Thứ Hai, 02/02/2026
Rumarn Burrell (Kiến tạo: Nicolas Madsen)
14
Rayan Kolli (Thay: Rumarn Burrell)
21
Sam Field (Thay: Jonathan Varane)
45
Karamoko Dembele (Thay: Kwame Poku)
46
Liam Palmer (Thay: Dominic Iorfa)
56
Nathan Redmond (Thay: Jarvis Thornton)
57
Rayan Kolli (Kiến tạo: Richard Kone)
81
Isaac Hayden (Thay: Richard Kone)
87
Kieran Morgan (Thay: Rhys Norrington-Davies)
87
Rayan Kolli (Kiến tạo: Kieran Morgan)
88
Devlan Moses (Thay: Charlie McNeill)
89
Rio Shipston (Thay: Sean Fusire)
89
Favour Onukwuli (Thay: Bailey Cadamarteri)
90

Thống kê trận đấu QPR vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
QPR
QPR
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
48 Kiểm soát bóng 52
9 Phạm lỗi 14
19 Ném biên 17
3 Việt vị 2
5 Chuyền dài 1
5 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến QPR vs Sheffield Wednesday

Tất cả (21)
90+9'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Bailey Cadamarteri rời sân và được thay thế bởi Favour Onukwuli.

89'

Sean Fusire rời sân và được thay thế bởi Rio Shipston.

89'

Charlie McNeill rời sân và được thay thế bởi Devlan Moses.

88'

Kieran Morgan đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Rayan Kolli đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rayan Kolli đã ghi bàn!

87'

Rhys Norrington-Davies rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.

87'

Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.

81'

Richard Kone đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Rayan Kolli đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rayan Kolli đã ghi bàn!

57'

Jarvis Thornton rời sân và được thay thế bởi Nathan Redmond.

56'

Dominic Iorfa rời sân và được thay thế bởi Liam Palmer.

46'

Kwame Poku rời sân và được thay thế bởi Karamoko Dembele.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+2'

Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Sam Field.

21'

Rumarn Burrell rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.

14'

Nicolas Madsen đã kiến tạo cho bàn thắng.

14' V À A A O O O - Rumarn Burrell đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rumarn Burrell đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Loftus Road, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát QPR vs Sheffield Wednesday

QPR (4-4-2): Ben Hamer (29), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Rhys Norrington-Davies (18), Kwame Poku (17), Nicolas Madsen (24), Jonathan Varane (40), Koki Saito (14), Rumarn Burrell (16), Richard Kone (22)

Sheffield Wednesday (3-4-2-1): Pierce Charles (1), Dominic Iorfa (6), Gabriel Otegbayo (22), Cole McGhee (28), Sean Fusire (4), Jarvis Thornton (37), Barry Bannan (10), Harry Amass (12), Jamal Lowe (9), Charlie McNiell (17), Bailey Cadamarteri (18)

QPR
QPR
4-4-2
29
Ben Hamer
27
Amadou Salif Mbengue
3
Jimmy Dunne
5
Steve Cook
18
Rhys Norrington-Davies
17
Kwame Poku
24
Nicolas Madsen
40
Jonathan Varane
14
Koki Saito
16
Rumarn Burrell
22
Richard Kone
18
Bailey Cadamarteri
17
Charlie McNiell
9
Jamal Lowe
12
Harry Amass
10
Barry Bannan
37
Jarvis Thornton
4
Sean Fusire
28
Cole McGhee
22
Gabriel Otegbayo
6
Dominic Iorfa
1
Pierce Charles
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-2-1
Thay người
21’
Rumarn Burrell
Rayan Kolli
56’
Dominic Iorfa
Liam Palmer
45’
Jonathan Varane
Sam Field
57’
Jarvis Thornton
Nathan Redmond
46’
Kwame Poku
Karamoko Dembélé
89’
Sean Fusire
Rio Shipston
87’
Richard Kone
1
90’
Bailey Cadamarteri
Favour Onukwuli
87’
Rhys Norrington-Davies
Kieran Morgan
Cầu thủ dự bị
Paul Nardi
Logan Stretch
1
Joe Emery
Paul Smyth
Yisa Alao
Karamoko Dembélé
Nathan Redmond
Kieran Morgan
Rio Shipston
Sam Field
Devlan Moses
Daniel Bennie
Favour Onukwuli
Rayan Kolli
Reece Johnson
Harvey Vale
Liam Palmer
Tình hình lực lượng

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Yan Valery

Không xác định

Jake Clarke-Salter

Chấn thương mắt cá

Max Lowe

Chấn thương bắp chân

Ilias Chair

Chấn thương cơ

Liam Cooper

Chấn thương cơ

Di'Shon Bernard

Chấn thương đầu gối

Olaf Kobacki

Chấn thương háng

Iké Ugbo

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/12 - 2023
06/04 - 2024
14/09 - 2024
25/01 - 2025
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow