSheffield United3515317248T B T T B
15QPRQPR3513814-847T H B T B
16SwanseaSwansea3513715-246T T B T H
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835B H H B H
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-490B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow